Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tóm tắt Công văn 1134/TCT-CS năm 2014 về áp dụng thuế suất thuế tài nguyên

Công văn 1134/TCT-CS do Tổng cục Thuế ban hành năm 2014 là văn bản hướng dẫn nghiệp vụ quan trọng nhằm giải quyết các vướng mắc và thống nhất cách áp dụng thuế suất thuế tài nguyên đối với các hoạt động khai thác tài nguyên thiên nhiên tại Việt Nam.

Thông tin tổng quan về văn bản

  • Tên văn bản: Công văn 1134/TCT-CS năm 2014 áp dụng thuế suất thuế tài nguyên.
  • Cơ quan ban hành: Tổng cục Thuế.
  • Nội dung điều chỉnh: Hướng dẫn chi tiết về việc xác định mức thuế suất thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác theo quy định pháp luật.

Các nội dung cốt lõi và hướng dẫn áp dụng

  • Xác định đối tượng chịu thuế: Văn bản tập trung làm rõ các đối tượng khai thác tài nguyên thiên nhiên thuộc diện chịu thuế tài nguyên, đảm bảo việc thu thuế đúng đối tượng và không bỏ sót nguồn thu.
  • Nguyên tắc áp dụng thuế suất: Hướng dẫn chi tiết cách tra cứu và áp dụng mức thuế suất thuế tài nguyên đối với từng nhóm tài nguyên cụ thể. Việc áp dụng phải căn cứ vào Biểu thuế suất thuế tài nguyên do Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định trong từng thời kỳ.
  • Kê khai và nộp thuế: Yêu cầu các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thực hiện việc tự tính, tự khai và tự nộp thuế tài nguyên theo đúng quy trình thủ tục quản lý thuế hiện hành.

Ý nghĩa thực tiễn của văn bản

  • Tháo gỡ khó khăn cho doanh nghiệp: Giúp các đơn vị khai thác tài nguyên nắm rõ cách tính thuế, tránh các sai sót pháp lý dẫn đến việc bị xử phạt vi phạm hành chính về thuế.
  • Thống nhất quản lý thuế: Tạo cơ sở pháp lý đồng bộ cho các Cục Thuế địa phương trong việc thanh tra, kiểm tra và giám sát hoạt động kê khai thuế tài nguyên của người nộp thuế.
  • Bảo vệ tài nguyên quốc gia: Việc áp dụng đúng và đủ thuế suất thuế tài nguyên góp phần điều tiết hoạt động khai thác, khuyến khích sử dụng tiết kiệm và hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên.

BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC THUẾ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1134/TCT-CS
V/v: áp dụng thuế suất thuế tài nguyên.

Hà Nội, ngày 08 tháng 04 năm 2014

 

Kính gửi: Cục Thuế các tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương.

Ngày 16/12/2013, Ủy ban thường vụ Quốc hội đã ban hành Nghị quyết số 712/2013/UBTVQH13 về việc ban hành Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/02/2014. Để thống nhất thực hiện, Tổng cục Thuế hướng dẫn việc áp dụng thuế suất thuế tài nguyên như sau:

- Tại Điều 2 Nghị quyết số 712/2013/UBTVQH13 về việc ban hành Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên quy định: "Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/02/2014. Nghị quyết số 928/2010/NQTVQH12 ngày 19/4/2010 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực."

- Tại khoản 1, Điều 5 Luật Thuế tài nguyên quy định: "1. Đối với tài nguyên khai thác xác định được số lượng, trọng lượng hoặc khối lượng thì sản lượng tài nguyên tính thuế là số lượng, trọng lượng hoặc khối lượng của tài nguyên thực tế khai thác trong kỳ tính thuế."

- Tại khoản 1, Điều 15 Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế, quy định về khai thuế tài nguyên (trừ dầu thô, khí thiên nhiên) quy định:

"a) Khai theo tháng áp dụng với tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên, trừ trường hợp quy định tại Điểm b Khoản này, trường hợp khai thuế và xác định số thuế phải nộp theo phương pháp khoán;

b) Khai theo từng lần phát sinh đối với trường hợp người thu mua tài nguyên nộp thuế thay cho người khai thác; tổ chức giao bán tài nguyên thiên nhiên bị bắt giữ, tịch thu thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên; trường hợp trong tháng phát sinh nhiều hơn một lần thu mua tài nguyên, người nộp thuế thay có thể lựa chọn khai thuế theo tháng;

c) Khai quyết toán năm hoặc đến thời điểm chấm dứt hoạt động khai thác tài nguyên, chuyển đổi hình thức sở hữu doanh nghiệp, tổ chức lại doanh nghiệp, chấm dứt hoạt động doanh nghiệp."

- Ngày 31/12/2013 Bộ Tài chính ban hành Công văn số 18228/BTC-CST triển khai thực hiện Nghị quyết số 712/2013/UBTVQH13 nêu trên.

Căn cứ các quy định nêu trên, Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hướng dẫn tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thực hiện kê khai và nộp thuế tài đối với sản lượng tài nguyên khai thác từ ngày 01/2/2014 theo Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên ban hành kèm theo Nghị quyết số 712/2013/UBTVQH13 và hướng dẫn tại Công văn số 18228/BTC-CST ngày 31/12/2013 triển khai thực hiện Nghị quyết số 712/2013/UBTVQH13.

Đối với sản lượng tài nguyên khai thác trước ngày 01/2/2014 việc kê khai nộp thuế được căn cứ Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên ban hành kèm theo Nghị quyết số 928/2010/UBTVQH12 ngày 19/4/2010 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội và các văn bản quy định có hiệu lực thi hành tại thời điểm phát sinh sản lượng tài nguyên khai thác.

Tổng cục Thuế thông báo để Cục Thuế được biết./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Vụ PC-BTC, QLCS;
- Vụ PC-TCT;
- Lưu: VT, CS (3b).

KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG




Cao Anh Tuấn

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Công văn 1134/TCT-CS năm 2014 áp dụng thuế suất thuế tài nguyên do Tổng cục Thuế ban hành

Số hiệu: 1134/TCT-CS
Loại văn bản: Công văn
Ngày ban hành: 08/04/2014
Nơi ban hành: Tổng cục Thuế
Người ký: Cao Anh Tuấn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 08/04/2014
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Công văn 1134/TCT-CS năm 2014 áp dụng thuế su...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký