Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 1012/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ

Quyết định số 1012/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 trên địa bàn quận Cái Răng. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình việc phân bổ, chuyển mục đích và thu hồi đất đai nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của địa phương trong năm 2016.

1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2016

Tổng diện tích đất tự nhiên của quận Cái Răng được phân bổ trong năm kế hoạch là 6.680,56 ha. Chỉ tiêu phân bổ cụ thể cho từng nhóm đất và các đơn vị hành chính cấp phường như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 3.271,51 ha. Trong đó:
    • Đất trồng cây lâu năm chiếm tỷ trọng lớn nhất với 2.646,63 ha.
    • Đất trồng lúa có diện tích 321,32 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
    • Đất trồng cây hàng năm khác là 299,27 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản là 4,29 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 3.405,27 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 1.168,05 ha.
    • Đất ở tại đô thị: 870,74 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 806,97 ha (trong đó đất giao thông chiếm phần lớn với 616,98 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo là 103,15 ha; đất xây dựng cơ sở văn hóa là 64,46 ha).
    • Đất khu công nghiệp: 151,61 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ: 131,12 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 118,07 ha.
    • Đất quốc phòng: 32,88 ha.
    • Đất an ninh: 5,53 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng: Tổng diện tích còn lại là 3,78 ha (toàn bộ nằm trên địa bàn phường Hưng Phú).
  • Diện tích phân bổ theo các đơn vị hành chính cấp phường:
    • Phường Phú Thứ: 2.147,33 ha.
    • Phường Thường Thạnh: 1.087,79 ha.
    • Phường Tân Phú: 1.010,08 ha.
    • Phường Hưng Thạnh: 927,76 ha.
    • Phường Hưng Phú: 818,38 ha.
    • Phường Ba Láng: 452,68 ha.
    • Phường Lê Bình: 236,54 ha.

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2016 của quận Cái Răng được phê duyệt với các chỉ tiêu cụ thể:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 604,38 ha. Trong đó:
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 510,34 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: 58,70 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp: 23,71 ha.
    • Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 11,63 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi 57,00 ha đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm.
  • Phân bổ địa bàn thực hiện chuyển mục đích đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp: Tập trung nhiều nhất tại phường Hưng Phú (214,92 ha), phường Hưng Thạnh (160,29 ha) và phường Phú Thứ (130,08 ha).
  • Lưu ý: Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định cụ thể theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2016 tỷ lệ 1:10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016

Để triển khai các dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng công cộng, kế hoạch thu hồi đất được quy định như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 494,11 ha. Trong đó:
    • Đất trồng cây lâu năm: 422,38 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 58,70 ha.
    • Đất trồng lúa: 10,13 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 2,90 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 39,14 ha. Trong đó chủ yếu là đất ở tại đô thị (27,83 ha), đất phát triển hạ tầng (5,15 ha) và đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (3,27 ha).
  • Địa bàn có diện tích thu hồi lớn nhất: Phường Hưng Thạnh (163,43 ha), phường Phú Thứ (149,89 ha) và phường Hưng Phú (119,90 ha).

4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân quận Cái Răng

Ủy ban nhân dân quận Cái Răng chịu trách nhiệm tổ chức và quản lý việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất với các nhiệm vụ trọng tâm:

  • Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2016 trên các phương tiện thông tin đại chúng để người dân và doanh nghiệp nắm rõ thông tin.
  • Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất thống nhất, chặt chẽ từ cấp quận đến cấp phường; phối hợp rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất đảm bảo phù hợp với quy hoạch chung đã được UBND thành phố phê duyệt.
  • Chủ động xây dựng giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác nhằm triển khai thực hiện hiệu quả kế hoạch sử dụng đất.
  • Thực hiện công tác thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch được duyệt. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu dự án có sử dụng đất để tối ưu hóa nguồn lực đất đai.
  • Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo kế hoạch, đặc biệt tại các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.

5. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện

  • Hiệu lực: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • Thay thế văn bản: Quyết định này thay thế cho Quyết định số 769/QĐ-UBND ngày 28 tháng 3 năm 2016 và Quyết định số 923/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Cái Răng.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Cái Răng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1012/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 13 tháng 4 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA QUẬN CÁI RĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT- BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Công văn số 4389/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 16 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập kế hoạch sử dụng đất năm 2016;

Căn cứ Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất và các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10ha) trong năm 2016;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 544/TTr‑STNMT ngày 04 tháng 3 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Cái Răng với các nội dung chủ yếu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Lê Bình

Phường Ba Láng

Phường Thường Thạnh

Phường Hưng Phú

Phường Hưng Thạnh

Phường Tân Phú

Phường Phú Thứ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

LOẠI ĐẤT

 

6,680.56

236.54

452.68

1,087.79

818.38

927.76

1,010.08

2,147.33

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,271.51

74.85

274.28

825.97

14.23

355.62

511.59

1,214.97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

321.32

 

62.48

53.26

4.66

29.44

12.40

159.08

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

321.32

 

62.48

53.26

4.66

29.44

12.40

159.08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

299.27

 

