Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9639:2013 quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với sản phẩm muối (natri clorua) tinh. Dưới đây là tóm tắt chi tiết nội dung Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên (từ Điều 1 đến Điều 4) của tiêu chuẩn này:
1. Phạm vi áp dụng (Điều 1)
Điều khoản này xác định rõ đối tượng và phạm vi điều chỉnh của tiêu chuẩn:
- Tiêu chuẩn này áp dụng trực tiếp cho sản phẩm muối (natri clorua) tinh được sử dụng làm thực phẩm ăn trực tiếp hoặc sử dụng làm nguyên liệu trong công nghiệp chế biến thực phẩm.
- Quy định này đóng vai trò là căn cứ pháp lý và kỹ thuật để các cơ sở sản xuất, kinh doanh đánh giá và công bố chất lượng sản phẩm muối tinh.
2. Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, hệ thống quy chuẩn yêu cầu viện dẫn các tài liệu liên quan. Các tài liệu viện dẫn này là bắt buộc và đóng vai trò nền tảng cho việc thử nghiệm:
- Các tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) về phương pháp lấy mẫu muối thực phẩm để đảm bảo tính đại diện của mẫu thử.
- Các tiêu chuẩn về phương pháp xác định các chỉ tiêu hóa lý như hàm lượng natri clorua (NaCl), độ ẩm, chất không tan trong nước, và hàm lượng các ion canxi, magie, sunfat.
- Các tiêu chuẩn quy định phương pháp xác định giới hạn kim loại nặng có trong muối thực phẩm.
3. Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)
Tiêu chuẩn đưa ra định nghĩa thống nhất nhằm tránh các cách hiểu sai lệch trong quá trình áp dụng thực tế:
- Muối (natri clorua) tinh: Là sản phẩm được sản xuất từ muối thô (muối biển, muối mỏ hoặc muối hồ) qua quá trình tinh chế (như hòa tan, lọc, kết tinh lại hoặc các biện pháp công nghệ tương đương) nhằm loại bỏ tối đa các tạp chất và nâng cao hàm lượng natri clorua tinh khiết.
4. Yêu cầu kỹ thuật (Điều 4)
Đây là nội dung cốt lõi quy định các tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt mà sản phẩm muối tinh phải đáp ứng trước khi lưu thông trên thị trường:
- Chỉ tiêu cảm quan: Muối tinh phải có màu trắng tự nhiên, khô ráo, hạt đồng đều, không bị vón cục, không lẫn các tạp chất lạ có thể nhìn thấy bằng mắt thường. Sản phẩm phải có vị mặn đặc trưng, không có mùi vị lạ.
- Chỉ tiêu hóa lý: Quy định cụ thể về hàm lượng natri clorua (tính theo phần trăm khối lượng chất khô, thường yêu cầu đạt mức tối thiểu rất cao để đảm bảo độ tinh khiết), giới hạn tối đa cho phép của độ ẩm, hàm lượng chất không tan trong nước, và các tạp chất hóa học khác.
- Giới hạn kim loại nặng: Để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người tiêu dùng, tiêu chuẩn áp đặt các giới hạn tối đa nghiêm ngặt đối với các độc chất kim loại nặng như asen (As), chì (Pb), cadimi (Cd), và thủy ngân (Hg).
Refined sodium chloride
Lời nói đầu
TCVN 9639:2013 do Cục Chế biến, Thương mại nông lâm thủy sản về nghề muối biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
MUỐI (NATRI CLORUA) TINH
Refined sodium chloride
Tiêu chuẩn này áp dụng cho muối (natri clorua) tinh sử dụng làm nguyên liệu trong chế biến thực phẩm, y tế và các ngành công nghiệp khác.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 3973, Muối ăn (natri clorua) - Phương pháp thử
TCVN 3974:2007 (CODEX STAN 150-1985, Rev.1-1997, Amend.1-1999, Amend.2-2001), Muối thực phẩm
ISO 2479, Sodium chloride for industrial use - Determinatrion of matter insoluble in water or in acid and preparation of principal solutions for other determinations [Muối (natri clorua) dùng trong công nghiệp. Xác định tạp chất không tan trong nước hoặc axit và chuẩn bị các dung dịch cho các phép xác định khác]
ISO 2480, Sodium chloride for industrial use - Determination of sulphate content - Barium sulphate gravimetric method [Muối (natri clorua) dùng trong công nghiệp - Xác định hàm lượng sulfat - Phương pháp đo khối lượng bari sulfat]
ISO 2482, Sodium chloride for industrial use - Determination of calcium and magnesium contents - EDTA complexometric methods [Muối (natri clorua) dùng trong công nghiệp - Xác định hàm lượng canxi và magie - Phương pháp đo phức chất EDTA]
ISO 2483, Sodium chloride for industrial use - Determination of the loss of mass at 110 degrees C [Muối (natri clorua) dùng trong công nghiệp - Xác định hao hụt khối lượng khi sấy ở 110 oC]
Trong tiêu chuẩn này sử dụng thuật ngữ và định nghĩa sau đây:
3.1.
Muối (natri clorua) tinh (refined sodium chloride)
Sản phẩm ở dạng tinh chế từ muối thô hoặc được sản xuất trực tiếp từ nước biển.
4.1. Yêu cầu cảm quan
Các chỉ tiêu cảm quan đối với muối tinh được quy định trong Bảng 1.
Bảng 1 - Yêu cầu cảm quan
| Tên chỉ tiêu | Yêu cầu |
| 1. Màu sắc | Màu trắng |
| 2. Mùi | Không mùi |
| 3. Vị | Dung dịch 5 % có vị mặn thuần khiết đặc trưng của muối, không có vị lạ |
| 4. Trạng thái | Khô rời |
4.2. Yêu cầu lý hóa
Các chỉ tiêu lý hóa của muối tinh được quy định trong Bảng 2.
Bảng 2 - Yêu cầu lý hóa
| Tên chỉ tiêu | Mức |
| 1. Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn | 5,00 |
| 2. Hàm lượng natri clorua, % khối lượng chất khô, không nhỏ hơn | 99,00 |
| 3. Hàm lượng chất không tan trong nước, % khối lượng chất khô, không lớn hơn | 0,20 |
| 4. Hàm lượng ion canxi (Ca2+), % khối lượng chất khô, không lớn hơn | 0,20 |
| 5. Hàm lượng ion magie (Ma+2), % khối lượng chất khô, không lớn hơn | 0,25 |
| 6. Hàm lượng ion sulfat ( | 0,80 |
Lấy mẫu theo TCVN 3974:2007 (CODEX STAN 150-1985, Rev.1-1997, Amend.1-1999, Amend:2-2001).
6.1. Xác định các chỉ tiêu cảm quan, theo TCVN 3973.
6.2. Xác định hàm lượng natri clorua, theo TCVN 3973 hoặc TCVN 3974:2007 (CODEX STAN 150-1985, Rev.1-1997, Amend.1-1999, Amend:2-2001).
6.3. Xác định độ ẩm, theo ISO 2483.
6.4. Xác định hàm lượng chất không tan trong nước, theo ISO 2479.
6.5. Xác định hàm lượng ion canxi, theo ISO 2482.
6.6. Xác định hàm lượng ion magie, theo ISO 2482.
6.7. Xác định hàm lượng ion sulfat, theo ISO 2480.
7. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển
7.1. Bao gói
Muối tinh phải được đóng gói định lượng trong bao bì sạch, khô, hợp vệ sinh.
7.2. Ghi nhãn
Sản phẩm được ghi nhãn theo quy định hiện hành.
7.3. Bảo quản
Bảo quản muối tinh trong kho, đảm bảo sạch, khô ráo, thoát nước tốt và không để lẫn hàng hóa hay sản phẩm khác làm ảnh hưởng đến chất lượng muối.
7.4. Vận chuyển
Phương pháp vận chuyển muối tinh, sạch, không có mùi lạ và không làm ảnh hưởng đến chất lượng của sản phẩm.
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] 10TCN 402-99 Muối tinh - Yêu cầu kỹ thuật
[2] GB 5461-2000 Edibal Salt
- 1 Tiêu chuẩn ngành 10TCN 572:2003 về muối công nghiệp (NaCl)- Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3973:1984 về muối ăn (natri clorua) - phương pháp thử do Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3974:2007 (CODEX STAN 150-1985; REV. 1-1997, AMEND 1-1999, AMEND 2-2001) về muối thực phẩm
- 4 Tiêu chuẩn ngành 10TCN 402:1999 về muối tinh - Yêu cầu kỹ thuật Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3974:1984 về muối ăn (natri clorua) - yêu cầu kỹ thuật do Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6341:1998 về muối iot - Phương pháp xác định hàm lượng iôt do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 3 Tiêu chuẩn ngành 28 TCN 183:2003 về axit boric và muối borat trong sản phẩm thủy sản - Phương pháp định tính do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9638:2013 về Muối (natri clorua) thô
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9640:2013 về Muối (natri clorua) công nghiệp
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10240:2013 (ISO 2479:1972) về Muối (natri clorua) dùng trong công nghiệp – Xác định chất không tan trong nước hoặc trong axit và chuẩn bị các dung dịch chính dùng cho các phép xác định khác
- 1 Quyết định 609/QĐ-BKHCN năm 2013 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn ngành 10TCN 572:2003 về muối công nghiệp (NaCl)- Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3973:1984 về muối ăn (natri clorua) - phương pháp thử do Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3974:1984 về muối ăn (natri clorua) - yêu cầu kỹ thuật do Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6341:1998 về muối iot - Phương pháp xác định hàm lượng iôt do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3974:2007 (CODEX STAN 150-1985; REV. 1-1997, AMEND 1-1999, AMEND 2-2001) về muối thực phẩm
- 7 Tiêu chuẩn ngành 10TCN 402:1999 về muối tinh - Yêu cầu kỹ thuật Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 8 Tiêu chuẩn ngành 28 TCN 183:2003 về axit boric và muối borat trong sản phẩm thủy sản - Phương pháp định tính do Bộ Thuỷ sản ban hành
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9638:2013 về Muối (natri clorua) thô
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9640:2013 về Muối (natri clorua) công nghiệp
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10240:2013 (ISO 2479:1972) về Muối (natri clorua) dùng trong công nghiệp – Xác định chất không tan trong nước hoặc trong axit và chuẩn bị các dung dịch chính dùng cho các phép xác định khác