Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 1788/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân định trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc quản lý, khai thác nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện.

Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định:

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2017

Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Cần Giờ được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính và phân chia theo từng đơn vị hành chính cấp xã (bao gồm thị trấn Cần Thạnh và các xã: An Thới Đông, Bình Khánh, Long Hòa, Lý Nhơn, Tam Thôn Hiệp, Thạnh An) như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 47.614,61 ha. Trong đó, diện tích lớn nhất thuộc về đất rừng phòng hộ (RPH) với 33.742,23 ha (phân bổ nhiều nhất tại xã An Thới Đông, Long Hòa, Lý Nhơn, Tam Thôn Hiệp và Thạnh An). Các loại đất nông nghiệp khác bao gồm: Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) đạt 7.814,67 ha; Đất trồng cây lâu năm (CLN) đạt 2.991,58 ha; Đất làm muối (LMU) đạt 2.060,67 ha; Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) đạt 959,09 ha; Đất trồng lúa (LUA) đạt 40,00 ha (chỉ có tại xã Lý Nhơn); Đất nông nghiệp khác (NKH) đạt 6,37 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 21.904,79 ha. Chiếm tỷ trọng lớn nhất trong nhóm này là đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) với 20.139,05 ha. Các chỉ tiêu đất phi nông nghiệp đáng chú ý khác gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) đạt 644,17 ha; Đất ở tại nông thôn (ONT) đạt 549,47 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) đạt 92,94 ha (tập trung toàn bộ tại thị trấn Cần Thạnh); Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) đạt 321,78 ha; Đất quốc phòng (CQP) đạt 28,81 ha; Đất an ninh (CAN) đạt 12,37 ha; Đất thương mại, dịch vụ (TMD) đạt 16,11 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) đạt 30,18 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) đạt 27,56 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích theo bảng chỉ tiêu phân bổ là 925,93 ha (phân bổ tại thị trấn Cần Thạnh 88,11 ha, xã Long Hòa 473,85 ha và xã Thạnh An 363,97 ha).
  • Đất đô thị (KDT): Đạt 2.426,87 ha, tập trung hoàn toàn tại thị trấn Cần Thạnh.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất được xác định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 49,27 ha. Trong đó, thu hồi nhiều nhất là đất trồng cây lâu năm (CLN) với 15,84 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 11,13 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) là 10,20 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 6,37 ha; và đất làm muối (LMU) là 5,73 ha. Địa bàn có diện tích đất nông nghiệp thu hồi lớn nhất là thị trấn Cần Thạnh (20,72 ha) và xã Long Hòa (14,95 ha).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 13,87 ha. Các loại đất thu hồi chủ yếu gồm: Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 5,76 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 2,97 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 2,71 ha; đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) là 1,34 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 0,58 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

Kế hoạch cho phép chuyển đổi mục đích giữa các loại đất nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 110,83 ha. Trong đó, diện tích chuyển đổi lớn nhất từ đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) là 34,59 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN) là 26,01 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) là 24,64 ha; đất rừng phòng hộ (RPH/PNN) là 10,23 ha; đất trồng lúa (LUA/PNN) là 8,66 ha; và đất làm muối (LMU/PNN) là 6,70 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 110,86 ha. Cụ thể bao gồm: Chuyển đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS) là 70,86 ha (thực hiện tại xã An Thới Đông, Bình Khánh và Lý Nhơn); Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) là 40,00 ha (thực hiện tại xã Bình Khánh và Lý Nhơn).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 3,91 ha, tập trung hoàn toàn tại thị trấn Cần Thạnh.
  • Lưu ý về đất chưa sử dụng: Mặc dù có số liệu phân bổ đất chưa sử dụng trong bảng chỉ tiêu, quyết định nêu rõ theo kết quả thống kê thực tế trên địa bàn huyện Cần Giờ không còn đất chưa sử dụng để đưa vào sử dụng trong năm kế hoạch.
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan chức năng

Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch:

  • Công bố công khai: Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng các quy định hiện hành của pháp luật về đất đai.
  • Xác định ranh giới dự án: Căn cứ vào kế hoạch đã được phê duyệt để xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích của các công trình, dự án cụ thể trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.
  • Thực thi nghiệp vụ đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Hiệu lực thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1788/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 17 tháng 4 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN CẦN GIỜ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về Danh mục các dự án cần thu hồi đất, dự án có chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ tại Tờ trình số 894/TTr-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2017; Ý kiến của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3164/TTr-STNMT-QLĐ ngày 03 tháng 4 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Cần Giờ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Thới Đông


Bình
Khánh

Thị trấn Cần Thanh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(11)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

47.614,61

8.284,23

2.814,75

1.146,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

40,00

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

959,09

 

109,40

331,37

96,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.991,58

921,79

770,49

167,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

33.742,23

5.446,45

 

709,62

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7.814,67

1.806,59

1.711,35

88,14

1.8

Đất làm muối

LMU

2.060,67

 

 

84,46

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,37

 

1,54

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21.904,79

 2.105,85

 1.528,64

1.191,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

28,81

 

 

6,83

 

2.2

Đất an ninh

CAN

12,37

5,64

 

1,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,11

 

 0,20

 3,35

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

30,18

0,86

 

3,66

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

644,17

118,89

116,62

94,58

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,53

 

 

0,06

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,02

 

0,47

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

549,47

118,84

139,61

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

92,94

 

 

92,94

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,56

6,66

0,62

12,61

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,27

 

0,01

0,71

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,06

1,05

1,04

1,29

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

18,11

0,63

4,67

2,80

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,72

1,07

 

0,04

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,46

 

 

0,89

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,63

0,44

0,24

0,78

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

20.139,05

1.851,80

1.265,16

909,05

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

321,78

 

 

61,20

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

925,93

 

 

88,11

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

2.426,87

 

 

2.426,87

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Hòa

Xã Lý Nhơn

Xã Tam Thôn Hiệp

Xã Thạnh An

(1)

(2)

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.385,60

10.024,51

8.668,55

7.290,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

40,00

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

113,86

259,53

37,30

10,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

413,79

355,56

306,11

55,86

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.121,34

4.732,82

8.044,43

6.687,57

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

507,81

3.344,17

280,71

75,90

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

228,79

1.287,60

 

459,81

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

4,83

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.414,51

5.787,81

2.398,98

5.477,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,02

1,80

 

1,16

2.2

Đất an ninh

CAN

5,48

0,22

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,56

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,81

2,60

19,24

0,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

127,77

137,89

40,49

7,94

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,47

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

0,55

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

123,88

97,14

54,84

15,16

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,08

1,53

0,53

4,54

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

0,55

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,55

0,39

1,49

0,26

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,74

3,54

1,62

2,11

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

0,09

0,29

0,13

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

0,57

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,38

0,51

0,14

0,15

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.065,36

5.462,26

2.280,34

5.305,06

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

41,72

78,61

 

140,70

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

473,85

 

 

363,97

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Thới Đông

Xã Bình Khánh

Thị trấn Cần Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(11)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

49,27

7,07

2,61

20,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,37

0,10

0,74

4,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,84

1,47

0,02

10,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10,20

0,04

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1 1,13

5,46

1,85

0,36

1.8

Đất làm muối

LMU

5,73

 

 

5,40

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,87

1,17

3,74

5,36

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,09

 

 

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

0,06

 

 

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,05

 

 

0,05

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,05

 

 

0,05

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,71

0,02

0,08

2,21

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,97

0,20

1,24

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,58

 

 

0,58

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,22

 

0,01

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,02

 

0,02

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,02

 

 

0,02

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,76

0,95

2,39

1,00

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,34

 

 

1,34

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Hòa

Xã Lý Nhơn

Xã Tam Thôn Hiệp

Xã Thạnh An

(1)

(2)

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 14,95

 3,85

 0,07

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,75

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,20

 0,90

 0,07

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10,16

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,78

2,68

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

0,06

0,27

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,24

1,53

0,83

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,06

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,31

0,08

0,01

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,84

0,62

0,07

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

0,17

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,01

0,66

0,75

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An
Thới
Đông


Bình
Khánh

Thị trấn Cần Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(11)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

110,83

16,82

20,31

27,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

8,66

2,18

6,06

0,19

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNK

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,64

 1,33

6,78

6,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

34,59

4,89

3,04

11,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

10,23

0,04

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

26,01

8,38

4,83

2,36

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

6,70

 

 

6,37

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

110,86

5,38

74,73

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

40,00

 

30,00

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

70,86

5,38

44,73

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,91

 

 

3,91

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Hòa

Xã Lý Nhơn

Xã Tam Thôn Hiệp

Xã Thạnh An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(11)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

20,78

8,03

17,03

0,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 

0,23

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNK

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,49

1,64

5,39

0,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,66

1,20

6,90

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

10,16

 

 

0,03

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,41

4,69

4,74

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

0,06

0,27

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

30,75

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

10,00

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

20,75

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017:

Theo kết quả thống kê trên địa bàn huyện Cần Giờ không còn đất chưa sử dụng.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực HĐND TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: Các PVP;
- Phòng ĐT;
- Lưu:VT, (ĐT-VH) D.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Khoa

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1788/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh

Số hiệu: 1788/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 17/04/2017
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
Người ký: Lê Văn Khoa
Ngày công báo: 15/06/2017
Số công báo: Số 67
Ngày hiệu lực: 17/04/2017
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1788/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký