TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1005/QĐ-UBND PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN HỚN QUẢN, TỈNH BÌNH PHƯỚC
Quyết định số 1005/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước ban hành nhằm phê duyệt chỉ tiêu và phương án sử dụng đất đai trên địa bàn huyện Hớn Quản trong năm 2016. Quyết định này đóng vai trò định hướng cho công tác quản lý nhà nước về đất đai, giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội địa phương.
1. Thông tin chung về văn bản pháp quy
- Tên văn bản: Quyết định số 1005/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước.
- Đối tượng áp dụng: Ủy ban nhân dân huyện Hớn Quản, các Sở, ban, ngành cấp tỉnh liên quan và các tổ chức, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn huyện.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2016
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Hớn Quản được phân bổ trong năm kế hoạch là 66.411,63 ha. Cơ cấu sử dụng đất được phân chia cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp: Chiếm phần lớn diện tích với 58.954,41 ha. Trong đó, diện tích đất trồng cây lâu năm chiếm ưu thế tuyệt đối với 50.543,57 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Tân Hưng với 9.069,52 ha và xã Minh Tâm với 5.591,61 ha). Đất rừng sản xuất đạt 5.791,73 ha (chủ yếu tại xã Tân Hiệp và xã Đồng Nơ). Đất trồng lúa có diện tích 1.020,47 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 81,64 ha tại xã Phước An). Đất rừng phòng hộ chiếm 560,88 ha. Đất nuôi trồng thủy sản đạt 55,34 ha và đất nông nghiệp khác là 770,16 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 7.457,22 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng chiếm diện tích lớn nhất với 1.987,39 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối đạt 1.374,26 ha; Đất an ninh đạt 1.078,61 ha (tập trung chủ yếu tại xã Minh Tâm với 1.075,63 ha); Đất khu công nghiệp đạt 781,07 ha (tập trung tại xã Đồng Nơ với 655,00 ha và xã Tân Khai với 126,07 ha); Đất ở tại nông thôn đạt 680,67 ha; Đất quốc phòng đạt 518,46 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp đạt 324,23 ha. Các loại đất khác như đất thương mại dịch vụ, đất cụm công nghiệp, đất bãi thải, đất tôn giáo, tín ngưỡng chiếm diện tích nhỏ hơn.
- Đất chưa sử dụng: Trong năm kế hoạch 2016, huyện Hớn Quản không còn diện tích đất chưa sử dụng (chỉ tiêu bằng 0 ha trên toàn bộ các đơn vị hành chính cấp xã).
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2016
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế, xã hội và hạ tầng, tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trên địa bàn huyện là 1.095,57 ha, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 1.094,18 ha. Trong đó, đất rừng sản xuất bị thu hồi nhiều nhất với 655,00 ha (toàn bộ tại địa bàn xã Đồng Nơ). Đất trồng cây lâu năm bị thu hồi 438,87 ha (tập trung lớn nhất tại xã Phước An với 183,88 ha và xã An Phú với 157,72 ha). Đất trồng cây hàng năm khác bị thu hồi 0,28 ha và đất trồng lúa bị thu hồi 0,03 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi rất nhỏ, chỉ khoảng 1,39 ha. Trong đó bao gồm 1,00 ha đất xây dựng trụ sở cơ quan (tại xã Tân Khai), 0,37 ha đất phát triển hạ tầng và 0,02 ha đất ở tại nông thôn.
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2016
Công tác chuyển mục đích sử dụng đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và phát triển công nghiệp, hạ tầng tại địa phương:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 1.294,87 ha.
- Cơ cấu đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: Đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp chiếm diện tích lớn nhất với 663,78 ha (tập trung chủ yếu tại xã Đồng Nơ với 655,00 ha). Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp đạt 627,75 ha (nhiều nhất tại xã Phước An với 212,36 ha và xã An Phú với 164,98 ha). Đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi 3,31 ha và đất trồng lúa chuyển đổi 0,03 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu nội bộ đất nông nghiệp: Trong năm kế hoạch 2016, huyện Hớn Quản không thực hiện việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ nhóm đất nông nghiệp.
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan
Sau khi kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, các cơ quan và đơn vị có trách nhiệm triển khai đồng bộ các nhiệm vụ sau:
- Ủy ban nhân dân huyện Hớn Quản:
- Chủ trì tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu, địa điểm và kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thường xuyên, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm đảm bảo tính hiệu quả, tiết kiệm và đúng pháp luật.
- Các Sở, ngành cấp tỉnh: Các Sở bao gồm Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh có trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát UBND huyện Hớn Quản thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất thuộc lĩnh vực ngành quản lý.
- Văn phòng UBND tỉnh: Chánh Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đôn đốc, theo dõi việc thực hiện Quyết định này.
6. Đánh giá chung về kế hoạch sử dụng đất
Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Hớn Quản thể hiện sự phân bổ nguồn lực đất đai hợp lý, tập trung mạnh mẽ vào việc phát triển hạ tầng kỹ thuật, khu công nghiệp (đặc biệt tại xã Đồng Nơ và Tân Khai) và đất an ninh quốc phòng. Việc đưa diện tích đất chưa sử dụng về mức 0 ha cho thấy địa phương đã khai thác triệt để quỹ đất hiện có. Công tác thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp (chủ yếu là đất trồng cây lâu năm và đất rừng sản xuất) sang đất phi nông nghiệp là bước đi cần thiết để thúc đẩy tiến trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông thôn tại địa bàn tỉnh Bình Phước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1005/QĐ-UBND | Bình Phước, ngày 28 tháng 4 năm 2016 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN HỚN QUẢN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Công văn số 463/HĐND-KT ngày 22/12/2015 của Thường trực HĐND tỉnh về việc thỏa thuận danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 237/TTr-STNMT ngày 15/4/2016 và của UBND huyện Hớn Quản tại Tờ trình số 26/TTr-UBND ngày 08/4/2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Hán Quản với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||
| Xã An Khương | Xã An Phú | Xã Đồng Nơ | Xã Minh Đức | Xã Minh Tâm | Xã Phước An | |||
| (1) | (2) | (3)=(4+... 16) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3) | 66.411,63 | 4.607,31 | 4.125,43 | 4.716,97 | 5.273,72 | 7.316,20 | 4.465,89 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 58.954,41 | 4.215,01 | 3.937,06 | 3.921,34 | 5.020,45 | 5.763,24 | 4.100,22 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1.020,47 | 357,81 | 6,07 |
|
| 3,70 | 215,96 |
|
| - Đất chuyên trồng lúa nước | 81,64 |
|
|
|
|
| 81,64 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 212,27 | 28,79 |
| 11,73 | 12,93 | 5,60 | 24,93 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 50.543,57 | 3.801,36 | 3.843,88 | 1.725,94 | 3.356,90 | 5.591,61 | 3.859,29 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 560,88 |
|
|
| 74,03 | 31,42 |
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 5.791,73 |
|
| 1.683,67 | 1.544,85 | 81,41 |
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 55,34 | 5,43 | 23,82 |
| 6,74 | 2,19 | 0,03 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | 770,16 | 21,62 | 63,30 | 500,00 | 25,00 | 47,32 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 7.457,22 | 392,31 | 188,37 | 795,62 | 253,27 | 1.552,96 | 365,67 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 518,46 |
|
|
|
|
| 80,89 |
| 2.2 | Đất an ninh | 1.078,61 |
|
|
|
| 1.075,63 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 781,07 |
|
| 655,00 |
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 20,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 6,61 | 0,20 |
| 0,16 |
| 0,05 | 0,15 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi NN | 324,23 | 20,02 | 9,93 | 6,52 | 11,07 | 165,75 | 6,60 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho Hđ khoáng sản | 116,73 | 75,02 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | 1.987,39 | 107,94 | 82,54 | 86,59 | 133,38 | 172,75 | 136,45 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 7,94 | 0,39 |
|
|
| 6,40 |
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 680,67 | 24,97 | 27,70 | 20,08 | 16,46 | 44,33 | 42,02 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 36,37 | 0,55 | 0,90 | 1,53 | 1,84 | 1,16 | 0,46 |
| 2.12 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 0,71 | 0,22 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | 10,11 | 1,06 |
| 0,19 | 0,30 | 0,50 | 2,33 |
| 2.14 | Đất làm NT, NĐ, nhà t.lễ, nhà h.táng | 101,88 | 11,10 | 2,07 | 2,00 | 8,90 | 2,44 | 13,03 |
| 2.15 | Đất SX VLXD, làm đồ gốm | 102,36 | 5,57 |
|
| 13,85 |
|
|
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 14,80 | 1,86 | 1,07 | 1,18 | 0,39 | 1,49 | 0,56 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí CC | 9,64 |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,97 |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 1.374,26 | 57,92 | 19,21 | 9,98 | 67,08 | 77,64 | 83,17 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 234,14 | 85,47 | 44,96 | 11,98 |
| 4,82 |
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | 50,27 |
|
| 0,41 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
(tiếp theo)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị xã | ||||||
| Xã Tân Hiệp | Xã Tân Hưng | Xã Tân Khai | Xã Tân Lợi | Xã Tân Quan | Xã Thanh An | Xã Thanh Bình | ||
| (1) | (2) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3) | 7.171,96 | 9.631,09 | 4.275,44 | 4.587,60 | 2.864,67 | 6.225,62 | 1.149,73 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 6.441,48 | 9.117,30 | 3.550,33 | 3.799,87 | 2.680,49 | 5.443,06 | 962,20 |
| 1.1 | Đất trồng lúa |
| 42,44 | 11,45 | 57,81 | 14,97 | 209,39 | 100,88 |
|
| - Đất chuyên trồng lúa nước |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 16,20 |
| 71,12 | 17,07 |
| 21,78 | 2,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 3.479,69 | 9.069,52 | 3.460,92 | 3.716,42 | 2.650,36 | 5.114,11 | 859,20 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 455,43 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 2.481,80 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 0,27 | 6,55 | 0,93 | 3,14 | 6,23 |
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | 8,35 | 5,07 | 0,30 | 7,64 | 12,01 | 91,55 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 730,48 | 513,79 | 725,11 | 787,73 | 184,18 | 782,55 | 187,54 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
| 32,33 | 3,79 | 424,71 |
|
| 28,53 |
| 2.2 | Đất an ninh |
|
| 2,97 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
| 126,07 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
|
| 20,00 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,68 | 0,39 | 3,14 | 0,04 | 0,24 | 1,51 | 0,32 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 13,10 | 17,41 | 36,66 | 20,18 | 6,02 | 6,09 | 5,44 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
| 41,71 |
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | 76,82 | 133,71 | 293,62 | 165,39 | 118,98 | 422,77 | 54,79 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
| 0,30 |
|
|
| 0,84 |
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 127,73 | 58,60 | 120,60 | 109,93 | 20,96 | 35,00 | 35,80 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 2,88 | 0,91 | 21,97 | 1,18 | 1,08 | 1,41 | 0,50 |
| 2.12 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
| 0,49 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | 1,00 | 0,31 | 1,64 | 0,84 | 1,05 | 1,22 | 0,13 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 2,00 | 14,67 | 14,48 | 12,66 | 7,10 | 11,42 |
|
| 2.15 | Đất SX vật liệu XD, làm đồ gốm | 7,95 |
| 10,08 | 7,97 | 2,00 | 3,15 |
|
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,87 | 0,64 | 0,28 | 1,76 | 1,64 | 1,69 | 0,61 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí CC |
|
| 9,64 |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,20 | 0,34 | 0,14 |
|
| 0,29 |
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 490,38 | 194,81 | 38,86 | 43,06 | 25,12 | 255,20 | 11,84 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 6,87 | 59,36 | 20,68 |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
| 0,26 | 49,60 |
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||
| Xã An Khương | Xã An Phú | Xã Đồng Nơ | Xã Minh Đức | Xã Minh Tâm | Xã Phước An | |||
| (1) | (2) | (3)=(4+... + 16) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI | 1.095,57 | 4,70 | 157,99 | 658,50 | 0,30 | 184,20 | 1,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 1.094,18 | 4,70 | 157,72 | 658,50 | 0,30 | 184,19 | 1,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 0,03 |
|
|
|
| 0,03 |
|
|
| - Đất chuyên trồng lúa nước |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,28 |
| 0,00 |
|
| 0,28 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 438,87 | 4,70 | 157,72 | 3,50 | 0,30 | 183,88 | 1,00 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | 655,00 |
|
| 655,00 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 1,39 | 0,00 | 0,27 | 0,00 | 0,00 | 0,01 | 0,00 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | 0,37 | 0,00 | 0,26 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | 0,02 |
| 0,01 |
|
| 0,01 |
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
(tiếp theo)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||
| Xã Tân Hiệp | Xã Tân Hưng | Xã Tân Khai | Xã Tân Lợi | Xã Tân Quan | Xã Thanh An | Xã Thanh Bình | ||
| (1) | (2) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI | 4,84 | 2,00 | 21,97 | 2,00 | 5,57 | 1,28 | 51,22 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 4,84 | 2,00 | 20,97 | 2,00 | 5,46 | 1,28 | 51,22 |
| 1.1 | Đất trồng lúa |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất chuyên trồng lúa nước |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 4,84 | 2,00 | 20,97 | 2,00 | 5,46 | 1,28 | 51,22 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp |
|
| 1,00 |
| 0,11 |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng |
|
|
|
| 0,11 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
| 1,00 |
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||
| Xã An Khương | Xã An Phú | Xã Đồng Nơ | Xã Minh Đức | Xã Minh Tâm | Xã Phước An | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 1.294,87 | 13,19 | 164,98 | 665,21 | 70,26 | 213,04 | 7,48 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 0,03 |
|
|
|
| 0,03 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 3,31 |
|
| 0,25 |
| 0,65 | 0,37 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 627,75 | 13,19 | 164,98 | 9,96 | 61,48 | 212,36 | 7,11 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | 663,78 |
|
| 655,00 | 8,78 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
(Tiếp theo)
| STT | Chỉ tiêu | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||
| Xã Tân Hiệp | Xã Tân Hưng | Xã Tân Khai | Xã Tân Lợi | Xã Tân Quan | Xã Thanh An | Xã Thanh Bình | ||
| (1) | (2) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 9,26 | 32,14 | 16,55 | 11,78 | 9,40 | 57,59 | 9,26 |
| 1.1 | Đất trồng lúa |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
| 0,66 | 0,42 |
| 0,41 | 0,56 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 9,26 | 31,48 | 16,13 | 11,78 | 9,00 | 57,03 | 9,26 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Năm 2016, huyện Hớn Quản không còn đất chưa sử dụng.
Điều 2. Sau khi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Hớn Quản được phê duyệt, UBND huyện Hớn Quản có trách nhiệm:
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Hớn Quản và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1 Quyết định 853/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Lộc Ninh tỉnh Bình Phước
- 2 Quyết định 857/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
- 3 Quyết định 1006/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thị xã Phước Long tỉnh Bình Phước
- 4 Quyết định 1307/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Quyết định 853/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Lộc Ninh tỉnh Bình Phước
- 6 Quyết định 857/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
- 7 Quyết định 1006/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thị xã Phước Long tỉnh Bình Phước
- 8 Quyết định 1307/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước