Quyết định 1937/QĐ-BKHCN năm 2008 là văn bản pháp lý quan trọng do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành nhằm công bố các Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) mới. Quyết định này đóng vai trò thiết lập hệ thống quy chuẩn kỹ thuật đồng bộ, giúp các doanh nghiệp, tổ chức áp dụng thống nhất trong hoạt động sản xuất, kinh doanh và kiểm định chất lượng sản phẩm tại Việt Nam.
Tổng quan về Quyết định 1937/QĐ-BKHCN
Văn bản tập trung vào việc chính thức ban hành và áp dụng 38 Tiêu chuẩn quốc gia thuộc nhiều lĩnh vực kỹ thuật khác nhau. Các tiêu chuẩn này bao gồm các quy định kỹ thuật, phương pháp thử, yêu cầu an toàn và thuật ngữ định nghĩa đối với động cơ đốt trong, hệ thống điện lạnh, phương tiện giao thông đường bộ (ô tô, xe máy, xe đạp) và các thiết bị liên quan. Quyết định có hiệu lực thi hành ngay kể từ ngày ký ban hành.
Danh mục chi tiết 38 Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) được công bố
Dựa trên nội dung quyết định, 38 tiêu chuẩn quốc gia được phân chia cụ thể theo các nhóm lĩnh vực kỹ thuật như sau:
Nhóm 1: Tiêu chuẩn về Động cơ đốt trong và các chi tiết phụ tùng liên quan
Nhóm này bao gồm 14 tiêu chuẩn quy định các yêu cầu kỹ thuật, thông số cơ bản và phương pháp thử nghiệm đối với động cơ đốt trong kiểu pitông, động cơ điêzen và động cơ ga:
- TCVN 4924 : 1989: Động cơ đốt trong kiểu pitông - Phương pháp xác định tiêu hao dầu.
- TCVN 6852 - 8 : 2001 (ISO 8178 - 8 : 1996): Động cơ đốt trong kiểu pitông - Đo chất phát thải - Phần 8: Xác định nhóm động cơ.
- TCVN 5737 : 1993: Động cơ đốt trong - Ống lót xi lanh - Yêu cầu kỹ thuật.
- TCVN 1731 : 1985: Động cơ điêzen và động cơ ga - Trục khủy - Yêu cầu kỹ thuật.
- TCVN 1518 : 1974: Động cơ xăng cỡ nhỏ - Thông số cơ bản.
- TCVN 1684 : 1991: Động cơ điêzen - Điều kiện kỹ thuật chung.
- TCVN 1685 : 1991: Động cơ điêzen - Quy tắc nghiệm thu và phương pháp thử.
- TCVN 1726 : 1985: Động cơ điêzen và động cơ ga - Xu páp nạp và xu páp thải - Yêu cầu kỹ thuật.
- TCVN 5736 : 1993: Động cơ đốt trong - Pitông nhôm - Yêu cầu kỹ thuật.
- TCVN 4926 : 1989: Động cơ đốt trong kiểu pittông - Số liệu cơ bản để tính giảm chấn dao động xoay có ma sát nhớt.
- TCVN 4932 : 1989 (ISO 3249 : 1975): Động cơ đốt trong kiểu pittông - Định nghĩa về xác định vị trí trên động cơ.
- TCVN 2045 : 1977: Động cơ điêzen - Thông số cơ bản.
- TCVN 1728 : 1985: Động cơ điêzen và động cơ ga - Thanh truyền - Yêu cầu kỹ thuật.
- TCVN 1727 : 1985: Động cơ điêzen và động cơ ga - Trục cam.
Nhóm 2: Tiêu chuẩn về Hệ thống lạnh, Máy điều hòa không khí và Thiết bị gia dụng
Nhóm này gồm 5 tiêu chuẩn tập trung vào phương pháp thử, đánh giá tính năng và yêu cầu an toàn cho các thiết bị làm lạnh, điều hòa và máy giặt:
- TCVN 6307 : 1997 (ISO 916 : 1968): Hệ thống lạnh - Phương pháp thử.
