Tóm tắt Nghị quyết 1084/2015/UBTVQH13 về Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên
Nghị quyết số 1084/2015/UBTVQH13 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành nhằm quy định chi tiết về Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên mới, tạo cơ sở pháp lý đồng bộ cho việc hành thu thuế tài nguyên. Dưới đây là nội dung chi tiết về các quy định cốt lõi của Nghị quyết này:
1. Ban hành Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên
Nghị quyết quyết định ban hành kèm theo Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên mới. Biểu mức thuế suất này được xây dựng và áp dụng dựa trên các căn cứ pháp lý quan trọng sau:
- Khung thuế suất thuế tài nguyên quy định tại Điều 7 của Luật thuế tài nguyên số 45/2009/QH12.
- Các nội dung sửa đổi, bổ sung quy định tại Luật số 71/2014/QH13 (Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế).
2. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp
Nghị quyết quy định cụ thể về thời gian áp dụng thực tế và việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật trước đó để đảm bảo tính liên tục và thống nhất của hệ thống pháp luật thuế:
- Ngày có hiệu lực: Nghị quyết này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.
- Văn bản bị thay thế: Nghị quyết số 712/2013/UBTVQH13 ngày 16 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên sẽ chính thức hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết 1084/2015/UBTVQH13 có hiệu lực (ngày 01 tháng 7 năm 2016).
| ỦY BAN THƯỜNG VỤ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Nghị quyết số: 1084/2015/UBTVQH13 | Hà Nội, ngày 10 tháng 12 năm 2015 |
ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật tổ chức Quốc hội số 57/2014/QH13;
Căn cứ Luật thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung một số Điều theo Luật số 71/2014/QH13;
Trên cơ sở xem xét Tờ trình 458/TTr-CP ngày 29/9/2015 của Chính phủ; Báo cáo thẩm tra số 3161/BC-UBTCNS13 ngày 08/12/2015 của Ủy ban tài chính, ngân sách về Dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 712/2013/UBTVQH13 ngày 16/12/2013 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên,
QUYẾT NGHỊ:
Ban hành kèm theo Nghị quyết này Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên theo khung thuế suất thuế tài nguyên được quy định tại Điều 7 của Luật thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung một số Điều theo Luật số 71/2014/QH13.
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.
Nghị quyết số 712/2013/UBTVQH13 ngày 16/12/2013 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực./.
|
| TM. ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI |
BIỂU MỨC THUẾ SUẤT THUẾ TÀI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 1084/2015/UBTVQH13 ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban thường vụ Quốc hội)
1. Biểu mức thuế suất đối với các loại tài nguyên, trừ dầu thô và khí thiên nhiên, khí than:
| STT | Nhóm, loại tài nguyên | Thuế suất (%) |
| I | Khoáng sản kim loại |
|
| 1 | Sắt | 14 |
| 2 | Măng-gan | 14 |
| 3 | Ti-tan (titan) | 18 |
| 4 | Vàng | 17 |
| 5 | Đất hiếm | 18 |
| 6 | Bạch kim, bạc, thiếc | 12 |
| 7 | Vôn-phờ-ram (wolfram), ăng-ti-moan (antimoan) | 20 |
| 8 | Chì, kẽm | 15 |
| 9 | Nhôm, Bô-xít (bouxite) | 12 |
| 10 | Đồng | 15 |
| 11 | Ni-ken (niken) | 10 |
| 12 | Cô-ban (coban), mô-lip-đen (molipden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi) | 15 |
| 13 | Khoáng sản kim loại khác | 15 |
| II | Khoáng sản không kim loại | |
| 1 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | 7 |
| 2 | Đá, sỏi | 10 |
| 3 | Đá nung vôi và sản xuất xi măng | 10 |
| 4 | Đá hoa trắng | 15 |
| 5 | Cát | 15 |
| 6 | Cát làm thủy tinh | 15 |
| 7 | Đất làm gạch | 15 |
| 8 | Gờ-ra-nít (granite) | 15 |
| 9 | Sét chịu lửa | 13 |
| 10 | Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite) | 15 |
| 11 | Cao lanh | 13 |
| 12 | Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | 13 |
| 13 | Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) | 10 |
| 14 | A-pa-tít (apatit) | 8 |
| 15 | Séc-păng-tin (secpentin) | 6 |
| 16 | Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò | 10 |
| 17 | Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên | 12 |
| 18 | Than nâu, than mỡ | 12 |
| 19 | Than khác | 10 |
| 20 | Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire) | 27 |
| 21 | E-mô-rốt (emerald), a-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), ô-pan (opan) quý màu đen | 25 |
| 22 | A-dít, rô-đô-lít (rodolite), py-rốp (pyrope), bê-rin (berin), sờ-pi-nen (spinen), tô-paz (topaz) | 18 |
| 23 | Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; cờ-ri-ô-lít (cryolite); ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; phen-sờ-phát (fenspat); birusa; nê-phờ-rít (nefrite) | 18 |
| 24 | Khoáng sản không kim loại khác | 10 |
| III | Sản phẩm của rừng tự nhiên |
|
| 1 | Gỗ nhóm I | 35 |
| 2 | Gỗ nhóm II | 30 |
| 3 | Gỗ nhóm III | 20 |
| 4 | Gỗ nhóm IV | 18 |
| 5 | Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác | 12 |
| 6 | Cành, ngọn, gốc, rễ | 10 |
| 7 | Củi | 5 |
| 8 | Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô | 10 |
| 9 | Trầm hương, kỳ nam | 25 |
| 10 | Hồi, quế, sa nhân, thảo quả | 10 |
| 11 | Sản phẩm khác của rừng tự nhiên | 5 |
| IV | Hải sản tự nhiên |
|
| 1 | Ngọc trai, bào ngư, hải sâm | 10 |
| 2 | Hải sản tự nhiên khác | 2 |
| V | Nước thiên nhiên |
|
| 1 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | 10 |
| 2 | Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất thủy điện | 5 |
| 3 | Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất, kinh doanh, trừ nước quy định tại Điểm 1 và Điểm 2 Nhóm này | |
| 3.1 | Sử dụng nước mặt | |
| a | Dùng cho sản xuất nước sạch | 1 |
| b | Dùng cho Mục đích khác | 3 |
| 3.2 | Sử dụng nước dưới đất | |
| a | Dùng cho sản xuất nước sạch | 5 |
| b | Dùng cho Mục đích khác | 8 |
| VI | Yến sào thiên nhiên | 20 |
| VII | Tài nguyên khác | 10 |
2. Biểu mức thuế suất đối với dầu thô và khí thiên nhiên, khí than:
| STT | Sản lượng khai thác | Thuế suất (%) | |
| Dự án khuyến khích đầu tư | Dự án khác | ||
| I | Đối với dầu thô |
|
|
| 1 | Đến 20.000 thùng/ngày | 7 | 10 |
| 2 | Trên 20.000 thùng đến 50.000 thùng/ngày | 9 | 12 |
| 3 | Trên 50.000 thùng đến 75.000 thùng/ngày | 11 | 14 |
| 4 | Trên 75.000 thùng đến 100.000 thùng/ngày | 13 | 19 |
| 5 | Trên 100.000 thùng đến 150.000 thùng/ngày | 18 | 24 |
| 6 | Trên 150.000 thùng/ngày | 23 | 29 |
| II | Đối với khí thiên nhiên, khí than |
|
|
| 1 | Đến 5 triệu m3/ngày | 1 | 2 |
| 2 | Trên 5 triệu m3 đến 10 triệu m3/ngày | 3 | 5 |
| 3 | Trên 10 triệu m3/ngày | 6 | 10 |
- 1 Nghị quyết 712/2013/UBTVQH13 về biểu mức thuế suất thuế tài nguyên do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 2 Công văn 5224/TCT-CS năm 2014 vướng mắc về xác định thuế suất thuế tài nguyên do Tổng cục Thuế ban hành
- 3 Công văn 5463/TCT-CS năm 2014 vướng mắc về xác định thuế suất thuế tài nguyên do Tổng cục Thuế ban hành
- 4 Công văn 1959/TCT-CS năm 2015 về thuế suất thuế tài nguyên đất sét do Tổng cục Thuế ban hành
- 1 Luật thuế tài nguyên năm 2009
- 2 Hiến pháp 2013
- 3 Công văn 5224/TCT-CS năm 2014 vướng mắc về xác định thuế suất thuế tài nguyên do Tổng cục Thuế ban hành
- 4 Luật sửa đổi các Luật về thuế 2014
- 5 Luật Tổ chức Quốc hội 2014
- 6 Công văn 5463/TCT-CS năm 2014 vướng mắc về xác định thuế suất thuế tài nguyên do Tổng cục Thuế ban hành
- 7 Công văn 1959/TCT-CS năm 2015 về thuế suất thuế tài nguyên đất sét do Tổng cục Thuế ban hành