Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5539:1991
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5539:1991 về Sữa đặc có đường do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành nhằm thiết lập các yêu cầu kỹ thuật cơ bản và bắt buộc đối với sản phẩm sữa đặc có đường lưu thông trên thị trường Việt Nam. Đây là căn cứ pháp lý và kỹ thuật quan trọng để các doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu và kinh doanh sữa đặc có đường kiểm soát chất lượng sản phẩm, bảo vệ quyền lợi và sức khỏe của người tiêu dùng.
Các yêu cầu kỹ thuật cốt lõi theo tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn quy định chi tiết các chỉ tiêu chất lượng mà sản phẩm sữa đặc có đường phải đáp ứng, bao gồm:
- Chỉ tiêu cảm quan: Sản phẩm phải đạt các yêu cầu về trạng thái cấu trúc (mịn, đồng nhất, không bị phân lớp, không có tinh thể đường lớn hạt), màu sắc (từ trắng ngà đến màu kem nhạt, đồng đều), mùi và vị (thơm ngon đặc trưng của sữa đặc có đường, ngọt sắc, không có mùi vị lạ như mùi khét, vị chua hay mùi mốc).
- Chỉ tiêu lý - hóa: Quy định giới hạn cụ thể đối với các thành phần dinh dưỡng và hóa học quan trọng bao gồm hàm lượng chất khô không béo từ sữa, hàm lượng chất béo (bơ), hàm lượng đường sucrose (đường kính) bổ sung, độ ẩm tối đa và độ axit cho phép để đảm bảo độ ổn định và thời hạn bảo quản của sản phẩm.
- Chỉ tiêu vi sinh vật: Giới hạn tối đa cho phép đối với các loại vi khuẩn, nấm men, nấm mốc và các tác nhân gây bệnh sinh học khác nhằm đảm bảo tuyệt đối an toàn vệ sinh thực phẩm.
Quy định về bao gói, ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển
Để duy trì chất lượng sản phẩm từ nơi sản xuất đến tay người tiêu dùng, TCVN 5539:1991 đưa ra các nguyên tắc bắt buộc:
- Bao bì đóng gói: Phải được làm từ các vật liệu chuyên dụng, an toàn cho thực phẩm, không gây độc hại, không làm biến đổi chất lượng sữa và phải được đóng kín hoàn toàn để ngăn ngừa sự xâm nhập của không khí và vi sinh vật.
- Ghi nhãn sản phẩm: Nhãn mác phải rõ ràng, không tẩy xóa và chứa đầy đủ các thông tin cốt lõi như tên sản phẩm, thương hiệu, địa chỉ nhà sản xuất, thành phần định lượng, ngày sản xuất, hạn sử dụng và hướng dẫn bảo quản, sử dụng.
- Bảo quản và vận chuyển: Sản phẩm phải được lưu kho ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời trực tiếp. Quá trình vận chuyển phải sử dụng các phương tiện sạch sẽ, khô ráo, che mưa nắng tốt và không vận chuyển chung với các hóa chất độc hại hoặc hàng hóa có mùi mạnh.
Lưu ý: Do thông tin về tình trạng hiệu lực hiện tại của văn bản chưa được xác định rõ ràng trong hệ thống dữ liệu gốc, người sử dụng cần chủ động đối chiếu với các danh mục tiêu chuẩn quốc gia hiện hành để áp dụng đúng quy định pháp luật mới nhất.
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 5539 – 1991
(ST SEV 1390 – 78)
SỮA ĐẶC CÓ ĐƯỜNG
YÊU CẦU KỸ THUẬT
TCVN 5539 – 1991 phù hợp với ST SEV 1390 – 78.
TCVN 5539 – 1991 do Hội Tiêu chuẩn Việt Nam biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn – Đo lường – Chất lượng đề nghị và được Ủy ban khoa học Nhà nước ban hành theo quyết định số 654/QĐ ngày 30 tháng 10 năm 1991.
SỮA ĐẶC CÓ ĐƯỜNG
YÊU CẦU KỸ THUẬT
Sweetened condensed milk, Specifications
Tiêu chuẩn này áp dụng cho sữa đặc có đường chế biến từ sữa bò đã thanh trùng bằng cách cho bay hơi một phần nước ở áp suất thấp cho thêm đường và quy định các yêu cầu kỹ thuật.
Tiêu chuẩn này phù hợp với ST SEV 1390 – 78
1. Nguyên liệu và vật liệu phụ
1.1. Sữa bò đã thanh trùng;
1.2. Đường tinh chế;
1.3. Nước uống;
1.4. Lactoza;
1.5. Chất ổn định – Muối natri, kali và canxi của axit clohydric axit xitric, axit oc thophotphoric trong giới hạn lớn nhất là 0,2% khối lượng với từng chất riêng và 0,3% khối lượng với hỗn hợp, được biểu thị bằng lượng chất khan ở sản phẩm cuối cùng. Độ tinh khiết của các chất ổn định phải tương ứng với các yêu cầu của sản xuất thực phẩm.
2. Yêu cầu kỹ thuật
2.1. Sữa đặc có đường được sản xuất cùng một chất lượng dưới hai dạng sản phẩm hàng hóa;
2.1.1. Sữa đặc có đường để sử dụng trực tiếp (trong bao bì bán lẻ).
2.1.2. Sữa đặc có đường dùng trong chế biến công nghiệp (trong bao bì bán buôn).
2.2. Các chỉ tiêu cảm quan phải phù hợp với các yêu cầu cho trong bảng 1.
Bảng 1
| Tên chỉ tiêu | Đặc trưng |
| 1. Màu sắc | Từ màu kem nhạt đến màu kem, đồng nhất trong toàn bộ lượng sữa. |
| 2. Trạng thái | Sau khi khuấy đều, toàn bộ lượng sữa có trạng thái đồng nhất, hơi sệt (dễ chảy) không vón cục. Cho phép có hạt nhỏ trên lưỡi và cặn không đáng kể. |
| 3. Mùi vị | Có vị ngọt đặc trưng của sữa đặc có đường. Không có mùi và vị lạ. |
2.3. Các chỉ tiêu hóa lý phải phù hợp với các yêu cầu trong bảng 2.
Bảng 2
| Tên chỉ tiêu | Mức |
| 1. Hàm lượng chất khô của sữa, tính bằng % khối lượng, không nhỏ hơn | 28,0 |
| 2. Hàm lượng chất béo tính bằng % khối lượng không nhỏ hơn | 8,0 |
| 3. Độ axit, không lớn hơn Số ml NaOH 0,25 N/100g sản phẩm Số ml NaOH 0,1 N/100g sản phẩm |
20,0 50,0 |
2.4. Cho phép hàm lượng kim loại nặng ở mức không ảnh hưởng tới sức khỏe con người nhưng không được lớn hơn lượng bình thường trong công nghệ.
2.5. Các chỉ tiêu vi sinh phải phù hợp với các yêu cầu trong bảng 3.
Bảng 3
| Tên chỉ tiêu | Mức cho sữa | |
|
| Tiêu dùng trực tiếp | Chế biến công nghiệp |
| 1. Tổng số vi sinh vật trong 1g | 100 000 | 250 000 |
| 2. Vi khuẩn trong đường ruột. | Không được có trong 0,1g | Không được có trong 0,01g |
2.6. Khi áp dụng các phương pháp lấy mẫu, chuẩn bị và kiểm nghiệm mẫu, sản phẩm không được chứa vi khuẩn gây bệnh và chất độc có nguồn gốc vi khuẩn có hại đến sức khỏe con người.
3. Phương pháp thử
3.1. Xác định hàm lượng chất khô và hàm lượng theo TCVN 5533 – 1991 (ST SEV 735 – 77).
3.2. Xác định hàm lượng chất béo theo quy định hiện hành.
3.3. Xác định hàm lượng sacaroza theo TCVN 5535 – 1991 (ST SEV 823 – 77).
3.4. Xác định độ axit chuẩn theo TCVN 5448 – 1991 (ST SEV 736 – 77).
3.5. Phương pháp thử vi sinh theo quy định hiện hành.
4. Ký hiệu, bao gói, bảo quản, vận chuyển.
4.1. Ký hiệu theo các quy định hiện hành.
4.2. Bao gói, bảo quản, vận chuyển theo TCVN 5541 – 1991 (ST SEV 1393 – 78).
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5535:1991 (ST SEV 823 - 77) về sữa đặc có đường - xác định hàm lượng sacaroza
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5448:1991 (ST SEV 736 – 77)
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5533:1991 (ST SEV 735-77)
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5541:1991 (ST SEV 1393 – 78) về sản phẩm sữa - bao gói, bảo quản và vận chuyển do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8081:2009 (ISO 6734 : 1989) về Sữa đặc có đường - Xác định hàm lượng chất khô tổng số (Phương pháp chuẩn)
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8109:2009 (ISO 1737 : 2008) về Sữa cô đặc và sữa đặc có đường - Xác định hàm lượng chất béo - Phương pháp khối lượng (Phương pháp chuẩn)
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8080:2009 về Sữa đặc - Xác định độ axit bằng phương pháp chuẩn độ
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5535:2010 về Sữa đặc có đường - Xác định hàm lượng sacaroza
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5536:2007 (ISO 2911:2004) về Sữa đặc có đường – Xác định hàm lượng sucroza – Phương pháp đo phân cực
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6403:2007 (CODEX STAN A-4-1971, REV.1-1999) về Sữa đặc có đường
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5539:2002 về sữa đặc có đường - quy định kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5535:1991 (ST SEV 823 - 77) về sữa đặc có đường - xác định hàm lượng sacaroza
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5448:1991 (ST SEV 736 – 77)
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5533:1991 (ST SEV 735-77)
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5541:1991 (ST SEV 1393 – 78) về sản phẩm sữa - bao gói, bảo quản và vận chuyển do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8081:2009 (ISO 6734 : 1989) về Sữa đặc có đường - Xác định hàm lượng chất khô tổng số (Phương pháp chuẩn)
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8109:2009 (ISO 1737 : 2008) về Sữa cô đặc và sữa đặc có đường - Xác định hàm lượng chất béo - Phương pháp khối lượng (Phương pháp chuẩn)
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8080:2009 về Sữa đặc - Xác định độ axit bằng phương pháp chuẩn độ
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5535:2010 về Sữa đặc có đường - Xác định hàm lượng sacaroza
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5536:2007 (ISO 2911:2004) về Sữa đặc có đường – Xác định hàm lượng sucroza – Phương pháp đo phân cực
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6403:2007 (CODEX STAN A-4-1971, REV.1-1999) về Sữa đặc có đường