- TCVN 6577 : 1999 (ISO 13253 : 1995): Máy điều hòa không khí và bơm nhiệt gió - gió có ống gió - Thử và đánh giá tính năng.
- TCVN 6576 : 1999 (ISO 5151 : 1994): Máy điều hòa không khí và bơm nhiệt không ống gió - Thử và đánh giá tính năng.
- TCVN 6575 : 1999 (EN 60456 : 1995): Máy giặt quần áo gia dụng - Phương pháp đo tính năng kỹ thuật.
- TCVN 6104 : 1996 (ISO 5149 : 1993): Hệ thống máy lạnh dùng để làm lạnh và sưởi - Yêu cầu an toàn.
Nhóm 3: Tiêu chuẩn về Phương tiện giao thông đường bộ, Xe máy và Xe đạp
Nhóm này chiếm số lượng lớn nhất với 19 tiêu chuẩn, quy định chi tiết về kích thước, khối lượng, thiết bị chiếu sáng, âm thanh, lốp xe và các yêu cầu kỹ thuật khác đối với phương tiện giao thông:
- TCVN 6445 : 1998 (ISO 3784 : 1976): Phương tiện giao thông đường bộ - Đo tốc độ va đập trong thử va chạm.
- TCVN 1692 : 1991: Xe đạp - Yêu cầu kỹ thuật.
- TCVN 6013 : 1995 (ISO 9012 : 1988): Phương tiện giao thông đường bộ - Mô tô - Cơ cấu điều khiển, kiểu, vị trí và chức năng.
- Xe đạp - Cơ cấu chiếu sáng: Yêu cầu về quang học và vật lý - Phần 1: Thiết bị chiếu sáng (tiêu chuẩn không ghi số hiệu cụ thể trong danh mục gốc).
- TCVN 6212 : 1996 (ISO 6970 : 1994): Mô tô và xe máy - Thử độ ô nhiễm - Băng thử công suất.
- TCVN 6529 : 1999 (ISO 1176 : 1990): Phương tiện giao thông đường bộ - Khối lượng - Thuật ngữ định nghĩa và mã hiệu.
- TCVN 6528 : 1999 (ISO 612 : 1978): Phương tiện giao thông đường bộ - Kích thước phương tiện có động cơ và phương tiện được kéo - Thuật ngữ và định nghĩa.
- TCVN 6757 : 2000 (ISO 4100 : 1980): Phương tiện giao thông đường bộ - Mã nhận dạng quốc tế nhà sản xuất phụ tùng (WPMI).
- TCVN 6009 : 1995 (ISO 512 : 1979): Phương tiện giao thông đường bộ - Thiết bị tín hiệu âm thanh - Đặc tính kỹ thuật.
- TCVN 6436 : 1998: Âm học - Tiếng ồn do phương tiện giao thông đường bộ phát ra khi đỗ - Mức ồn tối đa cho phép.
- TCVN 6446 : 1998 (ISO 1585 : 1992): Phương tiện giao thông đường bộ - Quy tắc thử động cơ - Công suất hữu ích.
- TCVN 4960 : 1989 (ISO 6742 - 2): Xe đạp - Cơ cấu chiếu sáng - Yêu cầu về quang học và vật lý - Phần 2: Thiết bị phản quang.
- TCVN 6211 : 2003 (ISO 3833 : 1977): Phương tiện giao thông đường bộ - Kiểu - Thuật ngữ và định nghĩa.
- TCVN 4956 : 1989 (ISO 6692 : 1981): Xe đạp - Ghi ký hiệu ren cho các chi tiết và phụ tùng xe đạp.
- TCVN 3833 : 1988: Xe đạp - Yêu cầu kỹ thuật về sơn.
- TCVN 3832 : 1988: Xe đạp - Yêu cầu kỹ thuật về mạ.
- TCVN 3831 : 1991: Xe đạp - Phương pháp thử.
- TCVN 7057-1 : 2002 (ISO 4249 - 1 : 1995): Phương tiện giao thông đường bộ - Lốp và vành mô tô (mã ký hiệu) - Phần 1: Lốp.
- TCVN 7057 - 2 : 2002 (ISO 4249 - 2 : 1990): Phương tiện giao thông đường bộ - Lốp và vành mô tô (mã ký hiệu) - Phần 2: Tải trọng của lốp.
Hiệu lực thi hành của Quyết định
Theo quy định tại Điều 2, Quyết định 1937/QĐ-BKHCN chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Việc ban hành quyết định này đồng nghĩa với việc các cơ quan quản lý nhà nước, doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu và các tổ chức thử nghiệm liên quan có trách nhiệm tuân thủ và áp dụng các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu trên trong hoạt động thực tiễn nhằm đảm bảo chất lượng sản phẩm và an toàn cho người tiêu dùng.
| BỘ KHOA HỌC VÀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1937/QĐ-BKHCN | Hà Nội, ngày 08 tháng 09 năm 2008 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 28/2008/NĐ-CP ngày 14/3/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố 38 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:
| 1. | TCVN 4924 : 1989 | Động cơ đốt trong kiểu pitông - Phương pháp xác định tiêu hao dầu |
| 2. | TCVN 6852 - 8 : 2001 (ISO 8178 - 8 : 1996) | Động cơ đốt trong kiểu pitông - Đo chất phát thải - Phần 8: Xác định nhóm động cơ |
| 3. | TCVN 5737 : 1993 | Động cơ đốt trong - Ống lót xi lanh - Yêu cầu kỹ thuật |
| 4. | TCVN 1731 : 1985 | Động cơ điêzen và động cơ ga - Trục khủy - Yêu cầu kỹ thuật |
| 5. | TCVN 1518 : 1974 | Động cơ xăng cỡ nhỏ - Thông số cơ bản |
| 6. | TCVN 1684 : 1991 | Động cơ điêzen - Điều kiện kỹ thuật chung |
| 7. | TCVN 1685 : 1991 | Động cơ điêzen - Quy tắc nghiệm thu và phương pháp thử |
| 8. | TCVN 1726 : 1985 | Động cơ điêzen và động cơ ga - Xu páp nạp và xu páp thải - Yêu cầu kỹ thuật |
| 9. | TCVN 5736 : 1993 | Động cơ đốt trong - Pitông nhôm - Yêu cầu kỹ thuật |
| 10. | TCVN 4926 : 1989 | Động cơ đốt trong kiểu pittông - Số liệu cơ bản để tính giảm chấn dao động xoay có ma sát nhớt |
| 11. | TCVN 4932 : 1989 (ISO 3249 : 1975) | Động cơ đốt trong kiểu pittông - Định nghĩa về xác định vị trí trên động cơ |
| 12. | TCVN 2045 : 1977 | Động cơ điêzen - Thông số cơ bản |
| 13. | TCVN 1728 : 1985 | Động cơ điêzen và động cơ ga - Thanh truyền - Yêu cầu kỹ thuật |
| 14. | TCVN 1727 : 1985 | Động cơ điêzen và động cơ ga - Trục cam |
| 15. | TCVN 6307 : 1997 (ISO 916 : 1968) | Hệ thống lạnh - Phương pháp thử |
| 16. | TCVN 6577 : 1999 (ISO 13253 : 1995) | Máy điều hòa không khí và bơm nhiệt gió - gió có ống gió - Thử và đánh giá tính năng |
| 17. | TCVN 6576 : 1999 (ISO 5151 : 1994) | Máy điều hòa không khí và bơm nhiệt không ống gió - Thử và đánh giá tính năng |
| 18. | TCVN 6575 : 1999 (EN 60456 : 1995) | Máy giặt quần áo gia dụng - Phương pháp đo tính năng kỹ thuật |
| 19. | TCVN 6104 : 1996 (ISO 5149 : 1993) | Hệ thống máy lạnh dùng để làm lạnh và sưởi - Yêu cầu an toàn |
| 20. | TCVN 6445 : 1998 (ISO 3784 : 1976) | Phương tiện giao thông đường bộ - Đo tốc độ va đập trong thử va chạm |
| 21. | TCVN 1692 : 1991 | Xe đạp - Yêu cầu kỹ thuật |
| 22. | TCVN 6013 : 1995 (ISO 9012 : 1988) | Phương tiện giao thông đường bộ - Mô tô - Cơ cấu điều khiển, kiểu, vị trí và chức năng |
| 23. |
| Xe đạp - Cơ cấu chiếu sáng - Yêu cầu về quang học và vật lý - Phần 1: Thiết bị chiếu sáng |
| 24. | TCVN 6212 : 1996 (ISO 6970 : 1994) | Mô tô và xe máy - Thử độ ô nhiễm - Băng thử công suất |
| 25. | TCVN 6529 : 1999 (ISO 1176 : 1990) | Phương tiện giao thông đường bộ - Khối lượng - Thuật ngữ định nghĩa và mã hiệu |
| 26. | TCVN 6528 : 1999 (ISO 612 : 1978) | Phương tiện giao thông đường bộ - Kích thước phương tiện có động cơ và phương tiện được kéo - Thuật ngữ và định nghĩa |
| 27. | TCVN 6757 : 2000 (ISO 4100 : 1980) | Phương tiện giao thông đường bộ - Mã nhận dạng quốc tế nhà sản xuất phụ tùng (WPMI) |
| 28. | TCVN 6009 : 1995 (ISO 512 : 1979) | Phương tiện giao thông đường bộ - Thiết bị tín hiệu âm thanh - Đặc tính kỹ thuật |
| 29. | TCVN 6436 : 1998 | Âm học - Tiếng ồn do phương tiện giao thông đường bộ phát ra khi đỗ - Mức ồn tối đa cho phép |
| 30. | TCVN 6446 : 1998 (ISO 1585 : 1992) | Phương tiện giao thông đường bộ - Quy tắc thử động cơ - Công suất hữu ích |
| 31. | TCVN 4960 : 1989 (ISO 6742 - 2) | Xe đạp - Cơ cấu chiếu sáng - Yêu cầu về quang học và vật lý - Phần 2: Thiết bị phản quang |
| 32. | TCVN 6211 : 2003 (ISO 3833 : 1977) | Phương tiện giao thông đường bộ - Kiểu - Thuật ngữ và định nghĩa |
| 33. | TCVN 4956 : 1989 (ISO 6692 : 1981) | Xe đạp - Ghi ký hiệu ren cho các chi tiết và phụ tùng xe đạp |
| 34. | TCVN 3833 : 1988 | Xe đạp - Yêu cầu kỹ thuật về sơn |
| 35. | TCVN 3832 : 1988 | Xe đạp - Yêu cầu kỹ thuật về mạ |
| 36. | TCVN 3831 : 1991 | Xe đạp - Phương pháp thử |
| 37. | TCVN 7057-1 : 2002 (ISO 4249 - 1 : 1995) | Phương tiện giao thông đường bộ - Lốp và vành mô tô (mã ký hiệu) - Phần 1: Lốp |
| 38. | TCVN 7057 - 2 : 2002 (ISO 4249 - 2 : 1990) | Phương tiện giao thông đường bộ - Lốp và vành mô tô (mã ký hiệu) - Phần 2: Tải trọng của lốp |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Nghị định 28/2008/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6446:1998 (ISO 1585 : 1992) về phương tiện giao thông đường bộ -quy tắc thử động cơ - công suất hữu ích do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6528:1999 (ISO 612 : 1978) về phương tiện giao thông đường bộ - kích thước phương tiện có động cơ và phương tiện được kéo - thuật ngữ và định nghĩa do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6529:1999 (ISO 1176 : 1990) về phương tiện giao thông đường bộ - khối lượng - thuật ngữ định nghĩa và mã hiệu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6009:1995 (ISO 512 : 1979) về phương tiện giao thông đường bộ - thiết bị tín hiệu âm thanh - đặc tính kỹ thuật
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6013:1995 (ISO 9012:1988) về phương tiện giao thông đường bộ - mô tô - cơ cấu điều khiển, kiểu, vị trí và chức năng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6211:2003 (ISO 3833 : 1977) về phương tiện giao thông đường bộ - kiểu - thuật ngữ và định nghĩa do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6212:1996 (ISO 6970 : 1994) về mô tô, xe máy - thử độ ô nhiễm - băng thử công suất do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5737:1993 về Động cơ đốt trong - Ống lót xilanh bằng thép - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6104:1996 (ISO 5149 : 1993) về Hệ thống máy lạnh dùng để làm lạnh và sưởi - Yêu cầu an toàn do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1726:1985 về Động cơ điêzen và động cơ ga - Xupap nạp và xupap thải - Yêu cầu kỹ thuật
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1727:1985 về Động cơ điêzen và động cơ ga - Trục cam
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1728:1985 về Động cơ điêzen và động cơ ga - Thanh truyền - Yêu cầu kỹ thuật
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1731:1985 về Động cơ điêzen và động cơ ga - Trục khuỷu - Yêu cầu kỹ thuật
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3833:1988 về Xe đạp - Yêu cầu kỹ thuật về sơn do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật ban hành
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6577:1999 về Máy điều hoà không khí và bơm nhiệt gió - Gió có ống gió - Thử và đánh giá tính năng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 19 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6307:1997 (ISO/TR 916 : 1968) về Hệ thống lạnh - Phương pháp thử
- 20 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1692:1991 về Xe đạp - Yêu cầu kỹ thuật
- 21 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1518:1974 về Động cơ xăng cỡ nhỏ - Thông số cơ bản
- 22 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1685:1991 về Động cơ điêzen - Quy tắc nghiệm thu và phương pháp thử
- 23 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1684:1991 về Động cơ điêzen − Điều kiện kỹ thuật chung
- 24 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2045:1977 về Động cơ điêzen − Thông số cơ bản
- 25 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3831:1991 về Xe đạp. Phương pháp thử
- 26 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4959:1989 (ISO 6742-1) về Xe đạp - Cơ cấu chiếu sáng - Yêu cầu về quang học và vật lý - Phần 1: Thiết bị chiếu sáng
- 27 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4960:1989 (ISO 6742−2) về Xe đạp - Cơ cấu chiếu sáng - Yêu cầu về quang học và vật lý - Phần 2: Thiết bị phản quang
- 28 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4956:1989 (ISO 6692:1981) về Xe đạp - Ghi ký hiệu ren cho các chi tiết và phụ tùng xe đạp
- 29 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4924:1989 về Động cơ đốt trong kiểu pitông - Phương pháp xác định tiêu hao dầu
- 30 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4926:1989 (ST SEV 5722:1986) về Động cơ đốt trong kiểu pittông - Số liệu cơ bản để tính giảm chấn dao động xoay có ma sát nhớt
- 31 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4932:1989 (ISO 3249:1975) về Động cơ đốt trong kiểu pittông - Định nghĩa về xác định vị trí trên động cơ
- 32 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5736:1993 về Động cơ đốt trong - Pitông nhôm - Yêu cầu kỹ thuật
- 33 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6852-8:2001 (ISO 8178-8:1996) về Động cơ đốt trong kiểu pitông - Đo chất phát thải - Phần 8: Xác định nhóm động cơ
- 34 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7057-1:2002
- 35 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7057-2:2002 (ISO 4249-2:1990) về Phương tiện giao thông đường bộ - Lốp và vành mô tô (Mã ký hiệu) - Phần 2: Tải trọng của lốp







