Tóm tắt Quyết định 104/2006/QĐ-UBND về bảng giá tối thiểu sửa đổi đối với xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ tại Bình Định
Quyết định số 104/2006/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành nhằm điều chỉnh, bổ sung quy định về giá tối thiểu đối với các loại xe hai bánh gắn máy, làm căn cứ tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh. Dưới đây là nội dung chi tiết và các quy định cốt lõi của văn bản:
1. Ban hành Bảng giá tối thiểu sửa đổi, bổ sung đối với xe hai bánh gắn máy
- Ban hành kèm theo Quyết định này là "Bảng giá tối thiểu sửa đổi, bổ sung đối với một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định".
- Bảng giá này là căn cứ pháp lý để các cơ quan thuế và cơ quan chức năng áp dụng mức giá tối thiểu khi tính lệ phí trước bạ đối với các đối tượng đăng ký quyền sở hữu, sử dụng xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Bình Định.
2. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Mối quan hệ với văn bản cũ: Quyết định này trực tiếp điều chỉnh, bổ sung cho Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND ngày 06/4/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định về bảng giá tối thiểu đối với xe hai bánh gắn máy trước đó.
3. Trách nhiệm thi hành quyết định
Các cơ quan, tổ chức và cá nhân sau đây chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định.
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Bình Định.
- Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Bình Định.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh.
- Các cơ sở kinh doanh xe máy hoạt động trên địa bàn tỉnh Bình Định.
- Các đối tượng có nghĩa vụ nộp lệ phí trước bạ đối với xe hai bánh gắn máy.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 104/2006/QĐ-UBND | Quy Nhơn, ngày 29 tháng 9 năm 2006 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐỐI VỚI MỘT SỐ LOẠI XE HAI BÁNH GẮN MÁY ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 41/2002/QĐ-TTg ngày 18/3/2002 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về lệ phí trước bạ;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình số 2648/TTr-CT ngày 18/9/2006 và Tờ trình số 2694/TTr-CT ngày 22/9/2006,
QUYẾT ĐỊNH:
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, các cơ sở kinh doanh xe máy và các đối tượng nộp lệ phí trước bạ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
BẢNG GIÁ TỐI THIỂU SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐỐI VỚI MỘT SỐ LOẠI XE HAI BÁNH GẮN MÁY
(Kèm theo Quyết định số 104/2006/QĐ-UBND ngày 29/9/2006 của UBND tỉnh)
ĐVT: 1000 đồng
| STT | ĐẶC ĐIỂM CỦA TÀI SẢN | GIÁ TRỊ TÀI SẢN MỚI 100% | GHI CHÚ | |
| TÊN NHÃN HIỆU XE | SỐ LOẠI | |||
|
| SỬA ĐỔI, BỔ SUNG | |||
|
| A/ CÁC LOẠI XE GA | |||
|
| YAMAHA | NEW CYGNUS X 125 (NXC 125K) | 39.850 |
|
|
| HONDA | SPACE GCCN | 30.800 |
|
|
| SUZUKI | AMITY UE 125 CT | 25.900 |
|
|
| HAESUN | 125 F1 | 13.150 |
|
|
| B/ CÁC LOẠI XE SỐ |
|
|
|
|
| II/ Các loại xe có dung tích xi lanh từ trên 50cm3 đến 111 cm3. |
| ||
| 1 | JAMOTO | RS110; CKD 110A; 110 | 6.700 |
|
| 2 | TIANMA | TM100-3 | 5.800 |
|
| 3 | LOTUS | - | 5.500 |
|
| 4 | DAMSAN | - | 5.000 |
|
| 5 | PLAZIX | 100 | 4.900 |
|
| 6 | PROUD | 110DL | 6.300 |
|
| 7 | QUICK | 110 | 5.700 |
|
| 8 | QUICK (Kiểu dáng DREAM cao) | - | 5.400 |
|
| 9 | QUICK (Kiểu dáng DREAM lùn) | - | 5.100 |
|
| 10 | SADOKA | 110A | 6.650 |
|
| 11 | SAVAHA | - | 5.150 |
|
| 12 | SHMOTO | 110 | 5.200 |
|
| 13 | YADLUXE | 110 | 5.950 |
|
- 1 Thông tư 95/2005/TT-BTC hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ do Bộ Tài chính ban hành
- 2 Nghị định 176/1999/NĐ-CP về lệ phí trước bạ
- 3 Quyết định 41/2002/QĐ-TTg về việc chống thất thu thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp qua giá bán trong hoạt động kinh doanh xe ôtô, xe hai bánh gắn máy do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 4 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 1 Quyết định 101/QĐ-UBND năm 2007 sửa đổi giá tối thiểu xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 2 Quyết định 169/QĐ-UBND năm 2007 sửa đổi giá tối thiểu xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 3 Quyết định 122/2006/QĐ-UBND về bảng giá tối thiểu sửa đổi xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 4 Quyết định 128/2006/QĐ-UBND về bảng giá tối thiểu sửa đổi xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 1 Quyết định 52/2006/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá tối thiểu xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ do tỉnh Bình Định ban hành
- 2 Quyết định 68/2006/QĐ-UBND về bảng giá tối thiểu sửa đổi đối với xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 3 Quyết định 87/2006/QĐ-UBND về bảng giá tối thiểu sửa đổi xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 1 Quyết định 101/QĐ-UBND năm 2007 sửa đổi giá tối thiểu xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 2 Quyết định 169/QĐ-UBND năm 2007 sửa đổi giá tối thiểu xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 3 Quyết định 36/2006/QĐ-UBND về bảng giá tối thiểu xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 4 Quyết định 122/2006/QĐ-UBND về bảng giá tối thiểu sửa đổi xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 5 Quyết định 128/2006/QĐ-UBND về bảng giá tối thiểu sửa đổi xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 1 Thông tư 95/2005/TT-BTC hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ do Bộ Tài chính ban hành
- 2 Nghị định 176/1999/NĐ-CP về lệ phí trước bạ
- 3 Quyết định 41/2002/QĐ-TTg về việc chống thất thu thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp qua giá bán trong hoạt động kinh doanh xe ôtô, xe hai bánh gắn máy do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 4 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 5 Quyết định 52/2006/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá tối thiểu xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ do tỉnh Bình Định ban hành
- 6 Quyết định 68/2006/QĐ-UBND về bảng giá tối thiểu sửa đổi đối với xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 7 Quyết định 87/2006/QĐ-UBND về bảng giá tối thiểu sửa đổi xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định