Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 204/QĐ-UBND NĂM 2023 PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN TRẦN ĐỀ, TỈNH SÓC TRĂNG

Quyết định số 204/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện trong tầm nhìn dài hạn đến năm 2030.

1. Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Trần Đề được xác định và quy hoạch là 38.130,27 ha. Cơ cấu các loại đất được phân bổ chi tiết như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Quy hoạch đến năm 2030 là 28.721,75 ha, chiếm tỷ lệ 75,33% diện tích tự nhiên (giảm so với hiện trạng năm 2020 là 32.493,16 ha). Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA) và Đất chuyên trồng lúa nước (LUC): 22.743,17 ha, chiếm 59,65%.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 705,20 ha, chiếm 1,85%.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 2.090,41 ha, chiếm 5,48%.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 70,06 ha, chiếm 0,18%.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 2.997,40 ha, chiếm 7,86%.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 115,47 ha, chiếm 0,30%.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Quy hoạch đến năm 2030 tăng mạnh lên 9.408,52 ha, chiếm tỷ lệ 24,67% diện tích tự nhiên (so với hiện trạng năm 2020 là 5.637,11 ha). Các chỉ tiêu cụ thể bao gồm:
    • Đất quốc phòng (CQP): 15,04 ha, chiếm 0,04%.
    • Đất an ninh (CAN): 25,26 ha, chiếm 0,07%.
    • Đất khu công nghiệp (SKK): 859,88 ha, chiếm 2,26%.
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 128,02 ha, chiếm 0,34%.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 1.825,36 ha, chiếm 4,79%.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 103,79 ha, chiếm 0,27%.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 3.088,12 ha, chiếm 8,10% (trong đó Đất giao thông chiếm 1.447,24 ha; Đất thủy lợi chiếm 1.326,69 ha; Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo chiếm 50,38 ha; Đất công trình năng lượng chiếm 78,29 ha; Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng chiếm 58,35 ha).
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 27,66 ha, chiếm 0,07%.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 531,22 ha, chiếm 1,39%.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 192,98 ha, chiếm 0,51%.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 15,48 ha, chiếm 0,04%.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 2.580,96 ha, chiếm 6,77%.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Trên địa bàn huyện Trần Đề không còn diện tích đất chưa sử dụng (0 ha).

2. Quy hoạch các khu chức năng

Quy hoạch xác định rõ diện tích dành cho các khu chức năng chính trên địa bàn huyện đến năm 2030:

  • Khu kinh tế (KKT): 22.608,12 ha, chiếm 59,29% diện tích tự nhiên.
  • Đất đô thị (KDT): 3.979,68 ha, chiếm 10,44% diện tích tự nhiên.
  • Khu sản xuất nông nghiệp (KNN): 25.538,77 ha, chiếm 66,98% diện tích tự nhiên.
  • Khu lâm nghiệp (KLN): 70,00 ha, chiếm 0,18% diện tích tự nhiên.
  • Khu phát triển công nghiệp (KPC): 988,00 ha, chiếm 2,59% diện tích tự nhiên.
  • Khu thương mại - dịch vụ (KTM): 1.825,36 ha, chiếm 4,79% diện tích tự nhiên.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Để đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch đề ra chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất cụ thể:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 3.771,41 ha. Phân bổ chỉ tiêu này tại các đơn vị hành chính cấp xã như sau:
    • Xã Đại Ân 2: 794,73 ha.
    • Xã Lịch Hội Thượng: 440,73 ha.
    • Xã Liêu Tú: 142,99 ha.
    • Xã Tài Văn: 151,54 ha.
    • Xã Thạnh Thới An: 106,82 ha.
    • Xã Thạnh Thới Thuận: 78,19 ha.
    • Xã Trung Bình: 1.533,60 ha.
    • Xã Viên An: 72,39 ha.
    • Xã Viên Bình: 83,59 ha.
    • Thị trấn Lịch Hội Thượng: 154,43 ha.
    • Thị trấn Trần Đề: 212,40 ha.
    Cơ cấu đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp gồm: Đất trồng lúa (1.243,66 ha); Đất trồng cây hàng năm khác (238,39 ha); Đất trồng cây lâu năm (439,85 ha); Đất rừng phòng hộ (496,44 ha); Đất nuôi trồng thủy sản (1.353,05 ha); Đất nông nghiệp khác (0,02 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp (NNP/NNP): Tổng diện tích thực hiện là 60,00 ha (toàn bộ là chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 8,90 ha (trong đó xã Đại Ân 2 chuyển 3,41 ha; xã Trung Bình chuyển 0,49 ha; thị trấn Trần Đề chuyển 5,00 ha).

4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan

Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai thực hiện quy hoạch sử dụng đất:

  • Ủy ban nhân dân huyện Trần Đề:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng: Phối hợp cùng các Sở, ngành liên quan đôn đốc, hướng dẫn và giám sát UBND huyện Trần Đề triển khai thực hiện quy hoạch đúng quy định pháp luật.
  • Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan: Có trách nhiệm tuân thủ nghiêm túc các nội dung quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt khi thực hiện các quyền và nghĩa vụ sử dụng đất.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 204/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 02 tháng 02 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN TRẦN ĐỀ, TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Trần Đề (tại Tờ trình số 75/TTr-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2022) và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng (tại Tờ trình số 167/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 31 tháng 01 năm 2023).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng, với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung Phương án Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Huyện Trần Đề xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

 

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5) (6)

(8)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

38.130,27

 

38.130

 

38.130,27

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.493,16

85,22

30.370

-1.648

28.721,75

75,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

24.120,33

63,26

22.757

-14

22.743,17

59,65

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

24.120,33

63,26

22.757

-14

22.743,17

59,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

898,09

2,36

872

-167

705,20

1,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.499,76

6,56

2.225

-135

2.090,41

5,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

566,50

1,49

237

-167

70,06

0,18

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.387,45

11,51

 

 

2.997,40

7,86

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

20,99

0,06

 

 

115,47

0,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.637,11

14,78

7.761

1.648

9.408,52

24,67

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,93

0,02

12

3

15,04

0,04

2.2

Đất an ninh

CAN

7,76

0,02

30

-5

25,26

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

161,46

0,42

860

 

859,88

2,26

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

128

 

128,02

0,34

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

37,24

0,10

64

1.761

1.825,36

4,79

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

53,12

0,14

83

21

103,79

0,27

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.213,18

5,80

3.228

-140

3.088,12

8,10

-

Đất giao thông

DGT

691,20

1,81

1.508

-61

1.447,24

3,80

-

Đất thủy lợi

DTL

1.376,98

3,61

1.379

-52

1.326,69

3,48

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,32

0,00

14

6

20,45

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,36

0,01

17

 

16,58

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

32,85

0,09

46

4

50,38

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4,76

0,01

100

-64

36,23

0,10

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,38

0,00

42

36

78,29

0,21

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,51

0,00

1

-1

0,49

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,38

0,01

13

-3

10,46

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

39,32

0,10

39

 

39,00

0,10

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

53,84

0,14

56

2

58,35

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

1,31

0,00

 

 

3,99

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,15

0,00

 

 

1,14

0,00

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,11

0,00

 

 

27,66

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

408,31

1,07

535

-4

531,22

1,39

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

108,94

0,29

159

34

192,98

0,51

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,80

0,04

17

-2

15,48

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,83

0,00

1

 

0,65

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

5,66

0,01

 

 

5,50

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.605,61

6,83

 

 

2.580,96

6,77

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,45

0,00

 

 

1,44

0,00

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,56

0,02

 

 

6,02

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

II

KHU CHỨC NĂNG

 

 

 

53.124

1.886

55.009,89

144,27

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

22.000

608

22.608,12

59,29

3

Đất đô thị

KDT

 

 

3.980

 

3.979,68

10,44

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

 

 

25.854

-315

25.538,77

66,98

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

237

-167

70

0,18

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

 

 

988

 

988

2,59

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

 

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

 

 

64

1.761

1.825,36

4,79

11

Khu vực đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

 

 

 

 

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

 

 

 

 

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đại Ân 2

Xã Lịch Hội Thượng

Xã Liêu Tú

Xã Tài Văn

Xã Thạnh Thi An

Xã Thạnh Thi Thuận

Xã Trung Bình

Xã Viên An

Xã Viên Bình

Thị trấn Lịch Hội Thượng

Thị trấn Trần Đề

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.771,41

794,73

440,73

142,99

151,54

106,82

78,19

1.533,60

72,39

83,59

154,43

212,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.243,66

622,74

74,70

59,26

102,87

63,95

32,23

10,89

32,53

42,48

107,60

94,41

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.243,66

622,74

74,70

59,26

102,87

63,95

32,23

10,89

32,53

42,48

107,60

94,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

238,39

95,13

11,41

6,72

6,13

4,46

3,89

71,91

6,45

5,52

7,60

19,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

439,85

36,07

35,67

35,22

42,50

36,81

34,84

43,18

33,38

33,80

39,22

69,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

496,44

 

7,12

 

 

 

 

484,88

 

 

 

4,44

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.353,05

40,79

311,83

41,79

0,04

1,60

7,23

922,74

0,03

1,79

0,01

25,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

2

Chuyển đi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

60,00

10,00

3,00

3,00

10,00

5,00

8,00

3,00

3,00

3,00

6,00

6,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

60,00

10,00

3,00

3,00

10,00

5,00

8,00

3,00

3,00

3,00

6,00

6,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất chuyển sang đất

PKO/OCT

8,90

3,41

 

 

 

 

 

0,49

 

 

 

5,00

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Trên địa bàn huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng không còn diện tích đất chưa sử dụng.

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của Quy hoạch sử dụng đất huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Trần Đề có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Quy hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Trần Đề, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Trần Đề, Trưởng phòng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vương Quốc Nam

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 204/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng

Số hiệu: 204/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 02/02/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
Người ký: Vương Quốc Nam
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 02/02/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 204/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký