Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 1145/QĐ-UBND về miễn thu thuỷ lợi phí năm 2013 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long đã ban hành Quyết định 1145/QĐ-UBND quy định chi tiết về việc miễn thu thủy lợi phí năm 2013 đối với các diện tích gieo trồng nông nghiệp trên địa bàn tỉnh, nhằm hỗ trợ và giảm bớt gánh nặng chi phí sản xuất cho người dân.

1. Quy định về diện tích, mức miễn thu và tổng kinh phí miễn thu thủy lợi phí

Quyết định quy định cụ thể về phạm vi diện tích áp dụng, mức chính sách hỗ trợ đối với từng loại cây trồng và tổng kinh phí miễn thu như sau:

  • Tổng diện tích được miễn thu: Thực hiện miễn thu thủy lợi phí cho tổng diện tích 251.454,7 ha, bao gồm các loại cây trồng: lúa, cây màu, cây công nghiệp và cây ăn quả.
  • Mức miễn thu thủy lợi phí phân theo loại cây trồng:
    • Đối với cây màu và cây công nghiệp: Mức miễn thu là 204.960 đồng/ha/vụ.
    • Đối với cây ăn trái: Mức miễn thu là 409.920 đồng/ha/năm.
    • Đối với cây lúa: Mức miễn thu là 512.400 đồng/ha/vụ.
  • Tổng số kinh phí miễn thu: Tổng kinh phí miễn thu thủy lợi phí năm 2013 trên toàn địa bàn tỉnh Vĩnh Long là 113.302.851.300 đồng.

2. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành

Nhằm bảo đảm chính sách miễn thu thủy lợi phí được triển khai công khai, minh bạch và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:

  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Chủ trì, phối hợp cùng các sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện đúng quy định.
  • Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố cùng Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định.
  • Hiệu lực văn bản: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1145/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 02 tháng 7 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ MIỄN THU THUỶ LỢI PHÍ NĂM 2013 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân, ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 143/2003/NĐ-CP , ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi;

Căn cứ Nghị định số 67/2012/NĐ-CP , ngày 10/9/2012 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi;

Căn cứ Thông tư số 41/2013/TT-BTC , ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 67/2012/NĐ-CP , ngày 10/9/2012 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 73/TTr-SNN&PTNT ngày 01/7/2013 và Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 206/TTr-STC ngày 01/7/2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành mức miễn thu thuỷ lợi phí năm 2013 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, cụ thể như sau:

- Tổng diện tích miễn thu thuỷ lợi phí (gồm lúa, màu, cây công nghiệp, cây ăn quả) là: 251.454,7 ha;

- Mức miễn thu thuỷ lợi phí:

+ Đối với cây màu, cây công nghiệp: 204.960 đồng/ha/vụ.

+ Đối với cây ăn trái: 409.920 đồng/ha/năm.

+ Đối với lúa: 512.400 đồng/ha/vụ.

- Tổng số miễn thu thuỷ lợi phí: 113.302.851.300 đồng.

(Có biểu chi tiết kèm theo).

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp các sở, ngành liên quan và UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện đúng quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này;

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trương Văn Sáu

 


TỔNG HỢP DIỆN TÍCH VÀ KINH PHÍ MIỄN THU THUỶ LỢI PHÍ NĂM 2013 (PHÂN THEO HUYỆN)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1145/QĐ-UBND ngày 02/7/2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

STT

Nội dung

Tổng diện tích miễn thu TLP

(ha)

Thành tiền

(1000đ)

Màu, cây công nghiệp (ha)

Cây ăn trái (ha)

Lúa (ha)

Tổng diện tích

(ha)

Mức miễn thu thuỷ lợi phí

(1000đ)

Thành tiền

(1000đ)

Tổng diện tích

(ha)

Mức miễn thu thuỷ lợi phí

(1000đ)

Thành tiền

(1000đ)

Tổng diện tích lúa

(ha)

Mức miễn thu thuỷ lợi phí

(1000đ)

Thành tiền

(1000đ)

 

Toàn tỉnh

251.454,70

113.302.851,31

37.554,70

204,96

7.697.211,31

39.000,00

409,92

15.986.880,00

174.900,00

512,4

89.618.760,00

 

- Vụ Đông Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

64.900,00

512,4

33.254.760,00

 

- Vụ Hè Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

58.000,00

512,4

29.719.200,00

 

- Vụ mùa (vụ Thu-Đông)

 

 

 

 

 

 

 

 

52.000,00

512,4

26.644.800,00

1

Huyện Tam Bình:

52.572,00

24.834.798,24

4.575,00

204,96

937.692,0

6.797,00

409,92

2.786.226,2

41.200,00

512,4

21.110.880,00

 

-Vụ Đông Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

15.200,00

512,4

7.788.480,00

 

-Vụ Hè Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

15.000,00

512,4

7.686.000,00

 

-Vụ mùa (vụ Thu-Đông)

 

 

 

 

 

 

 

 

11.000,00

512,4

5.636.400,00

2

Huyện Vũng Liêm:

50.447,00

23.871.691,20

4.324,00

204,96

886.247,0

6.323,00

409,92

2.591.924,2

39.800,00

512,4

20.393.520,00

 

-Vụ Đông Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

13.800,00

512,4

7.071.120,00

 

-Vụ Hè Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

13.000,00

512,4

6.661.200,00

 

-Vụ mùa (vụ Thu-Đông)

 

 

 

 

 

 

 

 

13.000,00

512,4

6.661.200,00

3

Huyện Bình Tân:

35.862,00

13.183.232,16

16.003

204,96

3.279,975

2.659

409,92

1.089.977

17.200,00

512,4

8.813.280

 

-Vụ Đông Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

7.700

512,4

3.945.480,00

 

- Vụ Hè Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

4.000

512,4

2.049.600,00

 

- Vụ mùa (vụ Thu-Đông)

 

 

 

 

 

 

 

 

5.500

512,4

2.818.200,00

4

Huyện Bình Minh:

17.300,00

7.044.475,20

4.930,00

204,96

1.010.452,80

2.970,00

409,92

1.217.462,40

9.400,00

512,4

4.816.560,00

 

- Vụ Đông Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

3.200,00

512,4

1.639.680,00

 

- Vụ Hè Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

3.100,00

512,4

1.588.440,00

 

- Vụ mùa (vụ Thu-Đông)

 

 

 

 

 

 

 

 

3.100,00

512,4

1.588.440,00

5

Huyện Trà Ôn:

43.486,50

20.692.249,20

2.415,5

204,96

495.081

8.271

409,92

3.390.448

32.800,00

512,4

16.806.720

 

- Vụ Đông Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

11.300

512,4

5.790.120

 

- Vụ Hè Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

11.000

512,4

5.636.400

 

- Vụ mùa (vụ Thu-Đông)

 

 

 

 

 

 

 

 

10.500

512,4

5.380.200

6

Huyện Long Hồ:

23.967,20

10.730.516.83

3.080,2

204,96

631.317,79

5.887

409,92

2.413.199,04

15.000,00

512,4

7.686.000,00

 

- Vụ Đông Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

6.500

512,4

3.330.600,00

 

- Vụ Hè Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

5.500

512,4

2.818.200,00

 

- Vụ mùa (vụ Thu-Đông)

 

 

 

 

 

 

 

 

3.000

512,4

1.537.200,00

7

Huyện Mang Thít:

24.223,00

11.489.237,76

1.540,00

204,96

315.638,40

4.383,00

409,92

1.796.679,36

18.300,00

512,4

9.376.920,00

 

- Vụ Đông Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

6.800,00

512,4

3.484.320,00

 

- Vụ Hè Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

6.000,00

512,4

3.074.400,00

 

- Vụ mùa (vụ Thu-Đông)

 

 

 

 

 

 

 

 

5.500,00

512,4

2.818.200,00

8

TP.Vĩnh Long:

3.597.00

1.456.650,72

687

204,96

140.807,52

1.710

409,92

700.963,20

1.200,00

512,4

614.880

 

- Vụ Đông Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

400

512,4

204.960

 

- Vụ Hè Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

400

512,4

204.960

 

- Vụ mùa (vụ Thu-Đông)

 

 

 

 

 

 

 

 

400

512,4

204.960

Ghi chú:

Mức miễn thu thuỷ lợi phí của lúa áp dụng mức thu thuỷ lợi phí theo trường hợp tạo nguồn tưới, tiêu bằng thuỷ triều tại tiết 7, biểu: Mức thu thuỷ lợi phí tại Điểm a, Khoản 1, Điều 19 Nghị định 143/2003/NĐ-CP được sửa đổi tại Khoản 1, Điều 1, Nghị định 67/2012/NĐ-CP

Mức miễn thu thuỷ lợi phí của màu, cây công nghiệp áp dụng mức thu thuỷ lợi phí tại Điểm b, Khoản 1, Điều 19 Nghị định 143/2003/NĐ-CP được sửa đổi tại Khoản 1, Điều 1, Nghị định 67/2012/NĐ-CP/.

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1145/QĐ-UBND về miễn thu thuỷ lợi phí năm 2013 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Số hiệu: 1145/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 02/07/2013
Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
Người ký: Trương Văn Sáu
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 02/07/2013
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1145/QĐ-UBND về miễn thu thuỷ lợi...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký