Quyết định số 68/2006/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành nhằm sửa đổi, bổ sung bảng giá tối thiểu đối với xe hai bánh gắn máy làm căn cứ tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng điều chỉnh trực tiếp đến nghĩa vụ tài chính của các tổ chức, cá nhân khi đăng ký quyền sở hữu, sử dụng xe máy tại Bình Định, đồng thời bổ sung cho các quy định trước đó tại Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND.
1. Ban hành bảng giá tối thiểu sửa đổi, bổ sung đối với xe hai bánh gắn máy
- Quyết định chính thức ban hành kèm theo "Bảng giá tối thiểu sửa đổi, bổ sung đối với xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định".
- Bảng giá này trực tiếp sửa đổi, bổ sung cho danh mục giá tối thiểu đã được ban hành trước đó tại Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND ngày 06/4/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định nhằm đảm bảo giá trị tính thuế sát với biến động thực tế của thị trường.
2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và cơ chế điều chỉnh khi có biến động giá
- Trách nhiệm hướng dẫn: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Bình Định chịu trách nhiệm tổ chức hướng dẫn và triển khai thực hiện các nội dung của Quyết định này đối với các cơ quan thuế trực thuộc và các đối tượng nộp lệ phí trước bạ.
- Cơ chế xử lý biến động giá: Trong quá trình áp dụng, nếu thị trường có biến động về giá của các loại xe lớn hơn 5% (tăng hoặc giảm), Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm chủ trì khảo sát, tổng hợp số liệu thực tế để kịp thời trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, ban hành quyết định điều chỉnh, bổ sung bảng giá cho phù hợp.
3. Hiệu lực thi hành và đối tượng áp dụng
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, trực tiếp sửa đổi, bổ sung Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND ngày 06/4/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định.
- Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Các cơ quan, tổ chức và cá nhân sau đây chịu trách nhiệm thi hành quyết định:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định.
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Bình Định.
- Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Bình Định.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh.
- Các cơ sở kinh doanh xe máy hoạt động trên địa bàn tỉnh Bình Định.
- Các cá nhân, tổ chức thuộc đối tượng nộp lệ phí trước bạ khi thực hiện đăng ký xe hai bánh gắn máy.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 68/2006/QĐ-UBND | Quy Nhơn, ngày 12 tháng 7 năm 2006 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐỐI VỚI XE HAI BÁNH GẮN MÁY ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 41/2002/QĐ-TTg ngày 18/3/2002 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về lệ phí trước bạ;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình số 1766/TTr-CT ngày 27/6/2006,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Cục trưởng Cục Thuế tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quyết định này. Khi có biến động về giá của các loại xe lớn hơn 5%, giao Cục Thuế tỉnh khảo sát, tổng hợp trình UBND tỉnh Quyết định điều chỉnh, bổ sung kịp thời.
Điều 3. Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND ngày 06/4/2006 của UBND tỉnh và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, các cơ sở kinh doanh xe máy và các đối tượng nộp lệ phí trước bạ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
BẢNG GIÁ TỐI THIỂU SỬA ĐỔI, BỔ SUNG XE 2 BÁNH GẮN MÁY ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 68/2006/QĐ-UBND ngày 12/7/2006 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| STT | ĐẶC ĐIỂM CỦA TÀI SẢN | Giá trị tài sản mới 100% | |
| NHÃN HIỆU | SỐ LOẠI | ||
| A | CÁC LOẠI XE GA |
|
|
| 1 | ATILA | VICTORIA M9P | 30.050 |
| 2 | ATILA | VICTORIA M9R | 27.950 |
| 3 | ATILA | M9T | 25.300 |
| 4 | ATILA | M9B | 23.200 |
| 5 | HAESUN | 125F | 16.300 |
| 6 | UNION | 150 | 26.900 |
| B | CÁC LOẠI XE SỐ |
|
|
| I | Các loại xe có dung tích xi lanh đến 50 cm3 |
|
|
| 1 | YOSHIDA | - | 5.050 |
| II | Các loại xe có dung tích xi lanh từ 50 cm3 đến 111 cm3 |
|
|
| 1 | ALISON | - | 5.550 |
| 2 | APONI | 110 | 5.150 |
| 3 | AURIC | - | 5.000 |
| 4 | AWARD | - | 5.050 |
| 5 | BAZAN | - | 5.100 |
| 6 | BONNY | 110 | 5.200 |
| 7 | CANARY | - | 5.050 |
| 8 | DAEHAN | SUPER 100-A, SUPER 100-B | 7.300 |
| 9 | DAEHAN | II 100-A, II 100-B | 8.450 |
| 10 | DAEHAN | NOVA 110 | 9.800 |
| 11 | FAMYLA | - | 5.100 |
| 12 | FATAKI | 110 | 4.800 |
| 13 | FOSIC | - | 6.900 |
| 14 | GANASSI | - | 5.600 |
| 15 | KOZATA | - | 5.900 |
| 16 | LI FAN | LF 110-2 | 5.650 |
| 17 | NAVAL | - | 5.150 |
| 18 | NOMUZA | 110 | 6.900 |
| 19 | NOMUZA | 100 | 6.800 |
| 20 | OMAHA | - | 6.100 |
| 21 | PELICAN | - | 5.000 |
| 22 | SHMOTO | - | 5.050 |
| 23 | SOME | 110 | 5.200 |
| 24 | TIANMA | TM 100-3 | 6.300 |
| 25 | WAUECUP | 110 | 5.300 |
| 26 | YADLUXE | - | 6.400 |
| 27 | YOSHIDA | - | 5.050 |
- 1 Thông tư 95/2005/TT-BTC hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ do Bộ Tài chính ban hành
- 2 Nghị định 176/1999/NĐ-CP về lệ phí trước bạ
- 3 Quyết định 41/2002/QĐ-TTg về việc chống thất thu thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp qua giá bán trong hoạt động kinh doanh xe ôtô, xe hai bánh gắn máy do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 4 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 1 Quyết định 101/QĐ-UBND năm 2007 sửa đổi giá tối thiểu xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 2 Quyết định 169/QĐ-UBND năm 2007 sửa đổi giá tối thiểu xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 3 Quyết định 122/2006/QĐ-UBND về bảng giá tối thiểu sửa đổi xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 4 Quyết định 128/2006/QĐ-UBND về bảng giá tối thiểu sửa đổi xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 1 Quyết định 52/2006/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá tối thiểu xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ do tỉnh Bình Định ban hành
- 2 Quyết định 87/2006/QĐ-UBND về bảng giá tối thiểu sửa đổi xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 3 Quyết định 104/2006/QĐ-UBND về bảng giá tối thiểu sửa đổi đối với xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ do tỉnh Bình Định ban hành
- 1 Quyết định 101/QĐ-UBND năm 2007 sửa đổi giá tối thiểu xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 2 Quyết định 169/QĐ-UBND năm 2007 sửa đổi giá tối thiểu xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 3 Quyết định 36/2006/QĐ-UBND về bảng giá tối thiểu xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 4 Quyết định 122/2006/QĐ-UBND về bảng giá tối thiểu sửa đổi xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 5 Quyết định 128/2006/QĐ-UBND về bảng giá tối thiểu sửa đổi xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 1 Thông tư 95/2005/TT-BTC hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ do Bộ Tài chính ban hành
- 2 Nghị định 176/1999/NĐ-CP về lệ phí trước bạ
- 3 Quyết định 41/2002/QĐ-TTg về việc chống thất thu thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp qua giá bán trong hoạt động kinh doanh xe ôtô, xe hai bánh gắn máy do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 4 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 5 Quyết định 52/2006/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá tối thiểu xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ do tỉnh Bình Định ban hành
- 6 Quyết định 87/2006/QĐ-UBND về bảng giá tối thiểu sửa đổi xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 7 Quyết định 104/2006/QĐ-UBND về bảng giá tối thiểu sửa đổi đối với xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ do tỉnh Bình Định ban hành