Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành là văn bản pháp lý quan trọng quy định chi tiết về giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn thành phố. Văn bản này làm căn cứ để các cơ quan thuế thực hiện quản lý thu thuế, đồng thời giúp các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thực hiện đúng nghĩa vụ tài chính với Nhà nước.
Thông tin tổng quan về Quyết định 05/2024/QĐ-UBNDDưới đây là các thông tin cơ bản về văn bản pháp quy này:
- Tên văn bản: Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND về Quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.
- Người ký ban hành: Phó Chủ tịch Dương Tấn Hiển (ký thay Chủ tịch).
- Ngày có hiệu lực: Ngày 15 tháng 3 năm 2024.
- Văn bản bị thay thế: Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 27 tháng 2 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2023 trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Quyết định quy định rõ giới hạn áp dụng pháp luật đối với các hoạt động khai thác tài nguyên trên địa bàn thành phố Cần Thơ:
- Phạm vi điều chỉnh: Quy định bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 áp dụng thống nhất trên toàn địa bàn thành phố Cần Thơ.
- Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với tất cả các cơ quan nhà nước có thẩm quyền, tổ chức, hộ kinh doanh, hộ gia đình và cá nhân có liên quan trực tiếp hoặc gián tiếp đến hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định của pháp luật.
Giá tính thuế tài nguyên quy định tại Quyết định này là giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (GTGT). Chi tiết mức giá đối với từng nhóm, loại tài nguyên được quy định cụ thể như sau:
1. Nhóm khoáng sản không kim loại (Mã nhóm II)
- Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình (Mã II1): Giá tính thuế là 50.000 đồng/m³.
- Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) (Mã II501): Giá tính thuế là 60.000 đồng/m³.
- Cát đen dùng trong xây dựng (Mã II50201): Giá tính thuế là 70.000 đồng/m³.
2. Nhóm nước thiên nhiên (Mã nhóm V)
- Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp (Mã V10201): Giá tính thuế là 200.000 đồng/m³.
- Nước mặt dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch (Mã V201): Giá tính thuế là 4.000 đồng/m³.
- Nước dưới đất (nước ngầm) dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch (Mã V202): Giá tính thuế là 6.000 đồng/m³.
- Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá (Mã V301): Giá tính thuế là 70.000 đồng/m³.
- Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng (Mã V302): Giá tính thuế là 45.000 đồng/m³.
- Nước thiên nhiên dùng cho các mục đích khác (Mã V303): Bao gồm các hoạt động như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản,... với mức giá tính thuế là 5.000 đồng/m³.
Để đảm bảo việc áp dụng bảng giá tính thuế tài nguyên đúng thực tế và quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan chuyên môn:
- Sở Tài chính: Chủ trì, phối hợp chặt chẽ với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan để tham mưu cho Ủy ban nhân dân thành phố trong việc xây dựng, điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính thuế tài nguyên. Đồng thời, có trách nhiệm cung cấp thông tin cần thiết đối với các trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung để Bộ Tài chính làm căn cứ điều chỉnh Khung giá tính thuế tài nguyên chung.
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm theo dõi, rà soát thường xuyên giá tính thuế tài nguyên đã quy định. Trong trường hợp phát hiện mức giá không còn phù hợp với biến động thị trường hoặc phát sinh loại tài nguyên mới được khai thác trên địa bàn thuộc diện chịu thuế nhưng chưa được quy định trong bảng giá, Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Cục Thuế thành phố kịp thời thông báo và đề xuất phương án giá gửi Sở Tài chính để tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp với thực tế và các quy định hiện hành.
Quy định về thời gian áp dụng và trách nhiệm của các bên liên quan được xác định rõ ràng:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2024. Quyết định này thay thế hoàn toàn cho Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 27 tháng 2 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về giá tính thuế tài nguyên năm 2023.
- Nguyên tắc áp dụng bổ sung: Đối với các nội dung khác liên quan đến giá tính thuế tài nguyên không được quy định trực tiếp tại Quyết định này, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có nghĩa vụ thực hiện theo các quy định pháp luật hiện hành có liên quan.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban ngành cấp thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện thuộc thành phố Cần Thơ cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 05/2024/QĐ-UBND | Cần Thơ, ngày 27 tháng 02 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2024 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Quyết định này Quy định bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2. Áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ kinh doanh, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên
Đơn vị tính: Đồng
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế | ||||
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | |||
| II |
|
|
|
| Khoáng sản không kim loại |
|
|
|
| II1 |
|
|
| Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m3 | 50.000 |
|
| II5 |
|
|
| Cát |
|
|
|
| II501 |
|
| Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) | m3 | 60.000 | |
|
| II502 |
|
| Cát xây dựng |
|
| |
|
|
| II50201 |
| Cát đen dùng trong xây dựng | m3 | 70.000 | |
| V |
|
|
|
| Nước thiên nhiên |
|
|
|
| V1 |
|
|
| Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp |
|
|
|
|
| V102 |
|
| Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp |
|
|
|
|
|
| V10201 |
| Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp | m3 | 200.000 |
|
| V2 |
|
|
| Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch |
|
|
|
| V201 |
|
| Nước mặt | m3 | 4.000 | |
|
| V202 |
|
| Nước dưới đất (nước ngầm) | m3 | 6.000 | |
|
| V3 |
|
|
| Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác |
|
|
|
| V301 |
|
| Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá | m3 | 70.000 | |
|
| V302 |
|
| Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng | m3 | 45.000 | |
|
| V303 |
|
| Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản,...) | m3 | 5.000 | |
(Giá tính thuế tài nguyên là giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế thành phố, các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố xây dựng, điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố; cung cấp thông tin đối với các trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung để Bộ Tài chính làm căn cứ điều chỉnh Khung giá tính thuế tài nguyên.
2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường theo dõi, rà soát giá tính thuế tài nguyên quy định tại Điều 2 Quyết định này. Trường hợp phát hiện giá tính thuế tài nguyên không còn phù hợp hoặc có phát sinh loại tài nguyên mới được khai thác trên địa bàn thành phố thuộc diện chịu thuế tài nguyên nhưng chưa được quy định, Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Cục Thuế thành phố kịp thời thông báo và đề xuất giá tính thuế tài nguyên gửi về Sở Tài chính tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố xem xét điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp với thực tế và các quy định hiện hành.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2024 và thay Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 27 tháng 2 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2023 trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Các nội dung khác có liên quan đến giá tính thuế tài nguyên không nêu trong Quyết định này thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 5. Điều khoản thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật thuế tài nguyên năm 2009
- 2 Nghị định 50/2010/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế tài nguyên 2009
- 3 Luật giá 2012
- 4 Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 5 Luật sửa đổi các Luật về thuế 2014
- 6 Nghị định 12/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế
- 7 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 8 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 9 Thông tư 152/2015/TT-BTC hướng dẫn về thuế tài nguyên do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 10 Nghị định 149/2016/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 11 Thông tư 44/2017/TT-BTC quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 12 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020
- 13 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 14 Thông tư 05/2020/TT-BTC sửa đổi Thông tư 44/2017/TT-BTC quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 1 Quyết định 05/2023/QĐ-UBND quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2023 trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- 2 Quyết định 08/2024/QĐ-UBND sửa đổi Khoản 2 Điều 1 Quyết định 41/2017/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh và mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định 19/2020/QĐ-UBND sửa đổi nội dung khoản 1 Điều 1 Quyết định 41/2017/QĐ-UBND do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 3 Quyết định 6/2024/QĐ-UBND quy định về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- 4 Quyết định 05/2024/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 5 Quyết định 14/2024/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2024
- 6 Quyết định 03/2025/QĐ-UBND quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 do thành phố Cần Thơ ban hành
- 1 Luật thuế tài nguyên năm 2009
- 2 Nghị định 50/2010/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế tài nguyên 2009
- 3 Luật giá 2012
- 4 Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 5 Luật sửa đổi các Luật về thuế 2014
- 6 Nghị định 12/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế
- 7 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 8 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 9 Thông tư 152/2015/TT-BTC hướng dẫn về thuế tài nguyên do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 10 Nghị định 149/2016/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 11 Thông tư 44/2017/TT-BTC quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 12 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020
- 13 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 14 Thông tư 05/2020/TT-BTC sửa đổi Thông tư 44/2017/TT-BTC quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 15 Quyết định 08/2024/QĐ-UBND sửa đổi Khoản 2 Điều 1 Quyết định 41/2017/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh và mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định 19/2020/QĐ-UBND sửa đổi nội dung khoản 1 Điều 1 Quyết định 41/2017/QĐ-UBND do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 16 Quyết định 6/2024/QĐ-UBND quy định về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- 17 Quyết định 05/2024/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 18 Quyết định 14/2024/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2024