Công văn 7818/CT-TTHT năm 2014 do Cục Thuế Thành phố Hồ Chí Minh ban hành hướng dẫn các doanh nghiệp về việc xác định chi phí được trừ và không được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN).
- Thông tin tổng quan về văn bản
- Tên văn bản: Công văn 7818/CT-TTHT năm 2014 về chi phí được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp.
- Cơ quan ban hành: Cục Thuế Thành phố Hồ Chí Minh.
- Phạm vi và đối tượng áp dụng: Các doanh nghiệp, tổ chức kinh doanh thuộc quản lý thuế của Cục Thuế TP. Hồ Chí Minh thực hiện kê khai, quyết toán thuế TNDN.
- Nội dung cốt lõi: Hướng dẫn điều kiện xác định chi phí hợp lý, hợp lệ được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN theo quy định của pháp luật thuế.
- Điều kiện để chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN
- Liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh: Khoản chi thực tế phát sinh và có liên quan trực tiếp đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp.
- Hóa đơn, chứng từ hợp pháp: Khoản chi có đủ hóa đơn, chứng từ hợp pháp theo quy định của pháp luật (hóa đơn GTGT, hóa đơn bán hàng hoặc các chứng từ thu tiền hợp lệ).
- Thanh toán không dùng tiền mặt: Đối với các hóa đơn mua hàng hóa, dịch vụ từng lần có giá trị từ 20 triệu đồng trở lên (giá đã bao gồm thuế GTGT) phải có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt theo đúng quy định.
- Các khoản chi phí không được trừ khi tính thuế TNDN
- Các khoản chi không đáp ứng đủ các điều kiện về hóa đơn, chứng từ hoặc chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt.
- Các khoản chi phạt vi phạm hành chính như: phạt vi phạm giao thông, phạt vi phạm chế độ đăng ký kinh doanh, phạt vi phạm pháp luật về thuế và các khoản phạt vi phạm hành chính khác.
- Các khoản chi không liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp.
- Chi phí tiền lương, tiền công không được ghi cụ thể điều kiện hưởng và mức hưởng tại một trong các hồ sơ: Hợp đồng lao động, Thỏa ước lao động tập thể, Quy chế tài chính của Công ty.
- Ý nghĩa và tác động của văn bản
Công văn 7818/CT-TTHT đóng vai trò hướng dẫn nghiệp vụ thực tiễn, giúp các doanh nghiệp nắm rõ căn cứ pháp lý để hạch toán chi phí chính xác, hạn chế rủi ro bị xuất toán chi phí hoặc xử phạt vi phạm hành chính khi cơ quan thuế tiến hành thanh tra, kiểm tra quyết toán thuế TNDN.
| TỔNG CỤC THUẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 7818/CT-TTHT | TP.Hồ Chí Minh, ngày 23 tháng 9 năm 2014 |
| Kính gửi: | Công ty cổ phần Việt Hưng |
Trả lời văn bản số 50/CV-VHC ngày 10/09/2014 của Công ty về chi phí được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN), Cục Thuế TP có ý kiến như sau:
Căn cứ Thông tư số 123/2012/TT-BTC ngày 27/07/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế TNDN (áp dụng cho kỳ tính thuế năm 2012-2013);
Căn cứ Khoản 2.5 Điều 6 Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18/06/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế TNDN (có hiệu lực thi hành từ kỳ tính thuế năm 2014) quy định về các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế:
“Chi tiền lương, tiền công, tiền thưởng cho người lao động thuộc một trong các trường hợp sau:
…
b) Các khoản tiền lương, tiền thưởng cho người lao động không được ghi cụ thể điều kiện được hưởng và mức được hưởng tại một trong các hồ sơ sau: Hợp đồng lao động; Thỏa ước lao động tập thể; Quy chế tài chính của Công ty, Tổng công ty, Tập đoàn; Quy chế thưởng do Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc quy định theo quy chế tài chính của Công ty, Tổng công ty.
…”
Trường hợp Công ty theo trình bày có chi tiền thưởng vào các ngày lễ, tết và hội nghị người lao động... nếu khoản chi thưởng này được quy định cụ thể điều kiện và mức được hưởng trong hợp đồng lao động thì được tính vào chi phí được trừ khi tính thuế TNDN.
Cục Thuế TP thông báo để Công ty biết và thực hiện theo đúng quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đã được trích dẫn tại văn bản này.
|
Nơi nhận: | KT. CỤC TRƯỞNG |
- 1 Công văn 6234/CT-TTHT năm 2014 về chi phí được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp do Cục thuế thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 2 Công văn 6814/CT-TTHT năm 2014 về chi phí được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp do Cục thuế thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 3 Công văn 6626/CT-TTHT năm 2014 về chi phí được trừ và không được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp do Cục thuế thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 4 Công văn 7688/CT-TTHT năm 2014 về chi phí được trừ khi tính thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp do Cục thuế thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 5 Công văn 8696/CT-TTHT năm 2014 về chi phí được trừ do Cục thuế thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 6 Công văn 9050/CT-TTHT năm 2014 về chi phí được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp do Cục thuế thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 7 Công văn 10138/CT-TTHT năm 2014 về chi phí được trừ do Cục thuế thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 8 Công văn 9710/CT-TTHT năm 2014 về chi phí được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp do Cục thuế thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 9 Công văn 11797/CT-TTHT năm 2014 về chi phí được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp do Cục thuế thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 10 Công văn 11819/CT-TTHT năm 2014 về chi phí được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp do Cục thuế thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 1 Thông tư 123/2012/TT-BTC hướng dẫn Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 14/2008/QH12, Nghị định 124/2008/NĐ-CP, 122/2011/NĐ-CP do Bộ Tài chính ban hành
- 2 Thông tư 78/2014/TT-BTC hướng dẫn thi hành Nghị định 218/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3 Công văn 6234/CT-TTHT năm 2014 về chi phí được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp do Cục thuế thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 4 Công văn 6814/CT-TTHT năm 2014 về chi phí được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp do Cục thuế thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 5 Công văn 6626/CT-TTHT năm 2014 về chi phí được trừ và không được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp do Cục thuế thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 6 Công văn 7688/CT-TTHT năm 2014 về chi phí được trừ khi tính thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp do Cục thuế thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 7 Công văn 8696/CT-TTHT năm 2014 về chi phí được trừ do Cục thuế thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 8 Công văn 9050/CT-TTHT năm 2014 về chi phí được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp do Cục thuế thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 9 Công văn 10138/CT-TTHT năm 2014 về chi phí được trừ do Cục thuế thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 10 Công văn 9710/CT-TTHT năm 2014 về chi phí được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp do Cục thuế thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 11 Công văn 11797/CT-TTHT năm 2014 về chi phí được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp do Cục thuế thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 12 Công văn 11819/CT-TTHT năm 2014 về chi phí được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp do Cục thuế thành phố Hồ Chí Minh ban hành