33.46

62.18

3.06

106.92

17.47

76.18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,646.63

74.85

178.34

709.64

6.51

219.26

478.97

979.06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.29

 

 

0.89

 

 

2.75

0.65

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,405.27

161.69

178.40

261.82

800.37

572.14

498.49

932.36

2.1

Đất quốc phòng

CQP

32.88

2.13

3.68

14.75

0.08

12.09

0.10

0.05

2.2

Đất an ninh

CAN

5.53

0.63

0.21

0.97

2.70

0.92

0.05

0.05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

151.61

 

 

 

 

 

89.61

62.00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

131.12

 

11.53

6.12

108.77

0.51

 

4.19

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

118.07

5.36

25.22

4.92

10.55

3.61

40.76

27.65

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

806.97

38.90

39.41

58.86

150.23

239.25

63.82

216.50

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

64.46

0.87

3.50

 

38.04

22.05

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6.91

1.70

0.28

0.05

1.27

0.05

0.10

3.46

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

103.15

5.26

4.83

5.22

4.23

76.22

3.79

3.60

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0.30

0.30

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0.60

 

 

 

 

 

0.60

 

 

Đất giao thông

DGT

616.98

28.81

30.38

49.60

104.81

137.54

59.33

206.51

 

Đất thủy lợi

DTL

1.63

1.63

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình năng lượng

DNL

8.14

 

0.42

3.80

 

2.00

 

1.92

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1.94

0.06

 

 

1.88

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

2.86

0.27

 

0.19

 

1.39

 

1.01

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0.07

 

 

0.07

 

 

 

 

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4.36

 

0.89

0.38

 

 

 

3.09

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

870.74

70.86

28.37

93.80

150.82

197.93

56.26

272.70

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32.21

3.73

18.08

0.65

2.60

1.35

3.28

2.52

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7.67

5.71

0.10

0.40

0.32

0.34

 

0.80

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

20.31

0.88

9.58

4.01

1.52

2.00

 

2.32

2.13

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6.50

 

 

 

 

 

0.39

6.11

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1.36

 

0.02

0.08

0.06

1.09

0.06

0.05

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

31.60

0.06

 

0.79

4.05

12.26

 

14.44

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3.16

0.32

0.27

0.55

0.03

0.27

0.42

1.30

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,168.05

33.11

41.04

75.47

356.17

99.93

243.74

318.59

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13.06

 

 

 

12.47

0.59

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.78

 

 

 

3.78

 

 

 

 

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Lê Bình

Phường Ba Láng

Phường Thường Thạnh

Phường Hưng Phú

Phường Hưng Thạnh

Phường Tân Phú

Phường Phú Thứ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

604.38

5.34

22.58

23.93

214.92

160.29

47.24

130.08

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

11.63

 

2.77

0.30

0.67

4.43

0.30

3.16

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

11.63

 

2.77

0.30

0.67

4.43

0.30

3.16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

58.70

 

1.50

3.37

 

49.13

 

4.70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

510.34

5.34

18.31

20.26

190.54

106.73

46.94

122.22

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

23.71

 

 

 

23.71

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

57,00

 

20,00

11,00

 

10,00

1,00

15,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

57,00

 

20,00

11,00

 

10,00

1,00

15,00

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2016 tỷ lệ 1: 10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Lê Bình

Phường Ba Láng

Phường Thường Thạnh

Phường Hưng Phú

Phường Hưng Thạnh

Phường Tân Phú

Phường Phú Thứ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

494.11

4.34

20.38

22.93

111.85

159.29

46.24

129.08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.13

 

2.47

 

0.67

4.13

 

2.86

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.13

 

2.47

 

0.67

4.13

 

2.86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

58.70

 

1.50

3.37

 

49.13

 

4.70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

422.38

4.34

16.41

19.56

108.28

106.03

46.24

121.52

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.90

 

 

 

2.90

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39.14

1.45

0.89

0.04

8.05

4.14

3.76

20.81

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.67

 

 

 

 

 

 

2.67

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.15

 

0.29

 

1.40

 

 

3.46

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0.26

 

 

 

 

 

 

0.26

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0.29

 

0.29

 

 

 

 

 

 

Đất giao thông

DGT

4.60

 

 

 

1.40

 

 

3.20

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

27.83

1.23

0.60

0.04

6.65

4.14

1.29

13.88

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.12

0.12

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0.10

0.10

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.27

 

 

 

 

 

2.47

0.80

Điều 2. Ủy ban nhân dân quận Cái Răng có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2016 trên các phương tiện thông tin đại chúng;

2. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phối hợp rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất đảm bảo phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ quận đến phường, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn quận; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện kế hoạch sử dụng đất của quận;

3. Thực hiện thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất được duyệt. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất;

4. Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất, nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 769/QĐ-UBND ngày 28 tháng 3 năm 2016 và Quyết định số 923/QĐ-UBN ngày 04 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Cái Răng.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Cái Răng, Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đào Anh Dũng

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1012/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ

Số hiệu: 1012/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 13/04/2016
Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
Người ký: Đào Anh Dũng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 13/04/2016
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1012/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký