Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 256/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung quy hoạch và phân công trách nhiệm thực hiện theo quyết định này.

- Thông tin chung về văn bản
  • Tên văn bản: Quyết định số 256/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình.
  • Địa bàn áp dụng: Huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình (bao gồm thị trấn Thanh Nê và các xã trực thuộc).
- Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Kiến Xương được phân bổ trong năm kế hoạch là 20.200,15 ha. Chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể cho từng nhóm đất được xác định như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 13.613,46 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 11.057,55 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC là 11.057,37 ha); đất trồng cây hàng năm khác là 360,40 ha; đất trồng cây lâu năm là 857,98 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 1.228,25 ha; đất nông nghiệp khác là 109,27 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 6.532,66 ha. Các chỉ tiêu chi tiết bao gồm: đất quốc phòng (18,66 ha); đất an ninh (1,03 ha); đất khu công nghiệp (119,28 ha); đất cụm công nghiệp (34,68 ha); đất thương mại dịch vụ (68,62 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (0,08 ha); đất phát triển hạ tầng (3.406,35 ha); đất di tích lịch sử văn hóa (15,70 ha); đất bãi thải, xử lý chất thải (60,74 ha); đất ở tại nông thôn (1.832,25 ha); đất ở tại đô thị (81,40 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (22,63 ha); đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp (2,75 ha); đất cơ sở tôn giáo (47,34 ha); đất nghĩa trang, nghĩa địa (209,17 ha); đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (34,96 ha); đất sinh hoạt cộng đồng (25,18 ha); đất cơ sở tín ngưỡng (43,49 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (481,97 ha); đất có mặt nước chuyên dùng (23,32 ha); đất phi nông nghiệp khác (3,06 ha).
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 54,03 ha.
  • Đất đô thị (KDT): Diện tích quy hoạch đất đô thị là 694,98 ha (tập trung tại thị trấn Thanh Nê).
- Kế hoạch thu hồi đất trong năm 2017

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện Kiến Xương được phê duyệt với các chỉ tiêu sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 353,08 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi lớn nhất với 324,23 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 15,01 ha; đất trồng cây lâu năm thu hồi 3,41 ha; đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 9,95 ha; đất nông nghiệp khác thu hồi 0,49 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 6,42 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi bao gồm: đất quốc phòng (0,02 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (0,16 ha); đất phát triển hạ tầng (2,62 ha); đất ở tại nông thôn (1,61 ha); đất ở tại đô thị (0,02 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (1,93 ha); đất sinh hoạt cộng đồng (0,07 ha).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu hạ tầng và đô thị hóa được quy định cụ thể:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 395,20 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm 357,72 ha (đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi 13,80 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển đổi 4,43 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi 18,66 ha; đất nông nghiệp khác chuyển đổi 0,59 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 27,00 ha. Trong đó, chuyển từ đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản là 19,53 ha; chuyển từ đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản là 7,47 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Chuyển từ đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT) với tổng diện tích là 3,15 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Kế hoạch khai thác và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp với tổng diện tích 1,39 ha, cụ thể:

  • Đất phát triển hạ tầng (DHT): Đưa vào sử dụng 1,16 ha (tập trung tại xã Hồng Thái: 1,00 ha và xã Quốc Tuấn: 0,16 ha).
  • Đất ở tại nông thôn (ONT): Đưa vào sử dụng 0,03 ha (tại xã Trà Giang).
  • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): Đưa vào sử dụng 0,20 ha (tại xã Hồng Thái).
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan

Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc và đúng pháp luật:

  • Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2017 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện nhằm đảm bảo sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả và đúng mục đích.
  • Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, cùng Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 256/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 20 tháng 01 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN KIẾN XƯƠNG, TỈNH THÁI BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương;

Căn cứ Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài Nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2016/NQ-HĐND ngày 13/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2017;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương tại Tờ trình số 365/TTr-UBND ngày 27/12/2016 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 951/TTr-STNMT ngày 30/12/2016 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Kiến Xương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Nê

An Bình

An Bồi

Bình Định

Bình Minh

Bình Nguyên

Bình Thanh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(41)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.200,15

694,98

509,11

431,33

943,40

565,10

668,64

653,48

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.613,46

392,68

336,96

296,79

699,15

374,30

474,20

416,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.057,55

318,80

258,53

256,55

527,76

312,37

399,32

284,71

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.057,37

318,80

258,53

256,37

527,76

312,37

399,32

284,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

360,40

16,88

2,15

8,20

7,54

5,05

16,39

2,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

857,98

23,98

18,67

7,51

71,37

27,85

31,59

30,99

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.228,25

33,02

37,22

24,49

71,59

26,08

24,83

96,48

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

109,27

0,00

20,39

0,03

20,89

2,95

2,07

2,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.532,66

301,20

172,13

134,31

242,45

190,41

194,40

236,69

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,66

8,66

0,00

2,69

0,00

0,74

0,00

0,00

2.2

Đất an ninh

CAN

1,03

0,83

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

119,28

17,50

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

34,68

4,75

0,00

0,61

0,00

2,23

0,19

0,01

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

68,62

7,32

0,00

6,69

0,24

7,18

1,42

0,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,08

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.406,35

144,28

95,25

82,28

135,77

109,38

113,23

110,65

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

15,70

0,05

0,52

0,01

0,57

0,00

0,50

0,00

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

60,74

10,13

0,90

0,49

0,35

0,75

1,53

0,93

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.832,25

0,00

32,81

36,55

91,98

57,66

66,82

56,64

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

81,40

81,40

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,63

6,33

0,40

0,32

0,74

0,34

0,06

0,53

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,75

2,13

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,34

1,83

0,78

0,78

0,00

2,60

0,77

1,12

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,17

4,96

4,34

3,42

8,49

6,88

7,54

4,37

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,96

6,10

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1,46

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,18

0,84

0,28

0,15

0,75

1,13

0,99

0,65

2.18

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

43,49

0,61

0,68

0,32

3,56

1,33

1,35

2,45

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

481,97

0,00

36,16

0,00

0,00

0,00

0,00

57,29

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,32

1,03

0,01

0,00

0,00

0,19

0,00

0,58

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,06

2,44

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

54,03

1,10

0,02

0,23

1,80

0,39

0,03

0,00

4

Đất đô thị*

KDT

694,98

694,98

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Đình Phùng

Hòa Bình

Hồng Tiến

Hồng Thái

Lê Lợi

Minh Hưng

Minh Tân

Nam

Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(41)

(12)

(13)

(14

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.200,15

337,27

527,66

818,89

641,59

646,71

414,95

761,97

685,36

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.613,46

237,39

364,49

508,35

397,19

453,13

291,26

466,82

505,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.057,55

204,59

280,78

328,74

348,78

393,29

247,55

353,20

431,48

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.057,37

204,59

280,78

328,74

348,78

393,29

247,55

353,20

431,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

360,40

2,91

8,84

27,21

10,42

3,81

2,67

21,09

4,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

857,98

17,44

35,14

33,91

17,34

29,90

12,05

35,79

21,22

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.228,25

12,01

34,36

116,42

19,51

17,26

28,12

55,98

44,88

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

109,27

0,43

5,36

2,08

1,13

8,88

0,87

0,75

3,95

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.532,66

98,67

162,02

306,98

223,27

190,44

123,69

295,15

179,14

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,66

0,01

0,27

0,00

0,00

0,01

0,00

0,00

0,00

2.2

Đất an ninh

CAN

1,03

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

119,28

0,00

0,00

5,00

4,00

0,00

0,00

2,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

34,68

0,03

0,00

21,90

0,00

0,00

0,00

0,00

0,01

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

68,62

0,10

6,90

2,00

0,02

1,27

0,03

6,85

0,08

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,08

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,08

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.406,35

58,26

87,25

110,64

110,34

116,47

71,02

112,21

111,43

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

15,70

0,39

0,10

0,00

0,00

0,34

0,15

0,35

0,74

2.9

Đất bải thải, xử lý chất thãi

DRA

60,74

0,12

2,71

2,81

1,70

2,35

2,58

1,59

1,45

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.832,25

30,80

51,67

47,40

43,87

52,30

38,97

61,52

56,77

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

81,40

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,63

0,44

1,50

0,24

0,42

0,59

0,33

0,21

1,26

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,75

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,34

0,31

0,79

0,69

3,11

1,57

0,93

0,36

1,95

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhá hỏa táng

NTD

209,17

5,51

7,97

4,82

12,19

6,97

6,07

5,89

4,09

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,96

0,00

0,00

2,51

0,20

0,00

0,00

2,66

0,00

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,18

0,50

0,88

0,82

0,97

0,46

1,79

0,78

0,03

2.18

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

43,49

0,91

1,38

1,36

1,11

1,12

1,47

2,36

1,26

2.20

Đất sông, ngòi kênh, rạch, suối

SON

481,97

0,00

0,00

106,79

43,74

6,73

0,00

98,22

0,00

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,32

1,30

0,59

0,00

1,60

0,27

0,34

0,15

0,00

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,06

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

54,03

1,20

1,15

3,56

21,13

3,14

0,00

0,00

035

4

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Cao

Quang Bình

Quang Hưng

Quang Lịch

Quang Minh

Quang Trung

Quốc Tuấn

Quyết Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(41)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.200,15

432,63

709,95

407,02

447,17

480,84

790,83

677,47

218,82

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.613,46

300,23

471,84

273,35

295,37

339,32

551,95

474,90

147,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.057,55

258,87

352,88

237,52

241,79

302,61

425,40

332,81

128,64

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.057,37

258,87

352,88

237,52

241,79

302,61

425,40

332,81

128,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

360,40

2,77

36,95

3,93

18,31

0,79

60,41

11,64

1,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

857,98

25,60

46,82

12,86

18,51

10,62

27,19

59,74

9,49

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.228,25

9,06

34,46

18,21

16,51

24,65

29,40

67,96

7,51

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

109,27

3,92

0,73

1,03

0,24

0,65

9,55

2,74

0,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.532,66

131,21

236,95

133,35

151,38

141,14

238,38

200,64

71,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,66

0,02

0,03

0,00

2,90

0,00

0,00

0,00

0,00

2.2

Đất an ninh

CAN

1,03

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

119,28

0,00

13,30

0,00

13,30

0,00

17,50

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

34,68

0,09

1,09

0,07

0,03

0,07

0,01

0,02

0,03

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

68,62

2,50

0,29

2,20

0,23

0,20

0,00

0,00

0,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,08

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.406,35

78,34

116,33

75,12

76,85

79,89

133,37

106,27

45,20

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

15,70

0,00

0,96

0,00

0,58

0,51

1,03

0,31

0,34

2.9

Đất bải thải, xử lý chất thãi

DRA

60,74

0,71

3,12

2,42

1,69

2,06

1,52

1,40

0,48

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.832,25

40,41

85,53

41,97

44,92

50,02

70,96

57,66

20,15

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

81,40

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,63

0,91

0,71

0,19

0,58

0,32

0,67

0,36

0,35

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,75

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,34

0,15

4,43

3,16

3,46

0,84

1,89

0,53

0,00

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhá hỏa tán

NTD

209,17

5,93

8,99

6,28

4,38

6,01

7,49

6,20

3,92

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,96

0,50

0,02

0,00

0,07

0,22

0,00

8,68

0,00

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,18

0,25

0,69

1,15

1,14

0,32

0,56

1,20

0,18

2.18

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

43,49

0,94

1,46

0,58

0,77

0,67

2,22

0,93

0,42

2.20

Đất sông, ngòi ,kênh, rạch, suối

SON

481,97

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

11,37

0,00

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,32

0,46

0,01

0,21

0,47

0,02

1,15

5,71

0,07

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,06

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

54,03

1,19

1,16

0,12

0,43

038

0,50

1,93

0,05

4

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thanh Tân

Thượng Hiền

Trà Giang

Vũ An

Vũ Bình

Vũ Công

Vũ Hòa

Vũ Lễ

(1)

(2)

(3)

(4MS)+...+(41)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.200,15

542,89

503,82

811,71

321,34

418,53

497,00

518,95

516,52

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.613,46

372,60

359,91

505,38

225,85

259,23

363,52

374,36

352,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.057,55

302,87

292,06

408,78

199,76

206,76

318,87

319,94

312,50

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.057,37

302,87

292,06

408,78

199,76

206,76

218,87

319,94

312,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

360,40

10,31

3,11

5,36

10,04

11,76

1,55

2,64

9,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

857,98

29,03

34,36

33,80

4,97

10,66

19,66

12,97

15,41

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.228,25

29,53

29,98

54,43

10,72

29,74

23,19

35,71

14,57

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

109,27

0,85

0,40

3,01

0,35

0,31

0,25

3,10

0,14

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.532,66

170,04

141,98

298,24

95,49

158,53

132,78

144,53

164,25

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,66

0,00

0,02

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1,00

2.2

Đất an ninh

CAN

1,03

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

119,28

11,21

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

34,68

1,95

0,00

0,02

0,00

0,00

0,00

0,12

0,00

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

68,62

0,22

1,26

0,01

0,30

0,24

0,04

3,03

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,08

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.406,35

88,74

77,56

162,01

50,15

64,41

74,97

80,74

98,07

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

15,70

0,39

0,00

0,41

0,99

3,33

0,46

0,86

0,41

2.9

Đất bải thải, xử lý chất thãi

DRA

60,74

0,31

1,47

0,04

0,95

1,55

1,30

0,77

1,39

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.832,25

56,63

51,22

51,91

36,36

36,03

47,28

53,03

55,49

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

81,40

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,63

0,18

0,25

0,22

0,25

0,38

0,31

0,54

0,22

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,75

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,34

1,91

0,87

1,84

1,95

1,01

2,30

0,00

0,72

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhá hỏa táng

NTD

209,17

5,69

7,54

7,76

3,56

4,67

5,02

4,07

5,32

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,96

0,00

0,00

1,15

0,00

10,71

0,00

0,00

0,00

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,18

1,13

0,30

0,26

0,43

0,08

0,44

0,38

0,58

2.18

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

43,49

1,24

1,26

1,30

0,40

2,19

0,65

0,76

0,60

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

481,97

0,00

0,00

64,49

0,00

33,70

0,00

0,00

0,00

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,32

0,43

0,24

6,82

0,16

0,22

0,01

0,24

0,43

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,06

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

54,03

0,25

1,93

8,09

0,00

0,77

0,70

0,06

0,14

4

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Vũ Ninh

Vũ Quý

Vũ Sơn

Vũ Tây

Vũ Thắng

Vũ Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(41)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

(41)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.200,15

548,12

282,45

269,67

704,40

441,51

358,05

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.613,46

355,50

149,82

170,59

489,37

324,44

240,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.057,55

308,58

121,35

145,76

418,87

274,60

199,85

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.057,37

308,58

121,35

145,76

418,87

274,60

199,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

360,40

16,56

1,42

1,92

4,40

2,13

3,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

857,98

8,64

14,37

7,21

19,95

10,11

11,25

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.228,25

16,83

12,61

14,19

44,22

36,40

26,09

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

109,27

4,89

0,08

1,51

1,93

1,20

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.532,66

192,56

132,40

98,91

214,73

116,72

116,34

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,66

0,00

0,20

1,00

1,00

0,10

0,00

2.2

Đất an ninh

CAN

1,03

0,00

0,20

0,00

0,00

0,00

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

119,28

13,74

21,73

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

34,68

1,00

0,07

0,00

0,00

0,05

0,32

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

68,62

4,29

2,04

5,00

0,77

2,81

3,04

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,08

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.406,35

94,82

56,59

53,29

109,76

59,75

55,69

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

15,70

0,00

1,07

0,00

0,00

0,00

0,31

2.9

Đất bải thải, xử lý chất thãi

DRA

60,74

1,04

4,63

0,93

1,32

0,64

0,62

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.832,25

66,95

40,79

35,63

68,33

46,11

49,10

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

81,40

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,63

0,91

0,29

0,16

0,23

0,37

0,50

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,75

0,52

0,00

0,00

0,11

0,00

0,00

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,34

1,69

0,35

0,00

1,82

0,82

0,00

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhá hỏa táng

NTD

209,17

5,59

3,33

1,94

5,10

3,20

3,67

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,96

0,00

0,21

0,00

0,48

0,00

0,00

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,18

0,69

0,13

0,37

0,71

1,74

1,45

2.18

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

43,49

1,33

0,56

0,55

1,06

0,70

1,63

2.20

Đất sông, ngòi kênh, rạch, suối

SON

481,97

0,00

0,00

0,00

23,49

0,00

0,00

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,32

0,00

0,03

0,04

0,55

0,00

0,00

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,06

0,00

0,19

0,00

0,00

0,42

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

54,03

0,06

0,22

0,17

0,31

0,35

1,10

4

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi đất

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Nê

An Bình

An Bồi

Bình Định

Bình Minh

Bình Nguyên

Bình Thanh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(41)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

353,08

36,12

11,89

5,97

4,83

18,17

8,63

7,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA

324,23

33,94

11,29

3,47

3,62

17,07

7,15

7,53

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

324,23

33,94

11,29

3,47

3,62

17,07

7,15

7,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,01

1,30

0,30

2,50

0,31

0,90

0,68

0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,41

0,28

0,10

 

0,20

 

0,20

0,13

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,95

0,60

0,20

 

0,70

0,20

0,60

0,15

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,49

 

 

 

 

 

 

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,42

2,42

 

0,04

0,10

0,15

0,14

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,02

0,02

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,16

0,06

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,62

0,60

 

 

0,10

 

 

 

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,61

 

 

 

 

0,15

 

 

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

0,02

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,93

1,72

 

0,04

 

 

0,14

 

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Đình Phùng

Hòa Bình

Hồng Tiến

Hồng Thái

Lê Lợi

Minh Hưng

Minh Tân

Nam Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(41)

(12)

(13)

(14

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

353,08

4,54

4,36

9,65

9,29

13,67

7,83

13,50

3,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA

324,23

4,34

4,34

9,55

7,27

13,57

6,68

12,58

2,81

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

324,23

4,34

4,34

9,55

7,27

13,57

6,68

12,58

2,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,01

0,10

 

0,10

0,20

0,05

0,30

0,59

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,41

 

 

 

0,25

 

0,40

0,13

0,17

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,95

0,10

0,02

 

1,57

0,05

0,35

0,15

0,32

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,49

 

 

 

 

 

0,10

0,05

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,42

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,16

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,62

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,61

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,93

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Cao

Quang Bình

Quang Hưng

Quang Lịch

QuangMinh

Quang Trung

Quốc Tuấn

 Quyết Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(41)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp

NNP

353,08

5,18

21,84

7,44

15,61

4,70

25,65

2,16

1,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

324,23

4,99

21,38

6,99

15,28

4,15

25,45

2,02

1,34

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

324,23

4,99

21,38

6,99

15,28

4,15

25,45

2,02

1,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,01

0,04

0,14

0,10

0,03

0,23

0,10

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,41

 

0,12

0,15

 

0,12

0,10

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,95

0,15

0,15

0,20

0,30

0,15

 

0,14

0,03

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,49

 

0,05

 

 

0,05

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,42

0,22

0,03

1,05

0,05

 

0,60

0,30

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,16

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,62

0,20

 

0,12

0,05

 

0,60

0,30

 

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,61

0,02

 

0,93

 

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,93

 

0,03

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng điện tích

Diện tích phân theo đơn vị bành chính

Thanh Tân

ThượngHiền

Trà Giang

Vũ An

Vũ Bình

Vũ Công

Vũ Hòa

Vũ L

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(41)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

1

Đất nông nghiệp

NNP

353,08

8,16

4,88

5,39

2,30

9,41

1,90

6,75

2,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

324,23

7,66

4,78

5,39

1,20

3,20

1,90

6,60

2,11

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

324,23

7,66

4,78

5,39

1,20

3,20

1,90

6,60

2,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,01

0,20

0,10

 

0,10

5,51

 

0,15

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,41

0,30

 

 

0,10

0,30

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,95

 

 

 

0,90

0,40

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,49

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,42

 

 

0,10

 

 

0,20

0,09

0,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,16

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,62

 

 

 

 

 

0,20

 

0,15

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,61

 

 

0,10

 

 

 

0,09

 

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,93

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Vũ Ninh

Vũ Quý

Vũ Sơn

Vũ Tây

Vũ Thắng

Vũ Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(41)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

(41)

1

Đất nông nghiệp

NNP

353,08

7,60

31,99

11,16

1,91

4,96

10,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

324,23

7,40

31,45

10,75

1,91

3,54

9,52

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

324,23

7,40

31,45

10,75

1,91

3,54

9,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,01

0,10

0,16

0,21

 

 

0,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,41

0,10

0,03

0,10

 

 

0,13

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,95

 

0,35

0,10

 

1,42

0,65

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,49

 

 

 

 

 

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,42

 

0,37

 

0,18

0,07

0,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,02

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,16

 

 

 

 

 

0,10

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,62

 

0,30

 

 

 

 

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,61

 

0,07

 

0,18

 

0,07

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,93

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

 

 

 

 

0,07

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Nê

An Bình

An Bồi

Bình Định

Bình Minh

Bình Nguyên

Bình Thanh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(41)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

395,20

45,33

2,39

9,68

4,83

25,53

6,99

9,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

357,72

40,61

1,79

9,02

3,62

24,20

5,52

7,53

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

357,72

40,61

1,79

9,02

3,62

24,20

5,52

7,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13,80

2,88

0,30

0,20

0,31

0,98

0,68

1,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,43

0,28

0,10

0,20

0,20

0,05

0,20

0,17

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

18,66

1,56

0,20

0,26

0,70

0,30

0,60

0,23

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,59

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

27,00

0,00

0,00

2,50

0,00

0,00

1,00

0,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

19,53

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1,00

0,00

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

7,47

0,00

0,00

2.50

0,00

0,00

0,00

0,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

3,15

1,10

0,00

0,08

0,10

0,00

0,00

0,00

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,15

1,10

0,00

0,08

0,10

0,00

0,00

0,00

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Đình Phùng

Hòa Bình

Hồng Tiến

Hồng Thái

Lê Lợi

Minh Hưng

Minh Tân

Nam Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(41)

(12)

(13)

(14

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

395,20

4,54

7,46

33,75

9,49

5,67

4,33

8,05

2,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

357,72

4,34

7,14

28,45

7,27

5,57

3,18

6,55

1,31

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

357,72

4,34

7,14

28,45

7,27

5,57

3,18

6,55

1,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13,80

0,10

0,10

0,10

0,25

0,05

0,30

1,07

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,43

0,00

0,10

0,10

0,30

0,00

0,40

0,13

0,17

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

18,66

0,10

0,12

5,10

1,67

0,05

0,35

0,25

0,32

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,59

0,00

0;00

0,00

0,00

0,00

0,10

0,05

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

27,00

0,00

0,70

0,00

0,00

0,00

3,50

6,50

0,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

19,53

0,00

0,70

0,00

0,00

0,00

3,50

6,03

0,00

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

7,47

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,47

0,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

3,15

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,15

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Nam Cao

Quang Bình

Quang Hưng

Quang Lịch

Quang Minh

Quang Trung

Quốc Tuấn

Quyết Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(41)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

395,20

7,88

23,59

9,64

16,31

4,90

25,75

3,11

1,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

357,72

7,49

22,98

9,19

15,78

4,15

25,45

2,22

1,34

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

357,72

7,49

22,98

9,19

15,78

4,15

25.45

2,22

1,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13,80

0,09

0,22

0,10

0,08

0,30

0,10

0,61

0,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,43

0,05

0,12

0,15

0,05

0,18

0,10

0,07

0,00

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

18,66

0,25

0,22

0,20

0,40

0,22

0,10

0,21

0,03

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,59

0,00

0,05

0,00

0,00

0,05

0,00

0,00

0,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

27,00

0,00

0,00

0,00

0.00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

19,53

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

7,47

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

3,15

0,20

0,00

0,09

0,05

0,00

0,60

0,00

0,00

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,15

0,20

0,00

0,09

0,05

0,00

0,60

0,00

0,00

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thanh Tân

Thượng Hiền

Trà Giang

Vũ An

Vũ Bình

Vũ Công

Vũ Hòa

Vũ Lễ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(41)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

395,20

10,79

6,23

5,39

3,55

5,49

1,90

7,10

3,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

357,72

9,19

5,88

5,39

2,45

3,30

1,90

7,10

3,51

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

357,72

9,19

5,88

5,39

2,45

3,30

1,90

0,25

0,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13,80

0,20

0,20

0,00

0,10

1,49

0,00

0,00

0,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,43

0,40

0,05

0,00

0,10

0,30

0,00

0,10

0,00

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

18,66

0,90

0,10

0,00

0,90

0,40

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,59

0,10

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

3,00

0,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

27,00

0,00

0,00

0,00

0,00

5,00

0,00

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

3,00

0,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

19,53

0,00

0,00

0,00

0,00

0,50

0,00

0,00

0,00

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

7,47

0,00

0,00

0,00

0,00

4,50

0,00

0,00

0,15

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

3,15

0,00

0,22

0,00

0,00

0,00

0,20

0,00

0,15

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,15

0,00

0,22

0,00

0,00

0,00

0,20

7,10

3,51

Đơn vị tính: ha

TT

Chtiêu sử dụng đất

Tổng điện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Vũ Ninh

Vũ Quý

Vũ Sơn

Vũ Tây

Vũ Thắng

Vũ Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(41)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

(41)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

395,20

8,40

34,29

10,87

3,69

7,79

13,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

357,72

8,40

33,65

10,46

2,91

6,37

12,52

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

357,72

0,10

33,65

10,46

2,91

6,37

12,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13,80

0,10

0,16

0,21

0,58

0,00

0,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,43

0,10

0,03

0,10

0,10

0,00

0,13

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

18,66

0,00

0,45

0,10

0,10

1,42

0,65

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,59

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,09

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

27,00

 

0,00

4,80

0,00

0,00

0,00

 

Trong đó:

 

 

0,00

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

19,53

0,00

0,00

4,80

0,00

0,00

0,00

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

7,47

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

3,15

0,00

0,30

0,00

0,00

0,00

0,00

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,15

8,40

0,30

0,00

0,00

0,00

0,00

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hồng Thái

Quốc Tuấn

Trà Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(7)

(5)

(6)

(7)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,39

1,20

0,16

0,03

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,16

1,00

0,16

 

22.2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,03

 

 

0,03

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,20

0,20

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- Văn phòng HĐND tỉnh;
- Ban KTNS, HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- LĐ VP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu VT, NNTNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Nguyễn Hồng Diên

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 256/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình

Số hiệu: 256/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 20/01/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
Người ký: Nguyễn Hồng Diên
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 20/01/2017
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 256/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký