Quyết định số 1788/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân định trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc quản lý, khai thác nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện.
Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định:
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2017Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Cần Giờ được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính và phân chia theo từng đơn vị hành chính cấp xã (bao gồm thị trấn Cần Thạnh và các xã: An Thới Đông, Bình Khánh, Long Hòa, Lý Nhơn, Tam Thôn Hiệp, Thạnh An) như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 47.614,61 ha. Trong đó, diện tích lớn nhất thuộc về đất rừng phòng hộ (RPH) với 33.742,23 ha (phân bổ nhiều nhất tại xã An Thới Đông, Long Hòa, Lý Nhơn, Tam Thôn Hiệp và Thạnh An). Các loại đất nông nghiệp khác bao gồm: Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) đạt 7.814,67 ha; Đất trồng cây lâu năm (CLN) đạt 2.991,58 ha; Đất làm muối (LMU) đạt 2.060,67 ha; Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) đạt 959,09 ha; Đất trồng lúa (LUA) đạt 40,00 ha (chỉ có tại xã Lý Nhơn); Đất nông nghiệp khác (NKH) đạt 6,37 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 21.904,79 ha. Chiếm tỷ trọng lớn nhất trong nhóm này là đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) với 20.139,05 ha. Các chỉ tiêu đất phi nông nghiệp đáng chú ý khác gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) đạt 644,17 ha; Đất ở tại nông thôn (ONT) đạt 549,47 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) đạt 92,94 ha (tập trung toàn bộ tại thị trấn Cần Thạnh); Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) đạt 321,78 ha; Đất quốc phòng (CQP) đạt 28,81 ha; Đất an ninh (CAN) đạt 12,37 ha; Đất thương mại, dịch vụ (TMD) đạt 16,11 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) đạt 30,18 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) đạt 27,56 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích theo bảng chỉ tiêu phân bổ là 925,93 ha (phân bổ tại thị trấn Cần Thạnh 88,11 ha, xã Long Hòa 473,85 ha và xã Thạnh An 363,97 ha).
- Đất đô thị (KDT): Đạt 2.426,87 ha, tập trung hoàn toàn tại thị trấn Cần Thạnh.
Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất được xác định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 49,27 ha. Trong đó, thu hồi nhiều nhất là đất trồng cây lâu năm (CLN) với 15,84 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 11,13 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) là 10,20 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 6,37 ha; và đất làm muối (LMU) là 5,73 ha. Địa bàn có diện tích đất nông nghiệp thu hồi lớn nhất là thị trấn Cần Thạnh (20,72 ha) và xã Long Hòa (14,95 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 13,87 ha. Các loại đất thu hồi chủ yếu gồm: Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 5,76 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 2,97 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 2,71 ha; đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) là 1,34 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 0,58 ha.
Kế hoạch cho phép chuyển đổi mục đích giữa các loại đất nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 110,83 ha. Trong đó, diện tích chuyển đổi lớn nhất từ đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) là 34,59 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN) là 26,01 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) là 24,64 ha; đất rừng phòng hộ (RPH/PNN) là 10,23 ha; đất trồng lúa (LUA/PNN) là 8,66 ha; và đất làm muối (LMU/PNN) là 6,70 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 110,86 ha. Cụ thể bao gồm: Chuyển đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS) là 70,86 ha (thực hiện tại xã An Thới Đông, Bình Khánh và Lý Nhơn); Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) là 40,00 ha (thực hiện tại xã Bình Khánh và Lý Nhơn).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 3,91 ha, tập trung hoàn toàn tại thị trấn Cần Thạnh.
- Lưu ý về đất chưa sử dụng: Mặc dù có số liệu phân bổ đất chưa sử dụng trong bảng chỉ tiêu, quyết định nêu rõ theo kết quả thống kê thực tế trên địa bàn huyện Cần Giờ không còn đất chưa sử dụng để đưa vào sử dụng trong năm kế hoạch.
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch:
- Công bố công khai: Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng các quy định hiện hành của pháp luật về đất đai.
- Xác định ranh giới dự án: Căn cứ vào kế hoạch đã được phê duyệt để xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích của các công trình, dự án cụ thể trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.
- Thực thi nghiệp vụ đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Hiệu lực thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1788/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 17 tháng 4 năm 2017 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN CẦN GIỜ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về Danh mục các dự án cần thu hồi đất, dự án có chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ tại Tờ trình số 894/TTr-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2017; Ý kiến của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3164/TTr-STNMT-QLĐ ngày 03 tháng 4 năm 2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Cần Giờ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã An Thới Đông | Xã | Thị trấn Cần Thanh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(11) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 47.614,61 | 8.284,23 | 2.814,75 | 1.146,96 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 40,00 |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 959,09
| 109,40 | 331,37 | 96,75 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.991,58 | 921,79 | 770,49 | 167,99 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 33.742,23 | 5.446,45 |
| 709,62 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 7.814,67 | 1.806,59 | 1.711,35 | 88,14 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 2.060,67 |
|
| 84,46 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 6,37 |
| 1,54 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 21.904,79 | 2.105,85 | 1.528,64 | 1.191,80 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 28,81 |
|
| 6,83
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 12,37 | 5,64 |
| 1,03 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 16,11 |
| 0,20 | 3,35 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 30,18 | 0,86 |
| 3,66 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 644,17 | 118,89 | 116,62 | 94,58 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 9,53 |
|
| 0,06 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,02 |
| 0,47 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 549,47 | 118,84 | 139,61 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 92,94 |
|
| 92,94 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 27,56 | 6,66 | 0,62 | 12,61 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,27 |
| 0,01 | 0,71 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 6,06 | 1,05 | 1,04 | 1,29 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 18,11 | 0,63 | 4,67 | 2,80 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,72 | 1,07 |
| 0,04
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,46 |
|
| 0,89 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 2,63 | 0,44 | 0,24 | 0,78 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 20.139,05 | 1.851,80 | 1.265,16 | 909,05 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 321,78 |
|
| 61,20 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 925,93 |
|
| 88,11 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 2.426,87 |
|
| 2.426,87 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Long Hòa | Xã Lý Nhơn | Xã Tam Thôn Hiệp | Xã Thạnh An | |||
| (1) | (2) | (3) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 9.385,60 | 10.024,51 | 8.668,55 | 7.290,01 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
| 40,00 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 113,86 | 259,53 | 37,30 | 10,88 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 413,79 | 355,56 | 306,11 | 55,86 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 8.121,34 | 4.732,82 | 8.044,43 | 6.687,57 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 507,81 | 3.344,17 | 280,71 | 75,90 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 228,79 | 1.287,60 |
| 459,81 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
| 4,83 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.414,51 | 5.787,81 | 2.398,98 | 5.477,20 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 19,02 | 1,80 |
| 1,16 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,48 | 0,22 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 12,56 |
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,81 | 2,60 | 19,24 | 0,01 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 127,77 | 137,89 | 40,49 | 7,94 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 9,47 |
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
| 0,55 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 123,88 | 97,14 | 54,84 | 15,16 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,08 | 1,53 | 0,53 | 4,54 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
| 0,55 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,55 | 0,39 | 1,49 | 0,26 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 2,74 | 3,54 | 1,62 | 2,11 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,10 | 0,09 | 0,29 | 0,13 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
| 0,57 |
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,38 | 0,51 | 0,14 | 0,15 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.065,36 | 5.462,26 | 2.280,34 | 5.305,06 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 41,72 | 78,61 |
| 140,70 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 473,85 |
|
| 363,97 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã An Thới Đông | Xã Bình Khánh | Thị trấn Cần Thạnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(11) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 49,27 | 7,07 | 2,61 | 20,72 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 6,37 | 0,10 | 0,74 | 4,78 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 15,84 | 1,47 | 0,02 | 10,18 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 10,20 | 0,04 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1 1,13 | 5,46 | 1,85 | 0,36 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 5,73 |
|
| 5,40 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 13,87 | 1,17 | 3,74 | 5,36 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,09 |
|
| 0,03 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,06 |
|
| 0,06 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,05 |
|
| 0,05 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,05 |
|
| 0,05 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,71 | 0,02 | 0,08 | 2,21 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,97 | 0,20 | 1,24 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,58 |
|
| 0,58 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,22 |
| 0,01 | 0,02 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,02 |
| 0,02 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,02 |
|
| 0,02 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 5,76 | 0,95 | 2,39 | 1,00 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,34 |
|
| 1,34 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Long Hòa | Xã Lý Nhơn | Xã Tam Thôn Hiệp | Xã Thạnh An | |||
| (1) | (2) | (3) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14,95 | 3,85 | 0,07 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,75 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,20 | 0,90 | 0,07 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 10,16 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,78 | 2,68 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,06 | 0,27 |
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,24 | 1,53 | 0,83 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,06 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,31 | 0,08 | 0,01 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,84 | 0,62 | 0,07 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,02 | 0,17 |
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,01 | 0,66 | 0,75 |
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã An | Xã | Thị trấn Cần Thạnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(11) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 110,83 | 16,82 | 20,31 | 27,57 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 8,66 | 2,18 | 6,06 | 0,19 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNK |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 24,64 | 1,33 | 6,78 | 6,75 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 34,59 | 4,89 | 3,04 | 11,90 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 10,23 | 0,04 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 26,01 | 8,38 | 4,83 | 2,36 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 6,70 |
|
| 6,37 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 110,86 | 5,38 | 74,73 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 40,00 |
| 30,00 |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 70,86 | 5,38 | 44,73 |
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 3,91 |
|
| 3,91 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Long Hòa | Xã Lý Nhơn | Xã Tam Thôn Hiệp | Xã Thạnh An | |||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(11) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 20,78 | 8,03 | 17,03 | 0,29 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
| 0,23 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNK |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 2,49 | 1,64 | 5,39 | 0,26 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 6,66 | 1,20 | 6,90 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 10,16 |
|
| 0,03 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,41 | 4,69 | 4,74 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 0,06 | 0,27 |
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
| 30,75 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
| 10,00 |
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
| 20,75 |
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017:
Theo kết quả thống kê trên địa bàn huyện Cần Giờ không còn đất chưa sử dụng.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 1 Quyết định 1017/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- 2 Quyết định 1071/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
- 3 Quyết định 1021/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 4 Quyết định 1709/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận 5, thành phố Hồ Chí Minh
- 5 Quyết định 1789/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh
- 6 Quyết định 4040/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
- 7 Quyết định 4043/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
- 8 Quyết định 1960/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Gò vấp do thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6 Quyết định 1017/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- 7 Quyết định 1071/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
- 8 Quyết định 1021/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 9 Quyết định 1709/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận 5, thành phố Hồ Chí Minh
- 10 Quyết định 1789/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh
- 11 Quyết định 4040/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
- 12 Quyết định 4043/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
- 13 Quyết định 1960/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Gò vấp do thành phố Hồ Chí Minh ban hành