Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 633/QĐ-UBND về việc miễn thu thủy lợi phí năm 2014 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Quyết định số 633/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành nhằm mục đích thực hiện chính sách miễn thu thủy lợi phí trong năm 2014 cho các đối tượng sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh. Quyết định quy định chi tiết về diện tích đất được miễn giảm, định mức miễn thu cụ thể cho từng loại cây trồng, tổng kinh phí thực hiện và phân công trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị liên quan.

Chính sách và định mức miễn thu thủy lợi phí năm 2014

Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành các chỉ tiêu và mức miễn thu thủy lợi phí cụ thể như sau:

  • Tổng diện tích đất nông nghiệp được miễn thu thủy lợi phí: Đạt 263.570,0 ha (bao gồm diện tích đất canh tác lúa, rau màu, cây công nghiệp và cây ăn quả).
  • Mức miễn thu thủy lợi phí chi tiết cho từng nhóm cây trồng:
    • Đối với cây lúa: Áp dụng mức miễn thu là 512.400 đồng/ha/vụ.
    • Đối với cây ăn trái (cây ăn quả): Áp dụng mức miễn thu là 409.920 đồng/ha/năm.
    • Đối với cây màu và cây công nghiệp: Áp dụng mức miễn thu là 204.960 đồng/ha/vụ.
  • Tổng kinh phí thực hiện miễn thu thủy lợi phí: Tổng số tiền miễn thu trên toàn địa bàn tỉnh là 115.712.217.600 đồng (Một trăm mười lăm tỷ, bảy trăm mười hai triệu, hai trăm mười bảy nghìn, sáu trăm đồng). Chi tiết phân bổ được thực hiện theo biểu chi tiết đính kèm quyết định.

Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện

Để chính sách hỗ trợ nông nghiệp được triển khai đồng bộ, đúng đối tượng và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh phân công nhiệm vụ cụ thể:

  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh tổ chức triển khai thực hiện các nội dung của quyết định.
  • Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 633/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 28 tháng 4 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ MIỄN THU THUỶ LỢI PHÍ NĂM 2014 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân, ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 143/2003/NĐ-CP, ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thuỷ lợi;

Căn cứ Nghị định số 67/2012/NĐ-CP, ngày 10/9/2012 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thuỷ lợi;

Căn cứ Thông tư số 41/2013/TT-BTC, ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 67/2012/NĐ-CP, ngày 10/9/2012 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thuỷ lợi;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 38/TTr-SNNPTNT ngày 03/4/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành mức miễn thu thuỷ lợi phí năm 2014 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, cụ thể như sau:

- Tổng diện tích miễn thu thuỷ lợi phí (gồm lúa, màu, cây công nghiệp, cây ăn quả) là: 263.570,0 ha;

- Mức miễn thu thuỷ lợi phí:

+ Đối với cây màu, cây công nghiệp: 204.960 đồng/ha/vụ.

+ Đối với cây ăn trái: 409.920 đồng/ha/năm.

+ Đối với lúa: 512.400 đồng/ha/vụ.

- Tổng số miễn thu thuỷ lợi phí: 115.712.217.600 đồng.

(Có biểu chi tiết kèm theo).

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp các sở, ngành liên quan và UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện đúng quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Anh Vũ

 


Biểu 05:

TỔNG HỢP DIỆN TÍCH VÀ KINH PHÍ

MIỄN THU THUỶ LỢI PHÍ NĂM 2014 (PHÂN THEO HUYỆN)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 633/QĐ-UBND ngày 28/4/2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

STT

Nội dung

Tổng diện tích thu TLP (ha)

Thành tiền
 (1000 đ)

Màu, cây công nghiệp (ha)

Cây ăn quả (ha)

Lúa (ha)

Tổng diện tích (ha)

Mức thu thuỷ lợi phí
(1000đ)

Thành tiền
(1000 đ)

Tổng diện tích (ha)

Mức thu
 thuỷ lợi phí
(1000đ)

Thành tiền
(1000 đ)

Tổng diện tích(ha)

Mức thu
thủy lợi phí
(1000đ)

Thành tiền
(1000 đ)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

 

Toàn tỉnh

263.570,00

115.712.217,60

46.510,00

204,96

9.532.689,60

49.200,00

409,92

20.168.064,00

167.860

512,40

86.011.464

 

- Vụ Đông Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

63.500

512,40

32.537.400

 

- Vụ Hè Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

58.000

512,40

29.719.200

 

- Vụ mùa (vụ Thu-Đông)

 

 

 

 

 

 

 

 

46.360

512,40

23.754.864

1

Huyện Tam Bình:

47.463,30

23.483.619,94

 

204,96

 

8.163,30

409,92

3.346.299,94

39.300

512,40

20.137.320

 

- Vụ Đông Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

15.000

512,40

7.686.000

 

- Vụ Hè Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

14.300

512,40

7.327.320

 

- Vụ mùa (vụ Thu-Đông)

 

 

 

 

 

 

 

 

10.000

512,40

5.124.000

2

Huyện Vũng Liêm:

49,484.20

24.250.539,26

 

204,96

 

10.784,20

409,92

4.420.659,26

38.700

512,40

19.829.880

 

- Vụ Đông Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

13.500

512,40

6.917.400

 

- Vụ Hè Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

13.200

512,40

6.763.680

 

- Vụ mùa (vụ Thu-Đông)

 

 

 

 

 

 

 

 

12.000

512,40

6.148.800

3

Huyện Bình Tân:

18.077,60

8.947.569,79

 

204,96

 

3.077,60

409,92

1.261.569,79

15.000

512,40

7.686.000

 

- Vụ Đông Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

7.500

512,40

3.843.000

 

- Vụ Hè Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

3.500

512,40

1.793.400

 

- Vụ mùa (vụ Thu-Đông)

 

 

 

 

 

 

 

 

4.000

512,40

2.049.600

4

Huyện Bình Minh:

12.632,50

6.141.626,40

 

204,96

 

3.232,50

409,92

1.325.066,40

9.400

512,40

4.816.560

 

- Vụ Đông Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

3.200

512,40

1.639.680

 

- Vụ Hè Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

3.300

512,40

1.690.920

 

- Vụ mùa (vụ Thu-Đông)

 

 

 

 

 

 

 

 

2.900

512,40

1.485.960

5

Huyện Trà Ôn:

41.849,10

20.434.143,07

 

204,96

 

9.849,10

409,92

4.037.343,07

32.000

512,40

16.396.800

 

- Vụ Đông Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

11.000

512,40

5.636.400

 

- Vụ Hè Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

11.000

512,40

5.636.400

 

- Vụ mùa (vụ Thu-Đông)

 

 

 

 

 

 

 

 

10.000

512,40

5.124.000

6

Huyện Long Hồ:

22.064,20

10.622.748,86

 

204,96

 

6.664,20

409,92

2.731.788,86

15.400

512,40

7.890.960

 

- Vụ Đông Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

6.500

512,40

3.330.600

 

- Vụ Hè Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

5.900

512,40

3.023.160

 

- Vụ mùa (vụ Thu-Đông)

 

 

 

 

 

 

 

 

3.000

512,40

1.537.200

7

Huyện Mang Thít:

22.654,90

11.045.253,41

 

204,96

 

5.494,90

409,92

2.252.469,41

17.160

512,40

8.792.784

 

- Vụ Đông Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

6.500

512,40

3.330.600

 

- Vụ Hè Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

6.500

512,40

3.330.600

 

- Vụ mùa (vụ Thu-Đông)

 

 

 

 

 

 

 

 

4.160

512,40

2.131.584

8

TP.Vĩnh Long:

2.834,20

1.254.027,26

 

204,96

0,00

1.934,20

409,92

792.867,26

900

512,40

461.160

 

- Vụ Đông Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

300

512,40

153.720

 

- Vụ Hè Thu

 

 

 

 

 

 

 

 

300

512,40

153.720

 

- Vụ mùa (vụ Thu-Đông)

 

 

 

 

 

 

 

 

300

512,40

153.720

Ghi chú:

- Mức miễn thu thuỷ lợi phí của lúa áp dụng mức theo trường hợp tạo nguồn tưới, tiêu bằng thuỷ triều tại tiết 7, biểu: Mức thu thuỷ lợi phí tại Điểm a, Khoản 1,Điều 19 Nghị định 143/2003/NĐ-CP sửa đổi tại Khoản 1, Điều 1, Nghị định 67/2012/NĐ-CP.

- Mức miễn thu đối thuỷ lợi phí của màu, cây công nghiệp áp dụng mức thu tại Điểm b, Khoản 1, Điều 19 Nghị định 143/2003/NĐ-CP được sửa đổi tại Khoản 1, Điều 1, Nghị định 67/2012/NĐ-CP./.

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 633/QĐ-UBND miễn thu thuỷ lợi phí năm 2014 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Số hiệu: 633/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 28/04/2014
Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
Người ký: Phan Anh Vũ
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 28/04/2014
Tình trạng: ● Chưa xác định
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 633/QĐ-UBND miễn thu thuỷ lợi phí...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký