Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 1709/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. Văn bản quy định chi tiết các chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị có liên quan.

Nội dung chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của Quận 5

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

Tổng diện tích tự nhiên của Quận 5 là 427,34 ha, toàn bộ 100% diện tích là đất phi nông nghiệp (đất đô thị), không có đất nông nghiệp và đất chưa sử dụng. Diện tích này được phân bổ chi tiết trên địa bàn 15 phường (từ Phường 1 đến Phường 15) với cơ cấu từng loại đất cụ thể như sau:

  • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 203,72 ha.
  • Đất ở tại đô thị: 162,49 ha.
  • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 15,34 ha.
  • Đất thương mại, dịch vụ: 13,78 ha.
  • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 10,79 ha.
  • Đất cơ sở tôn giáo: 5,28 ha.
  • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 4,84 ha.
  • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 3,80 ha.
  • Đất an ninh: 2,81 ha.
  • Đất quốc phòng: 1,92 ha.
  • Đất có di tích lịch sử - văn hóa: 1,13 ha.
  • Đất cơ sở tín ngưỡng: 0,70 ha.
  • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 0,49 ha.
  • Đất bãi thải, xử lý chất thải: 0,13 ha.
  • Đất sinh hoạt cộng đồng: 0,09 ha.
  • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 0,04 ha.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

Trong năm kế hoạch 2017, tổng diện tích đất phi nông nghiệp dự kiến thu hồi tại Quận 5 là 3,13 ha nhằm phục vụ phát triển hạ tầng và chỉnh trang đô thị. Diện tích thu hồi phân theo các loại đất bao gồm:

  • Đất ở tại đô thị: 2,26 ha (phân bổ thu hồi tại các Phường 3, Phường 5, Phường 7, Phường 9, Phường 10, Phường 11, Phường 13 và Phường 14).
  • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 0,41 ha (thu hồi tại các Phường 2, Phường 3, Phường 7, Phường 13, Phường 14).
  • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 0,31 ha (thu hồi tại Phường 3 và Phường 10).
  • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 0,08 ha (thu hồi tại Phường 10).
  • Đất thương mại, dịch vụ: 0,07 ha (thu hồi tại Phường 9).
  • Đất cơ sở tín ngưỡng: 0,001 ha (thu hồi tại Phường 13).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 0,80 ha, phân bổ tại các khu vực: Phường 3 (0,19 ha), Phường 5 (0,06 ha), Phường 7 (0,15 ha), Phường 10 (0,24 ha), Phường 11 (0,05 ha), Phường 13 (0,06 ha) và Phường 14 (0,05 ha).
  • Chuyển mục đích đất nông nghiệp: Không phát sinh do địa bàn không còn đất nông nghiệp.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Theo kết quả kiểm tra và thống kê địa chính, địa bàn Quận 5 đã hoàn thành đô thị hóa hoàn toàn và không còn diện tích đất chưa sử dụng.

Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan

Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp cùng Ủy ban nhân dân Quận 5 triển khai các nhiệm vụ trọng tâm sau:

  • Công bố công khai minh bạch kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của Quận 5 theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
  • Xác định và phê duyệt chi tiết vị trí, ranh giới, diện tích từng công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
  • Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất tuân thủ đúng kế hoạch đã phê duyệt.
  • Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực lý và sử dụng đất theo kế hoạch.
  • Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND Quận 5 cùng Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1709/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 13 tháng 4 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA QUẬN 5

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa IX, kỳ họp thứ 3 về thông qua Danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận 5 tại Tờ trình số 226/TTr-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2017 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3163/TTr-TNMT-QLĐ ngày 03 tháng 4 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận 5 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch 2017:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.1

P.2

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

P.8

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+

...+(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

427,34

43,31

28,89

17,94

37,73

22,57

23,74

24,23

23,46

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

427,34

43,31

28,89

17,94

37,73

22,57

23,74

24,23

23,46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,92

 

 

 

 

0,01

0,16

0,31

1,24

2.2

Đất an ninh

CAN

2,81

 

0,02

0,01

 

0,27

0,05

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,78

1,82

0,19

0,14

1,24

0,63

0,28

0,30

0,34

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,34

1,90

1,56

0,33

1,38

0,31

0,66

0,34

0,62

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

203,72

19,98

8,64

9,26

19,00

9,54

12,58

10,92

11,35

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,13

 

0,14

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,13

0,13

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

162,49

14,61

16,51

8,14

14,30

9,91

7,74

11,95

7,74

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,80

0,54

0,03

0,04

0,13

0,06

0,02

0,14

1,90

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,49

 

0,02

0,01

 

0,04

 

0,01

0,06

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,28

0,18

1,66

 

0,11

0,21

0,09

0,01

0,21

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

 

0,04

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,09

 

 

0,01

 

 

 

0,08

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,84

0,38

 

 

1,57

 

 

0,12

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,70

0,05

0,08

 

 

 

0,04

0,05

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

10,79

3,72

 

 

 

1,59

2,12

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

427,34

43,31

28,89

17,94

37,73

22,57

23,74

24,23

23,46

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.9

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

P.15

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(19)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

427,34

38,62

23,47

31,33

37,92

27,25

27,59

19,29

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

427,34

38,62

23,47

31,33

37,92

27,25

27,59

19,29

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,92

0,20

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,81

1,46

0,62

0,13

 

0,12

0,01

0,12

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,78

3,66

0,33

0,67

0,81

1,22

1,77

0,38

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,34

0,26

1,16

1,62

3,20

0,55

0,75

0,70

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

203,72

19,21

10,87

16,98

25,37

11,85

11,17

7,01

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,13

 

 

0,99

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,13

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

162,49

11,15

8,72

10,28

8,36

10,11

12,01

10,95

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,80

0,03

0,08

0,33

0,04

0,06

0,36

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,49

 

0,07

0,02

 

0,16

0,10

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,28

1,10

 

0,12

0,14

0,25

1,19

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,09

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,84

1,55

 

 

 

1,16

0,06

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,70

 

 

0,19

 

0,03

0,17

0,09

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

10,79

 

1,62

 

 

1,74

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

427,34

38,62

23,47

31,33

37,92

27,25

27,59

19,29

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017:

 Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng  diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.1

P.2

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

P.8

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+

...+(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,13

 

0,20

0,29

 

0,30

 

0,42

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,31

 

 

0,20

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,41

 

0,20

0,06

 

 

 

0,15

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,26

 

 

0,03

 

0,30

 

0,27

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,001

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.9

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

P.15

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+

...+(19)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,13

0,12

0,60

0,45

 

0,51

0,24

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,07

0,07

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,31

 

0,11

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,41

 

 

 

 

0,002

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,26

0,05

0,41

0,45

 

0,51

0,24

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

 

0,08

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,001

 

 

 

 

0,001

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.1

P.2

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

P.8

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...

+(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,80

 

 

0,19

 

0,06

 

0,15

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.9

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

P.15

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...

+(19)

(14)

(13)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,80

 

0,24

0,05

 

0,06

0,05

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017: Theo kết quả thống kê địa bàn Quận 5 không còn đất chưa sử dụng.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân quận 5 có trách nhiệm phối hợp thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích công trình dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 5 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực HĐND TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: Các PVP;
- Phòng ĐT, TH;
- Lưu:VT, (ĐT/pth) D.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Khoa

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1709/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận 5, thành phố Hồ Chí Minh

Số hiệu: 1709/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 13/04/2017
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
Người ký: Lê Văn Khoa
Ngày công báo: 15/06/2017
Số công báo: Số 67
Ngày hiệu lực: 13/04/2017
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1709/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký