Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9638:2013

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9638:2013 về Muối (natri clorua) thô là văn bản kỹ thuật quan trọng quy định các tiêu chuẩn chất lượng, phương pháp thử và yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm muối thô tại Việt Nam. Tiêu chuẩn này làm cơ sở pháp lý và kỹ thuật để phân loại, đánh giá chất lượng muối thô phục vụ cho tiêu dùng trực tiếp, chế biến công nghiệp hoặc xuất khẩu.

Phạm vi áp dụng (Điều 1)

Tiêu chuẩn TCVN 9638:2013 quy định các yêu cầu chất lượng đối với muối (natri clorua) thô. Phạm vi áp dụng cụ thể bao gồm:

  • Áp dụng cho muối thô được sản xuất từ nước biển bằng phương pháp phơi cát hoặc phơi nước (muối biển).
  • Áp dụng cho muối thô được khai thác từ các mỏ muối tự nhiên (muối mỏ).
  • Làm nguyên liệu đầu vào cho các nhà máy chế biến muối tinh, muối i-ốt, muối công nghiệp và các ngành công nghiệp hóa chất khác.

Tài liệu viện dẫn (Điều 2)

Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, cần viện dẫn các tài liệu và tiêu chuẩn liên quan về phương pháp thử nghiệm hóa lý của muối, bao gồm:

  • Các tiêu chuẩn quốc gia về phương pháp xác định hàm lượng natri clorua (NaCl).
  • Các tiêu chuẩn xác định độ ẩm, hàm lượng chất không tan trong nước.
  • Các phương pháp xác định hàm lượng các ion tạp chất như Canxi (Ca2+), Magie (Mg2+), Sunfat (SO42-) và các kim loại nặng có trong muối thô.

Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)

Tiêu chuẩn đưa ra định nghĩa rõ ràng về sản phẩm muối thô nhằm thống nhất cách hiểu trong thương mại và kiểm định:

  • Muối (natri clorua) thô: Là sản phẩm chứa thành phần chính là natri clorua (NaCl), thu được trực tiếp từ quá trình kết tinh nước biển, nước chè hoặc khai thác từ mỏ muối, chưa qua các công đoạn tinh chế sâu (như rửa, nghiền, sấy ly tâm hoặc bổ sung vi chất).

Yêu cầu kỹ thuật đối với muối thô (Điều 4)

Đây là nội dung cốt lõi quy định các chỉ tiêu chất lượng mà muối thô phải đạt được, chia làm hai nhóm chỉ tiêu chính:

1. Chỉ tiêu cảm quan:

  • Màu sắc: Muối thô phải có màu trắng, trắng xám hoặc trắng ngà đặc trưng, không bị biến màu do lẫn bùn đất hoặc tạp chất hữu cơ quá mức.
  • Mùi vị: Có vị mặn đặc trưng của muối, không có mùi vị lạ (như mùi hôi, mùi hóa chất).
  • Trạng thái bên ngoài: Tinh thể muối đều, khô ráo, tơi xốp, không bị đóng bánh cứng và không được lẫn các tạp chất ngoại lai có thể nhìn thấy bằng mắt thường như rác, cát, đất, đá.

2. Chỉ tiêu hóa lý cơ bản:

  • Hàm lượng Natri Clorua (NaCl): Phải đạt tỷ lệ phần trăm tối thiểu theo quy định tính trên khối lượng chất khô, đảm bảo độ thuần khiết của muối.
  • Độ ẩm (Hao hụt khối lượng khi sấy khô): Giới hạn tỷ lệ nước tối đa cho phép để đảm bảo muối không bị chảy nước và dễ bảo quản.
  • Hàm lượng chất không tan trong nước: Giới hạn ở mức thấp nhất có thể để tránh ảnh hưởng đến quá trình chế biến sâu.
  • Hàm lượng các ion tạp chất (Canxi, Magie, Sunfat): Được kiểm soát chặt chẽ vì các ion này ảnh hưởng trực tiếp đến vị giác và chất lượng công nghiệp của muối.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 9638 : 2013

MUỐI (NATRI CLORUA) THÔ

Unrefined sodium chloride

Lời nói đầu

TCVN 9638:2013 do Cục Chế biến, Thương mại nông lâm thủy sản về nghề muối biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

MUỐI (NATRI CLORUA) THÔ

Unrefined sodium chloride

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho muối (natri clorua) thô, được sản xuất theo phương pháp phơi cát và phương pháp phơi nước, có thể được sử dụng làm nguyên liệu sản xuất muối công nghiệp và muối tinh.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 3973, Muối ăn (natri clorua) - Phương pháp thử

TCVN 3974:2007 (CODEX STAN 150-1985, Rev.1-1997, Amend.1-1999, Amend.2-2001), Muối thực phẩm

ISO 2479, Sodium chloride for industrial use - Determinatrion of matter insoluble in water or in acid and preparation of principal solutions for other determinations [Muối (natri clorua) dùng trong công nghiệp. Xác dịnh tạp chất không tan trong nước hoặc axit và chuẩn bị các dung dịch cho các phép xác định khác]

ISO 2480, Sodium chloride for industrial use - Determination of sulphate content - Barium sulphate gravimetric method [Muối (natri clorua) dùng trong công nghiệp - Xác định hàm lượng sulfat - Phương pháp đo khối lượng bari sulfat]

ISO 2482, Sodium chloride for industrial use - Determination of calcium and magnesium contents - EDTA complexometric methods [Muối (natri clorua) dùng trong công nghiệp - Xác định hàm lượng canxi và magie - Phương pháp đo phức chất EDTA]

ISO 2483, Sodium chloride for industrial use - Determination of the loss of mass at 110 degrees C [Muối (natri clorua) dùng trong công nghiệp - Xác định hao hụt khối lượng khi sấy ở 110 oC]

3. Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này sử dụng thuật ngữ và định nghĩa sau đây:

3.1.

Muối (natri clorua) thô (unfefined sodium chloride)

Sản phẩm ở dạng tinh thể được sản xuất từ nước biển bằng các phương pháp khác nhau, chưa qua tinh chế.

4. Yêu cầu kỹ thuật

4.1. Yêu cầu cảm quan

Các chỉ tiêu cảm quan đối với muối thô được quy định trong Bảng 1.

Bảng 1 - Yêu cầu cảm quan

Tên chỉ tiêu

Yêu cầu

1. Màu sắc

Trắng, trắng trong, trắng ánh xám, trắng ánh vàng hoặc trắng ánh hồng

2. Mùi

Không mùi

3. Vị

Dung dịch 5 % có vị mặn đặc trưng của muối, không có vị lạ

4. Trạng thái

Khô rời

4.2. Yêu cầu lý hóa

Các chỉ tiêu lý hóa của muối thô được quy định trong Bảng 2.

Bảng 2 - Yêu cầu lý hóa

Tên chỉ tiêu

Muối phơi cát

Muối phơi nước

1. Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn

13,00

10,00

2. Hàm lượng natri clorua, % khối lượng chất khô, không nhỏ hơn

92,00

95,00

3. Hàm lượng chất không tan trong nước, % khối lượng chất khô, không lớn hơn

0,30

0,40

4. Hàm lượng ion canxi (Ca2+), % khối lượng chất khô, không lớn hơn

0,65

0,45

5. Hàm lượng ion magie (Ma+2), % khối lượng chất khô, không lớn hơn

1,30

0,70

6. Hàm lượng ion sulfat (), % khối lượng chất khô, không lớn hơn

2,70

1,80

5. Lấy mẫu

Lấy mẫu theo TCVN 3974:2007 (CODEX STAN 150-1985, Rev.1-1997, Amend.1-1999, Amend:2-2001).

6. Phương pháp thử

6.1. Xác định các chỉ tiêu cảm quan, theo TCVN 3973.

6.2. Xác định hàm lượng natri clorua, theo TCVN 3973 hoặc TCVN 3974:2007 (CODEX STAN 150-1985, Rev.1-1997, Amend.1-1999, Amend:2-2001).

6.3. Xác định độ ẩm, theo ISO 2483.

6.4. Xác định hàm lượng chất không tan trong nước, theo ISO 2479.

6.5. Xác định hàm lượng ion canxi, theo ISO 2482.

6.6. Xác định hàm lượng ion magie, theo ISO 2482.

6.7. Xác định hàm lượng ion sulfat, theo ISO 2480.

7. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển

7.1. Bao gói

Muối thô có thể ở dạng rời hoặc được đóng trong bao khô, sạch, hợp vệ sinh, duy trì được chất lượng của sản phẩm.

7.2. Ghi nhãn

Sản phẩm được ghi nhãn theo quy định hiện hành.

7.3. Bảo quản

Bảo quản muối thô trong kho hoặc đánh đống ngoài trời, đảm bảo sạch, khô ráo, thoát nước tốt và không để lẫn hàng hóa hay sản phẩm khác làm ảnh hưởng đến chất lượng muối.

7.4. Vận chuyển

Phương pháp vận chuyển muối thô phải khô, sạch, không có mùi lạ và không làm ảnh hưởng đến chất lượng của sản phẩm.

 

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] TCVN 3974:1984 Muối ăn (natri clorua) - Yêu cầu kỹ thuật.1)



1) Tiêu chuẩn này đã được thay thế bởi TCVN 3974:2007 (CODEX STAN 150-1985, Rev.1-1997, Amend.1-1999, Amend.2-2001). Muối thực phẩm.

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9638:2013 về Muối (natri clorua) thô

Số hiệu: TCVN9638:2013
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/2013
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghệ- Thực phẩm
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9638:2013 về Muối (n...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký