Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Nghị quyết 09/2012/NQ-HĐND do Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn khóa VIII ban hành ngày 11/07/2012 tại kỳ họp thứ tư, quy định cụ thể về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

- Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản kim loại

Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với việc khai thác các loại quặng khoáng sản kim loại được tính theo đơn vị tấn cụ thể như sau:

  • Quặng vàng gốc: 270.000 đồng/tấn.
  • Quặng vàng sa khoáng: 180.000 đồng/tấn.
  • Quặng bạc và Quặng thiếc: 270.000 đồng/tấn.
  • Quặng chì và Quặng kẽm: 220.000 đồng/tấn.
  • Quặng sắt, Quặng đồng, Quặng niken: 50.000 đồng/tấn.
  • Quặng măng gan, Quặng vôn-fờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan): 40.000 đồng/tấn.
  • Quặng khoáng sản kim loại khác: 25.000 đồng/tấn.

- Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản không kim loại

Mức phí áp dụng cho nhóm khoáng sản không kim loại được phân loại theo khối lượng (m3) hoặc trọng lượng (tấn) tùy từng nhóm sản phẩm:

  • Đá Blok: 70.000 đồng/m3.
  • Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (Granit, gabro, đá hoa): 60.000 đồng/m3.
  • Quặng đá quý (Bao gồm Kim cương, rubi, sapphire, emerald, alexsandrit, ôpan quý màu đen, adit, rodolite, pyrope, berin, spinen, topaz, thạch anh tinh thể màu tím/xanh/vàng lục/da cam, cryolite, ôpan quý màu trắng/đỏ lửa, fenspat, birusa, nefrite): 60.000 đồng/tấn.
  • Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zit (quartzite), Pi-rít (Pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) và các loại khoáng sản không kim loại khác: 25.000 đồng/tấn.
  • Sỏi, cuội, sạn: 5.000 đồng/m3.
  • Các loại cát khác: 3.000 đồng/m3.
  • Nước khoáng thiên nhiên: 2.500 đồng/m3.
  • Đá làm vật liệu xây dựng thông thường và các loại đá khác (Đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp...): 2.000 đồng/tấn.
  • Các loại đất (Đất khai thác san lấp, xây dựng công trình; Đất sét, đất làm gạch ngói và các loại đất khác): 1.500 đồng/m3.

- Mức thu phí đối với hoạt động khai thác khoáng sản tận thu

Đối với trường hợp khai thác khoáng sản tận thu, mức phí bảo vệ môi trường được tính bằng 60% mức phí quy định tương ứng tại nhóm khoáng sản kim loại và không kim loại nêu trên.

- Hiệu lực thi hành và thay thế văn bản

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn thông qua (ngày 11/07/2012).

Nghị quyết này thay thế và bãi bỏ toàn bộ các quy định tại 02 văn bản trước đây:

  • Nghị quyết số 07/2008/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2008 của HĐND tỉnh Bắc Kạn về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh.
  • Nghị quyết số 10/2009/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2009 của HĐND tỉnh Bắc Kạn về việc sửa đổi Nghị quyết số 07/2008/NQ-HĐND.

- Tổ chức thực hiện và giám sát

  • Chủ thể thực hiện: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • Chủ thể giám sát: Thường trực HĐND, các Ban HĐND, Đại biểu HĐND tỉnh Bắc Kạn cùng HĐND và Đại biểu HĐND các cấp có trách nhiệm chịu trách nhiệm giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN
---------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 09/2012/NQ-HĐND

Bắc Kạn, ngày 16 tháng 7 năm 2012

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
KHOÁ VIII, KỲ HỌP THỨ TƯ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số: 74/2011/NĐ-CP ngày 25 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số: 158/2011/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số: 74/2011/NĐ-CP ngày 25 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Sau khi xem xét Tờ trình số: 21/TTr-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn; Báo cáo thẩm tra số: 23/BC-BKT&NS ngày 06 tháng 7 năm 2012 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản khai thác trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn như sau:

STT

Loại khoáng sản

ĐVT

Mức thu (đồng)

 

 

I

Quặng khoáng sản kim loại

 

 

 

1

Quặng sắt

Tấn

 50.000

 

2

Quặng măng gan

Tấn

 40.000

 

3

Quặng vàng

 

 

 

-

Vàng gốc

Tấn

270.000

 

-

Vàng sa khoáng

Tấn

180.000

 

4

Quặng bạc, quặng thiếc

Tấn

 270.000

 

5

Quặng vôn-fờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan)

Tấn

 40.000

 

6

Quặng chì, Quặng kẽm

Tấn

 220.000

 

7

Quặng đồng, Quặng niken

Tấn

 50.000

 

8

Quặng khoáng sản kim loại khác

Tấn

 25.000

 

II

Khoáng sản không kim loại

 

 

 

1

 Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (Granit, gabro, đá hoa)

m3

 60.000

 

2

Đá Blok

m3

 70.000

 

3

Quặng đá quý: Kim cương; ru-bi (rubi); sa-phia (sapphire); e-mô- rôt (emeranld); a-lếch-san-đờ-rít (alexsandrit); Ôpan quý màu đen; A-dit, rô- đô- lít (rodolite); Py rốp (pyrope); bê- rin (berin); sờ- pi-nen (spinen); Tô- paz (topaz); thạch anh tinh thể màu tím, xanh, vàng lục, da cam; cờ-ri-ô-lít (Cryolite); ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; phen-sờ-pát (Fenspat); birusa; nê-phờ-rít (nefrite)

Tấn

 60.000

 

4

Sỏi, cuội, sạn

m3

 5.000

 

5

 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

Tấn

 2.000

 

6

Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp...)

Tấn

 2.000

 

7

Các loại cát khác

m3

 3.000

 

8

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

 1.500

 

9

Đất sét, đất làm gạch ngói

m3

 1.500

 

10

Các loại đất khác

m3

 1.500

 

11

Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zit (quartzite)

Tấn

 25.000

 

12

Pi-rít (Pirite); phốt- pho-rít (phosphorite)

Tấn

 25.000

 

13

Nước khoáng thiên nhiên

m3

 2.500

 

14

Khoáng sản không kim loại khác

Tấn

 25.000

 

III

Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản (tương ứng) tận thu được tính bằng 60% mức phí quy định tại mục I, II.

 

 

 

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.

Bãi bỏ Nghị quyết số: 07/2008/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn và Nghị quyết số: 10/2009/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi Nghị quyết số: 07/2008/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Điều 3. Tổ chức thực hiện.

1. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn khoá VIII, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2012./.

 

 

CHỦ TỊCH




Hà Văn Khoát

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Nghị quyết 09/2012/NQ-HĐND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Số hiệu: 09/2012/NQ-HĐND
Loại văn bản: Nghị quyết
Ngày ban hành: 16/07/2012
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Kạn
Người ký: Hà Văn Khoát
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 21/07/2012
Tình trạng: ● Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Nghị quyết 09/2012/NQ-HĐND quy định mức thu p...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký