Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN NÚI THÀNH, TỈNH QUẢNG NAM

Quyết định số 1964/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam nhằm thiết lập các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác. Dưới đây là nội dung chi tiết và chuyên sâu của kế hoạch:

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2016

Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Núi Thành được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính và phân chia cụ thể theo từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 40.480,94 ha. Trong đó, các loại đất chiếm tỷ trọng lớn bao gồm: Đất rừng phòng hộ (13.507,94 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Tam Trà với 6.373,08 ha); Đất rừng sản xuất (12.535,56 ha); Đất trồng cây lâu năm (5.840,28 ha); Đất trồng lúa (4.620,43 ha, trong đó đất chuyên trồng lúa nước chiếm 4.314,92 ha); Đất nuôi trồng thủy sản (2.009,45 ha); Đất trồng cây hàng năm khác (1.821,17 ha); Đất rừng đặc dụng (110,60 ha tại xã Tam Hải); Đất nông nghiệp khác (26,82 ha) và Đất làm muối (8,69 ha tại xã Tam Hòa).
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 14.361,10 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp quan trọng gồm: Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối (3.165,45 ha); Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện (2.909,25 ha); Đất quốc phòng (2.599,02 ha, tập trung chủ yếu tại xã Tam Nghĩa với 2.168,39 ha); Đất ở tại nông thôn (2.175,68 ha); Đất khu công nghiệp (1.180,91 ha, chủ yếu tại xã Tam Hiệp với 975,05 ha); Đất có mặt nước chuyên dùng (795,25 ha); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (232,45 ha); Đất ở tại đô thị (164,93 ha tại thị trấn Núi Thành); Đất thương mại, dịch vụ (150,93 ha).
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 741,39 ha, phân bổ tại các xã, trong đó nhiều nhất tại xã Tam Hải (139,31 ha) và xã Tam Sơn (102,85 ha).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2016

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất được xác định như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 219,25 ha. Trong đó, diện tích thu hồi lớn nhất thuộc về đất trồng cây lâu năm (69,90 ha), đất trồng cây hàng năm khác (60,16 ha), đất nuôi trồng thủy sản (55,71 ha), đất trồng lúa (17,89 ha, bao gồm 12,39 ha đất chuyên trồng lúa nước) và đất rừng sản xuất (15,60 ha). Địa bàn có diện tích thu hồi đất nông nghiệp lớn nhất là xã Tam Hiệp (69,02 ha) và thị trấn Núi Thành (38,13 ha).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 25,86 ha. Các loại đất thu hồi chủ yếu gồm đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (7,60 ha), đất phát triển hạ tầng (6,57 ha), đất sông ngòi, kênh, rạch, suối (4,20 ha), đất ở tại nông thôn (3,11 ha) và đất ở tại đô thị (2,79 ha).
  • Thu hồi đất chưa sử dụng: Tổng diện tích thu hồi để đưa vào sử dụng cho các mục đích khác là 28,82 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Tam Hải (8,57 ha).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2016 bao gồm các chỉ tiêu chuyển đổi cơ cấu đất đai:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 484,19 ha. Địa bàn có diện tích chuyển đổi lớn nhất là xã Tam Anh Nam (164,25 ha) và xã Tam Hiệp (93,99 ha). Các loại đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp gồm: Đất trồng cây lâu năm (148,80 ha); Đất trồng cây hàng năm khác (146,83 ha); Đất rừng sản xuất (85,19 ha); Đất nuôi trồng thủy sản (57,71 ha); Đất trồng lúa (45,67 ha, trong đó có 25,41 ha đất chuyên trồng lúa nước).
  • Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi 3,00 ha đất trồng lúa sang đất trồng cây hàng năm khác tại xã Tam Sơn.
  • Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Chuyển đổi 3,86 ha đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở (nhiều nhất tại thị trấn Núi Thành với 2,77 ha).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Kế hoạch khai thác đất chưa sử dụng để đưa vào sử dụng cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích là 24,70 ha, bao gồm 19,70 ha đất nông nghiệp khác (tại xã Tam Hòa) và 5,00 ha đất nuôi trồng thủy sản (tại xã Tam Tiến).
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 43,14 ha. Trong đó, các chỉ tiêu sử dụng đất chính gồm: Đất phát triển hạ tầng (16,07 ha); Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (6,90 ha tại xã Tam Hòa); Đất cụm công nghiệp (6,59 ha tại xã Tam Hải); Đất thương mại, dịch vụ (5,00 ha tại xã Tam Tiến); Đất ở tại nông thôn (3,59 ha); Đất xây dựng trụ sở cơ quan (1,56 ha); Đất ở tại đô thị (1,47 ha tại thị trấn Núi Thành).

5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan

Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:

  • Ủy ban nhân dân huyện Núi Thành:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
    • Tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2016; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương.
  • Các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Núi Thành và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1964/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 08 tháng 6 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN NÚI THÀNH, TỈNH QUẢNG NAM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 184/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2016 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam;

Căn cứ Quyết định số 332/QĐ-UBND ngày 22/01/2016 của UBND tỉnh Quảng Nam về triển khai thực hiện Nghị quyết số 184/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2016;

Căn cứ Công văn số 94/HĐND-TTHĐ ngày 25/5/2016 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về bổ sung danh mục thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của UBND tỉnh Quảng Nam Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Núi Thành;

Xét đề nghị của UBND huyện Núi Thành tại Tờ trình số 94/TTr-UBND ngày 27/4/2016; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 258/TTr-STNMT ngày 06/6/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:


1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Núi Thành

Xã Tam Giang

Xã Tam Hòa

Xã Tam Hiệp

Xã Tam Anh Nam

Xã Tam Xuân 1

Xã Tam Xuân 2

Xã Tam Thanh

Xã Tam Sơn

Xã Tam Trà

Xã Tam Mỹ Tây

Xã Tam Mỹ Đông

Xã Tam Nghĩa

Xã Tam Hải

Xã Tam Quang

Xã Tam Tiến

Xã Tam Anh Bắc

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

 

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất Nông nghiệp

NNP

40.480,94

95,65

485,91

1.469,56

1.839,93

1.700,72

1.169,12

2.045,61

4.797,90

4.905,60

9.799,68

4.836,03

1.816,78

2.222,58

485,36

327,50

1.278,73

1.204,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4620,43

43,75

130,83

232,01

201,78

303,51

499,28

884,46

242,20

250,03

126,24

397,06

378,18

338,12

-

16,08

189,72

387,19

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4314,92

37,08

68,99

232,01

186,84

233,63

499,54

884,66

242,20

236,35

129,24

397,06

367,47

283,27

-

3,40

152,10

361,09

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

1821,17

16,19

47,61

128,95

105,17

129,37

107,45

137,20

82,84

106,12

141,74

221,28

59,44

182,07

56,26

60,20

83,42

155,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5840,28

18,74

49,81

284,68

323,01

448,67

199,50

291,62

1.750,91

291,87

410,11

255,87

150,96

422,93

239,65

138,31

272,15

291,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13507,94

-

41,97

242,47

817,91

-

48,35

110,15

622,58

2.395,27

6.373,08

1.266,64

917,80

185,34

10,59

87,00

388,79

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

110,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

110,60

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12535,56

-

-

-

285,79

742,48

277,69

456,00

2.092,35

1.860,59

2.746,65

2.694,19

302,56

882,79

-

-

-

194,47

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2009,45

16,97

215,69

553,06

106,27

76,69

36,85

159,06

7,02

1,72

1,86

0,99

7,84

100,73

178,86

25,91

344,65

175,28

1.8

Đất làm muối

LMU

8,69

-

-

8,69

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

26,82

-

-

19,70

-

-

-

7,12

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14361,10

409,47

753,71

910,46

2.210,56

864,33

593,72

638,86

508,23

543,32

206,12

345,02

228,09

2.935,82

765,46

984,49

790,60

672,85

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.599,02

0,89

29,75

-

5,20

-

-

-

13,40

-

-

8,30

-

2.168,39

0,57

226,72

-

145,80

2.2

Đất an ninh

CAN

1,79

1,79

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1.180,91

-

-

-

975,05

193,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12,86

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

79,17

6,46

-

-

-

-

-

-

-

-

-

20,31

-

52,41

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

150,93

1,53

-

0,19

7,52

0,44

3,15

0,30

-

-

-

1,00

-

50,06

9,33

17,37

59,90

0,15

2.6

Đất cơ sở SX PNN

SKC

232,45

8,98

3,96

0,12

0,14

1,35

2,55

6,92

0,86

-

-

17,40

0,63

6,62

0,31

176,50

6,11

-

2.7

Đất SD cho HĐ KS

SKS

85,65

-

-

-

-

-

8,00

-

-

-

-

16,85

7,65

53,15

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

2.909,25

148,62

103,49

238,31

352,60

289,69

155,44

262,17

132,72

109,72

72,96

118,52

103,25

324,77

57,65

81,85

173,19

184,30

2.9

Đất có DT lịch sử - văn hóa

DDT

7,72

-

-

0,33

0,48

0,19

3,25

0,60

-

-

-

0,18

0,40

2,10

-

-

0,19

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

1,22

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,22

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

39,89

-

-

-

2,51

-

-

20,10

-

-

-

-

-

13,05

-

-

4,23

-

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.175,68

-

107,95

158,80

234,26

242,62

272,32

229,58

36,16

39,07

54,33

41,01

45,95

75,67

83,44

143,37

199,83

211,33

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

164,93

164,93

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,90

5,55

0,30

0,72

0,90

1,37

3,72

0,12

0,10

1,08

1,43

0,92

0,34

0,47

0,35

1,58

3,98

3,98

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

31,13

-

-

-

0,03

-

0,25

-

-

-

-

-

-

-

-

25,30

5,56

-

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,79

1,08

0,64

0,22

0,38

1,90

1,39

0,15

-

3,25

-

1,52

3,30

1,82

0,94

1,02

0,83

0,34

2.17

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

602,00

10,19

28,26

52,73

44,79

52,24

35,81

60,64

2,03

0,48

5,21

18,37

14,76

109,29

30,05

30,77

84,71

21,69

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

15,44

-

-

-

-

11,47

-

-

-

-

-

-

-

2,39

-

-

-

1,58

2.19

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

7,11

4,85

-

-

1,43

0,83

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,83

2,01

0,77

1,80

2,74

6,15

1,37

2,28

0,37

1,04

1,03

1,68

1,12

1,03

0,65

0,33

2,77

0,68

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,55

0,90

0,89

0,98

0,31

3,45

0,37

0,81

0,03

0,87

-

0,08

0,88

1,52

0,59

0,58

0,55

0,74

2.22

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

3.165,45

47,64

477,70

447,23

448,95

54,83

100,96

55,17

34,07

146,93

70,45

37,21

22,79

38,42

581,58

277,69

248,76

75,07

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

795,25

1,32

-

9,03

113,69

1,03

5,14

-

288,50

240,88

0,71

60,45

27,01

32,85

-

0,31

-

14,33

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

29,03

2,74

-

-

19,59

3,78

0,01

-

-

-

-

-

-

1,82

-

1,10

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

741,39

-

15,30

4,84

37,05

10,22

38,13

58,25

39,00

102,85

24,37

46,84

11,30

139,31

81,36

6,89

78,37

47,31

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Núi Thành

Xã Tam Giang

Xã Tam Hòa

Xã Tam Hiệp

Xã Tam Anh Nam

Xã Tam Xuân 1

Xã Tam Xuân 2

Xã Tam Thạnh

Xã Tam Sơn

Xã Tam Trà

Xã Tam Mỹ Tây

Xã Tam Mỹ Đông

Xã Tam Nghĩa

Xã Tam Hải

Xã Tam Quang

Xã Tam Tiến

Xã Tam Anh Bắc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

219,25

38,13

10,96

3,20

69,02

16,05

3,85

8,93

0,41

2,56

0,92

4,69

2,48

19,97

3,22

17,2

16,32

1,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA

17,89

9,29

1,08

0,04

1,22

1,24

1,14

0,78

-

-

-

0,46

1,06

1,01

-

-

0,14

0,43

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12,39

7,29

1,04

0,04

0,95

0,17

0,88

0,58

-

-

-

0,46

0,85

-

-

-

0,03

0,10

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

60,16

2,25

7,14

0,26

21,44

7,93

0,68

1,25

0,01

-

0,30

0,55

1,10

13,66

1,16

1,80

0,56

0,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

69,90

19,69

2,28

-

16,45

4,50

0,83

0,55

0,10

1,56

0,12

1,40

0,26

5,30

2,06

3,40

11,40

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

15,60

-

-

-

2,91

1,00

1,20

6,35

0,30

1,00

0,50

2,28

0,06

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

55,71

6,90

0,46

2,90

27,00

1,38

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12,00

4,23

0,84

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

25,86

7,90

3,51

-

4,01

3,60

0,45

0,40

0,23

-

-

0,03

-

0,61

-

4,19

0,93

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

0,10

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

6,57

0,40

0,24

-

0,80

3,04

0,12

-

-

-

-

-

-

0,42

-

0,74

0,81

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,11

-

1,12

-

0,77

0,37

0,28

-

0,03

-

-

0,03

-

0,19

-

0,20

0,12

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,79

2,79

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,75

0,20

0,10

-

-

-

-

0,40

-

-

-

-

-

-

-

0,05

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

NTD

7,60

4,41

1,05

-

1,94

-

-

-

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,19

-

-

-

-

0,19

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

-

-

-

-

-

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

4,20

-

1,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,20

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,50

-

-

-

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất chưa sử dụng

CSD

28,82

2,51

3,30

6,90

0,58

0,83

0,10

1,70

0,19

-

-

-

-

8,57

0,03

0,3

2,7

1,11

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT. Núi Thành

Xã Tam Giang

Xã Tam Hòa

Xã Tam Hiệp

Xã Tam Anh Nam

Xã Tam Xuân 1

Xã Tam Xuân 2

Xã Tam Thạnh

Xã Tam Sơn

Xã Tam Trà

Xã Tam Mỹ Tây

Xã Tam Mỹ Đông

Xã Tam Nghĩa

Xã Tam Hải

Xã Tam Quang

Xã Tam Tiến

Xã Tam Anh Bắc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

484,19

41,13

23,66

5,18

93,99

164,25

14,32

15,19

14,208

2,56

1,62

8,66

12,17

26,84

4,59

17,9

22,22

15,7

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

45,67

9,29

4,63

0,36

11,49

14,15

1,27

1,08

-

-

0,20

0,46

1,06

1,01

-

-

0,24

0,43

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

25,41

7,29

4,04

0,36

10,02

0,17

1,01

0,88

-

-

0,20

0,46

0,85

-

-

-

0,03

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

146,83

3,25

15,89

0,95

29,84

67,97

1,52

2,05

0,08

-

0,50

2,47

2,54

14,61

1,53

2,30

0,76

0,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

148,80

21,69

2,68

0,97

21,81

61,30

2,33

1,75

0,22

1,56

0,32

2,45

0,86

6,20

3,06

3,60

17,00

1,00

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

85,19

-

-

-

2,95

18,45

9,20

10,21

13,91

1,00

0,60

3,28

7,71

5,02

-

-

-

12,86

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

57,71

6,90

0,46

2,90

27,90

2,38

-

0,10

-

-

-

-

-

-

-

12,00

4,23

0,84

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

 

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

3,00

-

 

 

-

-

-

-

-

3,00

-

-

-

-

-

 

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

3,86

2,77

-

-

0,80

-

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

0,19

-

-

 

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,86

2,77

 

 

0,80

-

0,10

 

-

-

-

-

-

-

-

0,19

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Núi Thành

Xã Tam Giang

Xã Tam Hòa

Xã Tam Hiệp

Xã Tam Anh Nam

Xã Tam Xuân 1

Xã Tam Xuân 2

Xã Tam Thạnh

Xã Tam Mỹ Đông

Xã Tam Nghĩa

Xã Tam Hải

Xã Tam Quang

Xã Tam Tiến

Xã Tam Anh Bắc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

24,70

-

-

19,70

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5,00

-

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5,00

-

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

19,70

-

-

19,70

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

43,14

2,55

3,30

7,10

2,01

6,63

0,90

1,88

0,19

-

8,99

0,03

0,30

7,70

1,56

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

0,63

-

-

-

0,43

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,59

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6,59

-

-

-

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5,00

-

2.4

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

0,50

-

-

-

-

-

0,35

0,15

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

16,07

1,02

3,25

-

1,58

5,60

0,10

1,53

0,19

-

0,40

0,03

0,30

0,96

1,11

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,59

-

0,05

0,20

-

-

0,45

0,20

-

-

2,00

-

-

0,24

0,45

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

1,47

1,47

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,56

0,06

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,50

-

2.9

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

6,90

-

-

6,90

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

0,83

-

-

-

-

0,83

-

-

-

-

-

-

-

-

-


Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Núi Thành có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Tổ chức triển khai thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2016, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được xét duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Núi Thành và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- CPVP;
- Lưu: VT, KTN.
D:\Dropbox\Tai 2016\QD\0606 Phe duyet KHSD dat huyen Nui Thanh 2016.doc

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Huỳnh Khánh Toàn

 

 

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1964/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam

Số hiệu: 1964/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 08/06/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
Người ký: Huỳnh Khánh Toàn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 08/06/2016
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1964/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký