Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 1548/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập bản đồ định hướng, phân bổ và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện. Dưới đây là bản tóm tắt chi tiết, chuyên sâu về các chỉ tiêu quy hoạch và trách nhiệm thực hiện của các cơ quan liên quan.

1. Kế hoạch phân bổ các loại đất trong năm 2022

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Mỹ Xuyên được xác định là 37.314,08 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 32.289,26 ha. Trong đó, cơ cấu chi tiết bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 8.908,75 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC), tập trung nhiều nhất tại xã Thạnh Quới (2.605,62 ha) và xã Ngọc Tố (2.307,46 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 3.597,45 ha, phân bổ tương đối đồng đều giữa các xã, nhiều nhất tại xã Tham Đôn (412,39 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 18.995,38 ha, là loại đất chiếm tỷ trọng lớn thứ hai trong nhóm đất nông nghiệp, tập trung mạnh tại các xã như Hòa Tú 2 (2.711,93 ha), Ngọc Đông (2.666,44 ha) và Gia Hòa 1 (2.194,71 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 754,65 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 33,03 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 5.024,82 ha, phục vụ cho phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng và an ninh quốc phòng:
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 2.957,14 ha (trong đó đất giao thông chiếm 1.062,40 ha; đất thủy lợi chiếm 1.688,57 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo chiếm 64,92 ha).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 735,26 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 99,47 ha (tập trung hoàn toàn tại thị trấn Mỹ Xuyên).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 982,17 ha.
    • Đất quốc phòng (CQP): 92,75 ha và Đất an ninh (CAN): 7,12 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 35,63 ha và Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 71,81 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 ha, cho thấy toàn bộ quỹ đất tự nhiên của huyện đã được đưa vào khai thác và sử dụng.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2022

Để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế, hạ tầng công cộng và an ninh, kế hoạch thu hồi đất được phê duyệt với các chỉ tiêu:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 100,75 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): Thu hồi 31,81 ha (đất chuyên trồng lúa nước thu hồi thực tế ghi nhận là 51,72 ha tại các xã Đại Tâm, Mỹ Xuyên và Ngọc Tố).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 16,21 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi 32,82 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Hòa Tú 1 với 13,19 ha).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 11,03 ha. Trong đó:
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Thu hồi 6,64 ha (chủ yếu tại thị trấn Mỹ Xuyên với 4,88 ha).
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 3,06 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Thu hồi 0,83 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 0,50 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa, công nghiệp hóa và tái cơ cấu ngành nông nghiệp:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 130,12 ha.
    • Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 43,64 ha (đất chuyên trồng lúa nước chuyển đổi là 65,37 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 25,49 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp: 38,43 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: 0,83 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 26,43 ha.
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 12,87 ha (tập trung tại thị trấn Mỹ Xuyên và xã Đại Tâm).
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS): 8,34 ha (thực hiện hoàn toàn tại thị trấn Mỹ Xuyên).
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác (LUA/NKH): 2,04 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác (CLN/NKH): 1,68 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác (NTS/NKH): 1,00 ha.

4. Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện

Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, ban ngành nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất:

  • Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên:
    • Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, khớp với các chỉ tiêu kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thường xuyên tình hình sử dụng đất đai trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất.
  • Các cơ quan cấp tỉnh và địa phương liên quan:
    • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ngành cấp tỉnh chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát UBND huyện Mỹ Xuyên thực hiện đúng quy hoạch.
    • Chủ tịch UBND huyện Mỹ Xuyên, Trưởng phòng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện cùng các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1548/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 08 tháng 6 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN MỸ XUYÊN, TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên tại Tờ trình số 56/TTr-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2022 và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng tại Tờ trình số 1294/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 07 tháng 6 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Pheo đơn vị hành chính

Thtrấn Mỹ Xuyên

Xã Đại Tâm

Xã Thạnh Phú

Xã Thạnh Quới

Xã Gia Hòa 1

Xã Gia Hòa 2

Xã Hòa Tú 1

Xã Hòa Tú 2

Xã Tham Đôn

Xã Ngọc T

Xã Ngọc Đông

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

37.314,08

1.493,91

2.586,49

4.793,71

5.092,94

2.765,45

2.613,04

3.197,02

3.518,31

4.925,35

2.777,01

3.550,86

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.289,26

1.110,07

2.206,11

4.153,73

4.546,64

2.418,70

2.304,16

2.730,33

3.115,23

4.265,51

2.365,05

3.073,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.908,75

466,90

1.686,52

1.842,25

2.605,62

 

 

 

 

2.307,46

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.908,75

466,90

1.686,52

1.842,25

2.605,62

 

 

 

 

2.307,46

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

754,65

32,39

236,03

106,73

39,65

 

 

 

 

336,84

 

3,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.597,45

289,44

274,02

353,10

305,72

223,99

280,65

379,89

402,31

412,39

271,68

404,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18.995,38

317,54

3,56

1.833,22

1.594,65

2.194,71

2.023,51

2.350,44

2.711,93

1.206,02

2.093,37

2.666,44

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

33,03

3,80

5,99

18,43

1,00

 

 

 

1,00

2,80

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.024,82

383,84

380,37

639,98

546,31

346,75

308,88

466,69

403,08

659,84

411,96

477,13

2.1

Đất quốc phòng

CQP

92,75

0,96

 

12,17

2,78

 

 

 

5,00

71,84

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

7,12

0,92

1,19

 

 

 

 

5,00

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,63

8,26

6,43

17,11

2,47

 

0,19

 

0,38

0,32

0,27

0,18

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

71,81

18,76

34,74

7,24

5,55

0,50

0,50

0,96

0,56

3,29

-0,29

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.957,14

214,59

253,24

371,03

298,27

245,72

171,79

297,96

258,00

365,82

243,69

237,03

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.062,40

77,83

61,57

140,84

71,76

114,54

83,42

125,75

95,51

131,38

84,92

74,87

-

Đất thủy lợi

DTL

1.688,57

85,99

161,16

208,23

212,61

125,50

83,99

155,67

153,32

208,92

144,78

148,40

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,63

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

0,60

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,57

0,56

0,26

0,26

0,36

0,28

0,21

2,27

0,58

0,21

0,30

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

64,92

19,52

5,03

8,01

4,91

2,42

1,69

5,92

3,57

6,56

4,63

2,66

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

13,61

0,56

1,13

 

 

2,08

0,64

5,87

2,00

0,60

0,72

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

7,95

0,02

2,22

0,39

0,13

 

 

 

 

1,44

1,36

2,38

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,38

0,11

0,02

0,10

0,04

 

0,01

 

 

 

0,03

0,07

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,23

0,23

 

 

 

0,13

 

1,87

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,64

1,02

 

2,30

 

 

 

 

 

 

2,32

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

44,68

6,90

6,79

6,66

5,97

 

0,95

 

1,26

11,25

1,16

3,74

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

59,28

21,42

15,05

4,13

2,35

0,76

0,87

0,60

1,14

5,45

2,88

4,63

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

1,27

0,40

 

0,10

0,14

 

 

 

0,63

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,67

 

0,86

0,06

0,19

0,09

0,12

0,21

0,54

0,06

0,35

0,19

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

735,26

 

75,80

98,36

111,79

53,35

40,98

66,36

73,11

79,54

53,20

82,76

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

99,47

99,47

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

30,62

1,02

0,26

0,72

0,02

0,86

0,90

24,69

0,23

0,72

0,62

0,59

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

6,23

3,93

0,19

0,07

0,50

0,10

0,13

 

0,10

0,73

0,30

0,19

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

982,17

35,74

7,66

133,17

121,35

46,12

94,27

71,52

65,14

137,18

113,84

156,19

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,95

0,19

 

0,04

3,38

 

 

 

 

0,33

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất

Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mỹ Xuyên

Xã Đại Tâm

Xã Thạnh Phú

Xã Thạnh Quới

Xã Gia Hòa 1

Xã Gia Hòa 2

Xã Hòa Tú 1

Xã Hòa Tú 2

Xã Tham Đôn

Xã Ngọc Tố

Xã Ngọc Đông

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) … (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

100,75

10,10

30,70

2,25

0,12

8,14

0,94

13,99

2,78

25,99

4,44

1,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

31,81

9,10

22,56

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

51,72

9,10

22,56

0,15

 

 

 

 

 

19,91

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,21

1,00

8,04

 

0,12

0,11

 

0,80

 

6,08

0,06

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

32,82

 

0,10

2,10

 

8,03

0,94

13,19

2,78

 

4,38

1,3

1,8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,03

8,30

0,32

0,36

0,54

0,31

 

0,71

0,48

 

0,01

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,83

0,83

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,06

2,09

 

0,29

0,07

0,31

 

 

0,30

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,35

 

 

 

 

0,19

 

 

 

 

0,16

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,36

1,47

 

0,09

0,07

0,12

 

 

0,30

 

0,31

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,62

0,62

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,20

 

 

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

6,64

4,88

0,32

0,07

0,47

 

 

0,71

0,18

 

0,01

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mỹ Xuyên

Xã Đại Tâm

Xã Thạnh Phú

Xã Thạnh Quới

Xã Gia Hòa 1

Xã Gia Hòa 2

Xã Hòa Tú 1

Xã Hòa Tú 2

Xã Tham Đôn

Xã Ngọc T

Xã Ngọc Đông

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

130,12

14,99

31,25

18,16

0,82

8,64

1,44

14,99

3,78

29,31

4,94

1,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

43,64

9,90

22,56

10,93

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

65,37

9,90

22,56

10,93

0,25

 

 

 

 

21,73

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,83

 

0,03

0,80

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25,49

2,23

8,56

4,33

0,57

0,36

0,50

1,55

0,75

6,08

0,31

0,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

38,43

2,86

0,10

2,10

 

8,28

0,94

13,44

3,03

1,50

4,63

1,55

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

26,43

13,97

7,34

2,92

1,20

 

 

 

1,00

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

12,87

5,13

7,34

0,20

0,20

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

8,34

8,34

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

2,04

 

 

1,54

0,50

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

1,68

 

 

1,18

0,50

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

1,00

 

 

 

 

 

 

 

1,00

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên, Trưởng phòng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vương Quốc Nam

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1548/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng

Số hiệu: 1548/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 08/06/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
Người ký: Vương Quốc Nam
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 08/06/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1548/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký