Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 238/QĐ-UBND năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Long Phú. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình chiến lược phân bổ, quản lý và sử dụng tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong giai đoạn đến năm 2030.

Quy hoạch cơ cấu các loại đất đến năm 2030

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Long Phú được xác định là 26.475,66 ha. Cơ cấu sử dụng đất đến năm 2030 được phân bổ cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 20.052,36 ha (tỷ lệ 75,74%). Trong đó, đất trồng lúa chiếm 14.495,98 ha (tỷ lệ 54,75% tổng diện tích tự nhiên, toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm đạt 4.667,42 ha (tỷ lệ 17,63%); đất trồng cây hàng năm khác là 534,30 ha (tỷ lệ 2,02%); đất nuôi trồng thủy sản là 230,13 ha (tỷ lệ 0,87%); đất nông nghiệp khác là 117,44 ha (tỷ lệ 0,44%); và đất rừng phòng hộ còn lại 7,09 ha (tỷ lệ 0,03%).
  • Đất phi nông nghiệp: Được quy hoạch tăng lên 6.423,30 ha (tỷ lệ 24,26%). Các chỉ tiêu đất phi nông nghiệp chính bao gồm: đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã là 2.217,64 ha (tỷ lệ 8,38%); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 2.609,40 ha (tỷ lệ 9,86%); đất khu công nghiệp là 450,00 ha (tỷ lệ 1,70%); đất cụm công nghiệp là 150,00 ha (tỷ lệ 0,57%); đất thương mại, dịch vụ là 148,09 ha (tỷ lệ 0,56%); đất ở tại nông thôn là 484,01 ha (tỷ lệ 1,83%); đất ở tại đô thị là 218,36 ha (tỷ lệ 0,82%); đất quốc phòng là 24,36 ha (tỷ lệ 0,09%); đất an ninh là 23,94 ha (tỷ lệ 0,09%); đất xây dựng trụ sở cơ quan là 37,40 ha (tỷ lệ 0,14%).
  • Đất chưa sử dụng: Trên địa bàn huyện Long Phú không còn diện tích đất chưa sử dụng (0 ha), thể hiện hiệu quả khai thác triệt để quỹ đất hiện có.

Quy hoạch các khu chức năng chính

Để định hướng phát triển không gian kinh tế, quy hoạch xác định rõ diện tích các khu chức năng chính trên địa bàn huyện:

  • Khu kinh tế: Quy hoạch diện tích lên tới 13.000,00 ha.
  • Khu đô thị: Xác định quy mô diện tích là 6.523,81 ha.
  • Khu sản xuất nông nghiệp: (Bao gồm khu vực chuyên trồng lúa nước và khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) có diện tích lớn nhất với 19.697,71 ha.
  • Khu phát triển công nghiệp: (Bao gồm khu công nghiệp và cụm công nghiệp) được quy hoạch với quy mô 600,00 ha.
  • Khu thương mại - dịch vụ: Có diện tích quy hoạch là 148,09 ha.
  • Khu du lịch: Được định hướng quy hoạch với diện tích 79,00 ha.
  • Khu lâm nghiệp: (Khu vực rừng phòng hộ) duy trì diện tích 7,09 ha.

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030

Giai đoạn đến năm 2030, huyện Long Phú thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất với quy mô lớn nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng, đô thị và công nghiệp:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 1.522,87 ha. Trong đó, diện tích chuyển đổi lớn nhất tập trung tại xã Long Đức với 844,20 ha, tiếp theo là thị trấn Long Phú (120,42 ha), xã Song Phụng (110,10 ha), thị trấn Đại Ngãi (103,69 ha). Các địa phương khác có diện tích chuyển đổi dao động từ 35 ha đến gần 66 ha.
  • Cơ cấu đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp bao gồm: Đất trồng lúa (chuyên trồng lúa nước) chuyển đi 883,46 ha (nhiều nhất tại xã Long Đức với 580,86 ha); đất trồng cây lâu năm chuyển đi 560,76 ha (nhiều nhất tại xã Long Đức với 246,60 ha); đất trồng cây hàng năm khác chuyển đi 52,80 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển đi 13,35 ha; và đất rừng phòng hộ chuyển đi 12,06 ha (toàn bộ tại xã Song Phụng).
  • Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 412,00 ha đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm. Địa bàn chuyển đổi lớn nhất là xã Phú Hữu (150,00 ha), xã Trường Khánh (110,00 ha), xã Tân Thạnh (50,00 ha), xã Châu Khánh (40,00 ha).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 47,01 ha, trong đó tập trung chủ yếu tại xã Trường Khánh với 39,87 ha.

Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan

Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của quy hoạch:

  • Ủy ban nhân dân huyện Long Phú: Có trách nhiệm công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật về đất đai; thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên quá trình thực hiện quy hoạch.
  • Các cơ quan cấp tỉnh và địa phương: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Long Phú, Trưởng phòng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Long Phú cùng các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 238/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 09 tháng 02 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN LONG PHÚ, TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Long Phú (tại Tờ trình số 03/TTr-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2023) và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng (tại Tờ trình số 221/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 06 tháng 02 năm 2023).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng, với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung Phương án Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Huyện Long Phú xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5) (6)

(8)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

26.475,66

100,00

26.475

-

26.475,66

100,00

1

Đất nông nghiệp

21.575,24

81,49

20.327

-275

20.052,36

75,74

1.1

Đất trồng lúa

15.905,44

60,08

14.496

-

14.495,98

54,75

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

15.905,44

60,08

14.496

-

14.495,98

54,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

529,10

2,00

-

534

534,30

2,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4.822,18

18,21

4.872

-205

4.667,42

17,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

19,15

0,07

7

-

7,09

0,03

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

243,48

0,92

-

230

230,13

0,87

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

55,89

0,21

-

117

117,44

0,44

2

Đất phi nông nghiệp

4.900,42

18,51

6.148

275

6.423,30

24,26

2.1

Đất quốc phòng

4,88

0,02

24

-

24,36

0,09

2.2

Đất an ninh

5,53

0,02

24

-

23,94

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

450

-

450

1,70

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

129

21

150,00

0,57

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

84,68

0,32

111

37

148,09

0,56

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

6,40

0,02

21

-

21,04

0,08

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.716,25

6,48

1.982

236

2.217,64

8,38

-

Đất giao thông

443,33

1,67

575

47

621,60

2,35

-

Đất thủy lợi

936,82

3,54

908

-

907,74

3,43

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1,17

-

24

3

26,69

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

5,64

0,02

11

-

11,45

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

36,80

0,14

60

-

60,06

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

1,00

-

99

-

99,22

0,37

-

Đất công trình năng lượng

230,54

0,87

232

186

417,51

1,58

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,46

-

1

-

0,87

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

5,64

0,02

12

-

12,34

0,05

-

Đất cơ sở tôn giáo

17,68

0,07

19

-

18,89

0,07

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

35,83

0,14

39

-

39,40

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

1,34

0,01

-

2

1,88

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,59

-

-

1

1,32

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

20

19,99

0,08

2.13

Đất ở tại nông thôn

351,62

1,33

484

-

484,01

1,83

2.14

Đất ở tại đô thị

100,64

0,38

218

-

218,36

0,82

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

17,12

0,06

37

-

37,40

0,14

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,58

-

2

-

1,65

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

8,89

0,03

-

9

8,79

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.601,49

9,83

-

2.609

2.609,40

9,86

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

6

5,68

0,02

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

1,74

0,01

-

2

1,61

0,01

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

II

KHU CHỨC NĂNG

24.826,86

-

40.238

-183

40.055,70

 

1

Đất khu công nghệ cao

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

-

-

13.000

-

13.000,00

-

3

Đất đô thị

3.466,31

-

6.524

-

6.523,81

-

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

21.256,72

-

19.939

-241

19.697,71

-

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

19,15

-

7

-

7,09

-

6

Khu du lịch

-

-

79

-

79,00

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

-

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

-

-

579

21

600,00

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

-

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

84,68

-

111

37

148,09

-

11

Khu vực đô thị - thương mại - dịch vụ

-

-

-

-

-

-

12

Khu dân cư nông thôn

-

-

-

-

-

-

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

-

-

-

 

-

 

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Long Phú

Xã Long Phú

Xã Tân Hưng

Xã Tân Thạnh

Thị trấn Đại Ngãi

Xã Song Phụng

Xã Long Đức

Xã Hậu Thạnh

Xã Phú Hữu

Xã Châu Khánh

Trường Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.522,87

120,42

65,41

59,83

51,76

103,69

110,10

844,20

45,09

35,01

46,73

40,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

883,46

47,75

39,17

37,78

27,47

36,40

27,97

580,86

22,46

16,35

24,34

22,91

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

883,46

47,75

39,17

37,78

27,47

36,40

27,97

580,86

22,46

16,35

24,34

22,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

52,80

19,14

3,83

1,52

2,89

2,48

3,13

15,73

 

1,50

2,50

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

560,76

45,48

19,37

20,13

21,40

64,81

65,65

246,60

22,63

17,16

19,89

17,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

12,06

-

-

-

-

-

12,06

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

13,35

8,00

3,05

-

-

-

1,29

1,01

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,45

0,05

-

0,40

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

412,00

10,00

14,00

-

50,00

14,00

5,00

14,00

150,00

5,00

40,00

110,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

412,00

10,00

14,00

-

50,00

14,00

5,00

14,00

150,00

5,00

40,00

110,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất chuyển sang đất

PKO/OCT

47,01

2,16

0,24

0,35

-

1,57

-

2,76

-

0,03

0,03

39,87

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Trên địa bàn huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng không còn diện tích đất chưa sử dụng.

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của Quy hoạch sử dụng đất huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Long Phú có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Quy hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Long Phú, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Long Phú, Trưởng phòng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vương Quốc Nam

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 238/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng

Số hiệu: 238/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 09/02/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
Người ký: Vương Quốc Nam
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 09/02/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 238/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký