Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

TỔNG QUAN QUYẾT ĐỊNH 04/2015/QĐ-UBND VỀ MỨC THU PHÍ VỆ SINH RÁC THẢI TẠI THÀNH PHỐ QUY NHƠN

Quyết định 04/2015/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành quy định về việc điều chỉnh, sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải áp dụng trên địa bàn thành phố Quy Nhơn. Văn bản ban hành nhằm hoàn thiện khung pháp lý về quản lý chi phí dịch vụ vệ sinh môi trường, đảm bảo phù hợp với tình hình thực tế và nâng cao hiệu quả hoạt động thu gom, xử lý rác thải đô thị.

NỘI DUNG TRỌNG TÂM CỦA QUYẾT ĐỊNH

1. Quy định về mức thu phí vệ sinh rác thải mới

Điều 1 của Quyết định ban hành mức thu phí vệ sinh rác thải mới áp dụng cho các đối tượng trên địa bàn thành phố Quy Nhơn. Mức thu cụ thể được thực hiện chi tiết theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này, thay thế cho các mức thu đã áp dụng trước đây.

2. Phân công trách nhiệm hướng dẫn và triển khai thực hiện

Điều 2 quy định rõ vai trò và sự phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước và đơn vị trực tiếp cung ứng dịch vụ vệ sinh môi trường:

  • Sở Tài chính: Đóng vai trò chủ trì, phối hợp chặt chẽ với Cục Thuế tỉnh Bình Định để ban hành văn bản hướng dẫn chi tiết.
  • Công ty cổ phần Môi trường đô thị Quy Nhơn: Cùng các đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện việc thu phí theo đúng mức thu và quy trình được hướng dẫn.

3. Hiệu lực thi hành và tính pháp lý chuyển tiếp

Điều 3 quy định cụ thể về mốc thời gian có hiệu lực và xử lý các văn bản quy phạm pháp luật liên quan trước đó:

  • Thời điểm hiệu lực: Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Thay thế văn bản: Bãi bỏ và thay thế hoàn toàn Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 28/02/2014 của UBND tỉnh Bình Định về việc sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thành phố Quy Nhơn.
  • Sửa đổi, bổ sung văn bản: Sửa đổi, bổ sung các nội dung liên quan tại Quyết định số 49/2011/QĐ-UBND ngày 28/12/2011 của UBND tỉnh Bình Định về việc quy định mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn toàn tỉnh.
  • Cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Quy Nhơn, Giám đốc Công ty cổ phần Môi trường đô thị Quy Nhơn cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 04/2015/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 22 tháng 01 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI MỨC THU PHÍ VỆ SINH RÁC THẢI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ QUY NHƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03/10/2004;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí đã được Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành ngày 28/8/2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị quyết số 03/2014/NQ-HĐND ngày 10/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 8 về việc ban hành mới, sửa đổi bổ sung mức thu tối đa và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình số 2649/TTr-CT ngày 29/12/2014 và ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Văn bản số 213/BC-STP ngày 30/12/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thành phố Quy Nhơn như Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh hướng dẫn Công ty cổ phần Môi trường đô thị Quy Nhơn và các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 28/02/2014 của UBND tỉnh về việc sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thành phố Quy Nhơn và sửa đổi, bổ sung Quyết định số 49/2011/QĐ-UBND ngày 28/12/2011 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn tỉnh.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Quy Nhơn, Giám đốc Công ty cổ phần Môi trường đô thị Quy Nhơn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Ngô Đông Hải

 

PHỤ LỤC

MỨC THU PHÍ VỆ SINH RÁC THẢI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ QUY NHƠN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 22/01/2015 của UBND tỉnh Bình Định)

 Số TT

Đối tượng nộp phí

Đơn vị tính

Mức thu

A

B

1

2

I

Đối với hộ gia đình, cá nhân

 

 

1

Khu vực nội thành thành phố Quy Nhơn

 

 

a

Hộ có nhà ở mặt tiền đường phố

 

 

a1

Đường được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng.

đồng/hộ/tháng

25.000

a2

Đường chưa được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc chưa được bê tông xi măng

đồng/hộ/tháng

23.000

b

Hộ có nhà ở trong ngõ, hẻm; hộ ở các khu nhà tập thể, chung cư cao tầng và khu vực khác

đồng/hộ/tháng

20.000

2

Các khu vực còn lại (không kể điểm 1 mục I)

 

 

a

Hộ có nhà ở mặt tiền đường phố, mặt đường quốc lộ, tỉnh lộ, đường cấp huyện

đồng/hộ/tháng

23.000

b

Hộ có nhà ở khu vực khác

đồng/hộ/tháng

17.000

II

Đối với các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà

 

 

1

Hộ kinh doanh ăn uống, rau quả

 

 

a

Hộ bán hàng có ít chất thải (dưới 0,3m3/tháng)

đồng/hộ/tháng

48.000

b

Hộ bán hàng có chất thải bình thường (từ 0,3m3/tháng đến 0,5m3/tháng)

đồng/hộ/tháng

66.000

c

Hộ bán hàng có nhiều chất thải

 

 

 

- Trên 0,5m3/tháng đến dưới 1m3/tháng

đồng/hộ/tháng

86.000

 

- Từ 1m3/tháng trở lên

đồng/hộ/tháng

190.000

2

Hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ, sinh viên

 

 

a

Quy mô cho thuê (từ 01 - 05 phòng)

đồng/hộ/tháng

55.000

b

Quy mô cho thuê (từ 06 - 10 phòng)

đồng/hộ/tháng

70.000

c

Quy mô cho thuê (trên 10 phòng)

đồng/hộ/tháng

190.000

3

Các loại kinh doanh khác

 

 

a

Hộ bán hàng có ít chất thải (dưới 0,3m3/tháng)

đồng/hộ/tháng

40.000

b

Hộ bán hàng có chất thải bình thường (từ 0,3m3/tháng đến 0,5m3/tháng)

đồng/hộ/tháng

53.000

c

Hộ bán hàng có nhiều chất thải

 

 

 

- Trên 0,5m3/tháng đến dưới 1m3/tháng

đồng/hộ/tháng

66.000

 

- Từ 1m3/tháng trở lên

đồng/hộ/tháng

190.000

4

Hộ mua bán vỉa hè

đồng/ngày

1.500

III

Mức thu đơn vị thu gom rác thải thu đối với Ban quản lý, đơn vị quản lý chợ

đồng/m2

100.000

IV

Trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp

đồng/đơn vị/tháng

100.000

 

Riêng đối với các cơ sở dịch vụ như: căn tin, ký túc xá…trong các cơ quan, đơn vị, trường học.

đồng/m3

190.000

V

Đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống

đồng/m3

200.000

VI

Đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe

đồng/m3

200.000

VI

Đối với các công trình xây dựng

đồng/m3

200.000

Ghi chú: Mức thu phí vệ sinh rác thải nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

 

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 04/2015/QĐ-UBND sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định

Số hiệu: 04/2015/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 22/01/2015
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định
Người ký: Ngô Đông Hải
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 01/02/2015
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 04/2015/QĐ-UBND sửa đổi mức thu ph...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký