Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6341:1998 do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành quy định phương pháp xác định hàm lượng iôt trong muối iôt. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng nhằm kiểm soát chất lượng muối iôt phục vụ cho chương trình phòng chống các rối loạn do thiếu hụt iôt trong cộng đồng.
- Phạm vi áp dụng (Điều 1)
- Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hàm lượng iôt trong muối thực phẩm được bổ sung iôt dưới dạng kali iodat (KIO3).
- Phương pháp này áp dụng đối với các loại muối iôt dùng trực tiếp trong ăn uống hàng ngày hoặc sử dụng trong công nghiệp chế biến thực phẩm.
- Tiêu chuẩn viện dẫn (Điều 2)
- Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, cần tham chiếu đến các tiêu chuẩn liên quan về muối thực phẩm và các phương pháp lấy mẫu, chuẩn bị mẫu thử nghiệm theo quy định hiện hành của Nhà nước.
- Nguyên tắc của phương pháp (Điều 3)
- Phương pháp xác định dựa trên phản ứng hóa học giữa iôt trong muối (dạng iodat) với kali iodua (KI) trong môi trường axit mạnh (thường là axit sunfuric hoặc axit photphoric).
- Phản ứng giải phóng ra iôt tự do (I2) tương ứng với lượng iodat có trong mẫu muối.
- Lượng iôt tự do giải phóng ra được chuẩn độ bằng dung dịch chuẩn natri thiosunfat (Na2S2O3) với chỉ thị hồ tinh bột cho đến khi mất màu xanh đặc trưng.
- Hóa chất và thuốc thử yêu cầu (Điều 4)
- Nước cất hoặc nước có độ tinh khiết tương đương, không chứa chất oxy hóa hoặc chất khử.
- Kali iodua (KI) dạng tinh thể tinh khiết hóa học, không được chứa iodat tự do.
- Dung dịch axit sunfuric (H2SO4) loãng hoặc dung dịch axit photphoric (H3PO4) loãng để tạo môi trường axit cho phản ứng giải phóng iôt.
- Dung dịch chuẩn natri thiosunfat (Na2S2O3) nồng độ xác định (thường là 0,005 N hoặc nồng độ thích hợp khác tùy thuộc vào hàm lượng iôt dự kiến).
- Dung dịch chỉ thị hồ tinh bột được chuẩn bị mới để làm chất chỉ thị điểm cuối của quá trình chuẩn độ.
MUỐI IÔT - PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG IÔT
Iodated salt - Method for determination of iodate content
Lời nói đầu
TCVN 6341 : 1998 thay thế điều 3.3.2 của TCVN 5647 - 1992
TCVN 6341 : 1998 do Ban kỹ thuât Tiêu chuẩn TCVN/TC/F13 Phương pháp phân tích và lấy mẫu biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành.
MUỐI IÔT - PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG IÔT
Iodated salt - Method for determinayion of iodate content
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hàm lượng iôt dạng iôdat trong sản phẩm muối trộn iôdat.
TCVN 3973 : 1984 Muối ăn - Phương pháp thử.
TCVN 4851 : 1989 Nước dùng trong phòng thí nghiệm
- Cân, có độ chính xác tối thiểu đến 0,01 g;
- Bình nón dung tích 100 ml;
- Bình định mức dung tích 100 ml, 1000 ml;
- Buret dung tích 10 ml, chia độ đến 0,1 ml;
- Pipét dung tích 5 ml, 2 ml, chia độ đến 0,1 ml;
- Nước cất, theo TCVN 4851 : 1989;
- Kali iodua (KI), loại tinh khiết phân tích, dung dịch 10 %.
Hoà tan 100 g KI trong 900 ml nước cất trong bình định mức dung tích 1000 ml, bảo quản dung dịch ở chỗ tối, mát. Có thể sử dụng dung dịch này trong vòng 2 tháng kể từ ngày pha (lượng dung dịch này có thể dùng để xác định được khoảng 100 mẫu muối iôt).
- Natri thiosunfat (Na2S2O3), dung dịch 0,005 M.
Hoà tan 1,240 g Na2S2O3.5H2O trong 100 ml nước trong bình định mức dung tích 1 000 ml, lắc cho tan rồi thêm nước cho đến vạch, bảo quản dung dịch ở chỗ tối, mát. Có thể sử dụng dung dịch này trong vòng 1 tháng kể từ ngày pha (lượng dung dịch này có thể dùng để xác định khoảng 100 mẫu muối iôt). Chuẩn lại Na2S2O3 trước khi dùng bằng dung dịch chuẩn KIO3 pha từ ống chuẩn.
- Axit sunfuric, loại tinh khiết phân tích, dung dịch khoảng 10 %
Hoà tan 6 ml H2SO4 (d = 1,84) vào 90 ml nước cất trong bình định mức dung tích 100 ml (lượng dung dịch này có thể dùng để xác định được khoảng 100 mẫu muối iôt).
- Axit phophoric, loại tinh khiết phân tích, dung dịch khoảng 10 % Hoà tan 6 ml H3PO4 vào 90 ml nước cất.
- Hồ tinh bột, dung dịch 1%
Cân 1 g hồ tinh bột cho vào cốc dung tích 100 ml, thêm 10 ml nước cất nóng và đun sôi cho đến tan hết. Cho dung dịch NaCl bão hoà vào dung dịch hồ tinh bột đang nóng đến khoảng 50 ml rồi chuyển sang bình định mức dung tích 100 ml, thêm dung dịch NaCl bão hoà cho đến vạch. Bảo quản dung dịch ở chỗ tối, mát. Có thể sử dụng dung dịch này trong vòng 1 tháng kể từ ngày pha.
4. Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu theo TCVN 3973 : 1984.
Cân 10 g mẫu muối iôt, với độ chính xác đến 0,01 g, cho vào bình nón dung tích 100 ml, hoà tan bằng 30 ml nước cất, cho tiếp 0,2 ml dung dịch H3PO4 và lắc cho tan hết mẫu (nếu cần lọc nhanh qua giấy băng đỏ, rửa 3 lần, mỗi lần bằng 5 ml nước cất). Thêm 1 ml dung dịch H2SO4, 5 ml dung dịch KI.
Đậy bình bằng nút thuỷ tinh hoặc nắp kính đồng hồ và để yên chỗ tối khoảng 5 phút. Cho dung dịch chuẩn Na2S2O3 vào buret. Nhỏ từng giọt Na2S2O3 từ buret vào bình nón, chuẩn độ cho đến khi dung dịch có màu vàng nhạt. Cho tiếp 1 ml dung dịch hồ tinh bột (dung dịch sẽ xuất hiện màu xanh sẫm). Tiếp tục chuẩn độ cho đến khi dung dịch mất màu. Kết thúc chuẩn độ, ghi lại lượng natri thiosunfat đã tiêu hao trên buret để tính hàm lượng iôt dạng iôdat có trong muối trộn iôdat theo công thức dưới đây, hoặc tra bảng theo phụ lục A (Mỗi phép chuẩn độ hết chừng 20 phút).
Tiến hành xác định trên hai mẫu song song hoặc kết tiếp nhau. Kết quả của hai lần xác định cho phép chênh lệch nhau không được vượt quá 5 % giá trị trung bình. Nếu lớn hơn 5 % thì làm xác định thứ ba và lấy hai mẫu có kết quả gần nhau.
Đồng thời tiến hành kiểm tra mẫu trắng (mẫu không có muối).
Lấy kết quả của mẫu thử trừ đi kết quả của mẫu trắng để tính kết quả.
Hàm lượng iôt ở dạng kali iôdat KIO3 (X), có trong 1 kg muối iôt, tính bằng miligam iôt, theo công thức sau :

trong đó :
0,10575 là lượng iôt tương ứng với 1 ml dung dịch natri thiosunfat 0,005 mol/l, tính bằng miligam;
V1 là thể tích của dung dịch natri thiosunfat dùng để chuẩn độ mẫu thử, tính bằng mililit;
V2 là thể tích của dung dịch natri thiosunfat dùng để chuẩn độ mẫu trắng, tính bằng mililit;
m là khối lượng của mẫu thử, tính bằng gam;
k là hệ số hiệu chỉnh nồng độ dung dịch natri thiosunfat. Kết quả là trung bình cộng của kết quả hai lần xác định.
Báo cáo kết quả phải chỉ ra phương pháp đã sử dụng và kết quả thử nghiệm thu được, chỉ rõ phương pháp biểu thị. Cũng phải đề cập đến tất cả các chi tiết thao tác không quy định trong tiêu chuẩn này, hoặc tuỳ ý lựa chọn, cùng với các chi tiết bất thường nào khác có thể ảnh hưởng tới kết quả.
Báo cáo kết quả cũng bao gồm tất cả mọi thông tin cần thiết về việc nhận biết đày đủ mẫu thử.
Bảng tra quy đổi từ thể tích Na2S2O3 0,005 M tiêu hao sang hàm lượng iôt (ppm) tương ứng
| V(ml) Na2S2O3 | ppm iôt | V(ml) Na2S2O3 | ppm iôt | V(ml) Na2S2O3 | ppm iôt | V(ml) Na2S2O3 | ppm iôt |
| 0,0 0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8 0,9 1,0 1,1 1,2 1,3 1,4 1,5 1,6 1,7 1,8 1,9 2,0 2,1 2,2 2,3 2,4 | 0,0 1,1 2,1 3,2 4,2 5,3 6,3 7,4 8,5 9,5 10,6 11,6 12,7 13,8 14,8 15,9 16,9 18,0 19,0 20,1 21,2 22,2 23,3 24,3 25,4 | 2,5 2,6 2,7 2,8 2,9 3,0 3,1 3,2 3,3 3,4 3,5 3,6 3,7 3,8 3,9 4,0 4,1 4,2 4,3 4,4 4,5 4,6 4,7 4,8 4,9 | 26,5 27,5 28,6 29,6 30,7 31,7 32,8 33,9 34,9 36,0 37,0 38,1 39,1 40,2 41,3 42,3 43,4 44,4 45,5 46,6 47,6 48,7 49,7 50,8 51,9 | 5,0 5,1 5,2 5,3 5,4 5,5 5,6 5,7 5,8 5,9 6,0 6,1 6,2 6,3 6,4 6,5 6,5 6,7 6,8 6,9 7,0 7,1 7,2 7,3 7,4 | 52,9 54,0 55,0 56,1 57,1 58,2 59,2 60,3 61,4 62,4 63,5 64,5 65,6 66,7 67,7 68,8 69,8 70,9 71,9 73,0 74,1 75,1 76,2 77,2 78,3 | 7,5 7,6 7,7 7,8 7,9 8,0 8,1 8,2 8,3 8,4 8,5 8,6 8,7 8,8 8,9 9,0 9,1 9,2 9,3 9,4 9,5 9,6 9,7 9,8 9,9 | 79,4 80,4 81,5 82,5 83,6 84,6 85,7 86,8 87,8 88,9 89,9 91,0 92,0 93,1 94,2 95,2 96,3 97,3 98,4 99,5 100,5 101,6 102,6 103,7 104,7 |
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3974:2007 (CODEX STAN 150-1985; REV. 1-1997, AMEND 1-1999, AMEND 2-2001) về muối thực phẩm
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9638:2013 về Muối (natri clorua) thô
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9639:2013 về Muối (natri clorua) tinh
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9640:2013 về Muối (natri clorua) công nghiệp
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3973:1984 về muối ăn (natri clorua) - phương pháp thử do Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4851:1989 (ISO 3696-1987) về nước dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3974:2007 (CODEX STAN 150-1985; REV. 1-1997, AMEND 1-1999, AMEND 2-2001) về muối thực phẩm
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9638:2013 về Muối (natri clorua) thô
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9639:2013 về Muối (natri clorua) tinh
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9640:2013 về Muối (natri clorua) công nghiệp