Giới thiệu về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6028:1995
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6028:1995 là văn bản kỹ thuật quy định các tiêu chuẩn chất lượng đối với sản phẩm dầu bạc hà. Đây là căn cứ pháp lý và kỹ thuật quan trọng giúp các cơ quan chức năng, doanh nghiệp sản xuất và người tiêu dùng kiểm soát, đánh giá chất lượng sản phẩm dầu bạc hà lưu thông trên thị trường.
Các nội dung cốt lõi của tiêu chuẩn
Dựa trên các thông tin trích xuất từ văn bản, tiêu chuẩn tập trung vào các quy định kỹ thuật cơ bản sau:
- Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4): Đây là phần quy định chung của tiêu chuẩn, thiết lập phạm vi áp dụng, các thuật ngữ, định nghĩa cơ bản và nguyên tắc chung đối với sản phẩm dầu bạc hà. Các điều khoản này tạo cơ sở pháp lý và kỹ thuật đồng nhất để thực hiện các phép thử và đánh giá chất lượng ở các bước tiếp theo.
- Quy định về đặc điểm cảm quan (Màu sắc): Tiêu chuẩn đưa ra chỉ tiêu cảm quan cụ thể để nhận biết và đánh giá chất lượng cảm quan của dầu bạc hà. Theo đó, sản phẩm đạt chuẩn phần lớn phải không có màu sắc hoặc có màu chuyển dần từ hơi vàng đến xanh nhạt. Đây là yếu tố quan trọng để nhận diện sơ bộ độ tinh khiết và trạng thái tự nhiên của dầu bạc hà.
Tầm quan trọng của văn bản
Mặc dù các thông tin về cơ quan ban hành, ngày ban hành và ngày áp dụng chưa được thể hiện rõ ràng trong tài liệu trích xuất, TCVN 6028:1995 vẫn đóng vai trò là công cụ kỹ thuật hữu hiệu giúp chuẩn hóa chất lượng dầu bạc hà, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và định hướng hoạt động sản xuất, kinh doanh sản phẩm này đi vào nề nếp, đảm bảo an toàn và chất lượng.
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 6028:1995
DẦU BẠC HÀ
Oil of spearmit
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này chỉ rõ các đặc tính của dầu bạc hà, với mục đích làm dễ dàng cho việc xác định chất lượng của sản phẩm
2. Tiêu chuẩn trích dẫn
ISO/R 210, Tinh dầu – Bao gói
ISO/R 211, Tinh dầu – Ghi nhãn và đóng dấu hộp đựng
ISO 212, Tinh dầu – Lấy mẫu
ISO/R 279, Xác định khối lượng riêng và tỷ khối của tinh dầu
ISO/R 280, Xác định chỉ số khúc xạ của tinh dầu
ISO/R 592, Xác định độ quay cực của tinh dầu
ISO/R 875, Xác định tính hòa tan của tinh dầu trong etanol
ISO/R 1271, Tinh dầu – Xác định hàm lượng của hợp chất carbonyl- Phương pháp hydroxylamin tự do
3. Định nghĩa
Dầu nhận được từ chưng cất cánh hoa Metha spicata Linnaeus, mà chỉ những loại cây lai có tinh dầu với hàm lượng carvon cao, được đánh giá với mục đích của tiêu chuẩn này.
4. Yêu cầu kỹ thuật
4.1 Dạng bên ngoài
Dạng chất lỏng, trong.
4.2.Mầu sắc
Phần lớn từ không có mầu sắc đến mầu hơi vàng – xanh nhạt
4.3.Mùi và hương vị
Mùi thơm và giống vị của lá.
4.4. Tỷ khối ở 20/20oC
Lớn nhất 0,937
Nhỏ nhất 0,920
4.5.Chỉ số khúc xạ ở 20oC
Nhỏ nhất 1,4850
Lớn nhất 1,4910
4.6.Độ quay cực ở 20oC
Thay đổi từ -60oC đến -45oC
4.7.Tính hòa tan trong etanol 80% ở 20oC
Một thể tích dầu hòa tan trong một thể tích etanol sẽ cho một dung dịch trong suốt.
4.8.Chỉ số carbonyl
Tối thiểu : 200, tương ứng với carvon hàm lượng 55%
5. Lấy mẫu
Xem ISO 212
Khối lượng nhỏ nhất của mẫu 50g
6. Các phương pháp thử
6.1.Tỷ khối ở 20/20oC
Xem ISO/R 279.
6.2.Chỉ số khúc xạ ở 20oC
Xem ISO/R 592.
6.4.Tính hòa tan trong etanol 80% ở 20oC
Xem ISO/R 875.
6.5.Hàm lượng chất carbonyl tính theo carvon
Xem ISO 1271
Mẫu thử nghiệm 1g
Thời gian thử nghiệm trong 3 giờ.
7. Bao gói, ghi nhãn và đóng dấu
Xem ISO/R 210 và ISO/R 211.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6031:1995 (ISO 3519 : 1976) về dầu chanh nhận được bằng chưng cất
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6028-3:2008 (ISO 3033-3:2005) về tinh dầu bạc hà - Phần 3: Tinh dầu chưng cất lại, loài Ấn Độ (Mentha Spicata L.)
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6028-4:2008 (ISO 3033-4:2005) về Tinh dầu bạc hà - Phần 4: Giống Xcốt-len (Mentha x gracilis Sole)
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6031:1995 (ISO 3519 : 1976) về dầu chanh nhận được bằng chưng cất
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6028-3:2008 (ISO 3033-3:2005) về tinh dầu bạc hà - Phần 3: Tinh dầu chưng cất lại, loài Ấn Độ (Mentha Spicata L.)
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6028-4:2008 (ISO 3033-4:2005) về Tinh dầu bạc hà - Phần 4: Giống Xcốt-len (Mentha x gracilis Sole)
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6028-1:2008 (ISO 3033-1:2005) về Tinh dầu bạc hà - Phần 1: Loài nguyên sản (Mentha spicata L.)