Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1960/QĐ-UBND VỀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA QUẬN GÒ VẤP

Quyết định số 1960/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Gò Vấp. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình việc quản lý, phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn quận, đảm bảo phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017

Tổng diện tích đất tự nhiên của quận Gò Vấp được xác định và phân bổ trong năm kế hoạch 2017 là 1.973,25 ha (đây cũng là toàn bộ diện tích đất đô thị của quận). Cơ cấu sử dụng đất cụ thể đối với từng nhóm đất được quy định chi tiết như sau:

  • Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích nhỏ với tổng cộng 57,44 ha. Trong đó, phần lớn là đất trồng cây hàng năm khác với 54,77 ha; đất trồng cây lâu năm chiếm 2,55 ha; và đất nuôi trồng thủy sản chiếm 0,12 ha. Diện tích đất nông nghiệp tập trung chủ yếu tại Phường 15 (30,91 ha), Phường 12 (5,48 ha), Phường 5 (5,23 ha), Phường 4 (4,36 ha) và Phường 13 (4,53 ha).
  • Đất phi nông nghiệp: Chiếm đại đa số diện tích của quận với tổng cộng 1.915,81 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất ở tại đô thị: Có diện tích lớn nhất với 1.096,68 ha, phân bổ rộng khắp 16 phường (nhiều nhất tại Phường 13 với 106,68 ha, Phường 11 với 103,06 ha).
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: Chiếm diện tích lớn thứ hai với 430,69 ha.
    • Đất quốc phòng: Chiếm 108,28 ha (tập trung nhiều nhất tại Phường 9 với 50,58 ha và Phường 3 với 28,38 ha).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: Chiếm 81,31 ha (tập trung lớn nhất tại Phường 13 với 32,81 ha và Phường 7 với 21,64 ha).
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: Chiếm 66,47 ha (chủ yếu tại Phường 5 với 37,66 ha và Phường 3 với 14,84 ha).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: Chiếm 61,52 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo: Chiếm 24,00 ha.
    • Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: Chiếm 18,16 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: Chiếm 13,61 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ: Chiếm 8,69 ha.
    • Các loại đất phi nông nghiệp khác: Đất an ninh (1,12 ha); Đất bãi thải, xử lý chất thải (1,51 ha); Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (0,51 ha); Đất sinh hoạt cộng đồng (0,81 ha); Đất cơ sở tín ngưỡng (1,88 ha); Đất phi nông nghiệp khác (0,58 ha).
  • Đất chưa sử dụng: Theo ghi nhận hiện trạng năm 2016, trên địa bàn quận Gò Vấp không còn diện tích đất chưa sử dụng. Do đó, chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2017 bằng 0.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng công cộng, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2017 của quận Gò Vấp được phê duyệt cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 4,18 ha (toàn bộ là đất trồng cây hàng năm khác). Diện tích thu hồi tập trung tại Phường 8 (1,80 ha), Phường 14 (1,84 ha) và Phường 11 (0,54 ha).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 9,30 ha, bao gồm:
    • Đất ở tại đô thị: Thu hồi 8,02 ha (nhiều nhất tại Phường 3 với 2,34 ha, Phường 5 với 0,91 ha, Phường 6 với 1,06 ha và Phường 12 với 0,81 ha).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: Thu hồi 1,23 ha (chủ yếu tại Phường 7 với 0,79 ha và Phường 17 với 0,38 ha).
    • Đất cơ sở tôn giáo: Thu hồi 0,03 ha tại Phường 12.
    • Đất phát triển hạ tầng: Thu hồi 0,02 ha tại Phường 11.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

Công tác chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn quận được phê duyệt nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng quỹ đất:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 11,49 ha (toàn bộ là đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp). Địa bàn có diện tích chuyển đổi lớn bao gồm Phường 14 (2,44 ha), Phường 5 (2,36 ha), Phường 8 (2,00 ha) và Phường 13 (1,56 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu nội bộ trong đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 18,74 ha. Các phường có diện tích chuyển đổi nội bộ lớn gồm Phường 13 (4,51 ha), Phường 5 (2,99 ha), Phường 17 (2,43 ha), Phường 3 (2,34 ha) và Phường 4 (2,22 ha).

4. Tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2017 được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan liên quan:

  • Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp cùng Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp thực hiện:
    • Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2017 theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
    • Xác định và phê duyệt cụ thể vị trí, ranh giới, diện tích của từng công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
    • Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1960/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 4 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA QUẬN GÒ VẤP

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa IX, kỳ họp thứ III về thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn thành phố;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Gò vấp tại Tờ trình số 1545/TTr-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2017; và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3504/TTr-STNMT-QLĐ ngày 13 tháng 4 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Gò vấp với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:


1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: Ha

STT

Tên loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P3

P4

P5

P6

P7

P8

P9

P10

P11

P12

P13

P14

P15

P16

P17

I

Tng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3)

1.973,25

59,02

144,22

37,30

157,74

164,40

97,88

116,59

83,82

165,28

122,54

143,24

85,61

209,02

143,13

127,51

115,96

1

Đất nông nghiệp

57,44

 

0,31

0,15

4,36

5,23

 

1,03

0,86

 

0,51

0,54

5,48

4,53

30,91

1,65

1,87

1.1

Đất trồng lúa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

54,77

 

0,31

0,15

4,36

5,23

 

0,64

0,77

 

0,37

0,33

5,48

2,81

30,79

1,65

1,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,55

 

 

 

 

 

 

0,39

0,09

 

0,14

0,21

 

1,72

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,12

 

 

1.8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

1.915,81

59,02

143,91

37,15

153,38

159,17

97,88

115,56

82,96

165,28

122,03

142,70

80,13

204,49

112,22

125,86

114,09

2.1

Đất quốc phòng

108,28

 

28,38

 

0,82

0,35

18,07

0,08

 

50,58

0,21

0,35

 

 

 

 

9,44

2.2

Đất an ninh

1,12

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

1,02

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

8,69

0,05

0,29

0,12

 

0,70

0,27

0,13

0,72

0,83

1,59

0,16

 

3,17

0,01

 

0,65

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

81,31

1,87

2,35

1,40

3,86

5,17

0,94

21,64

0,46

0,51

1,12

2,55

2,41

32,81

1,14

1,06

2,02

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất PTHT cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,cấp xã

430,69

16,38

34,86

12,27

38,97

32,11

28,33

21,19

16,24

25,52

23,54

33,84

18,88

46,66

28,14

27,44

26,32

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,51

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,50

0,01

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

1.096,68

37,90

59,42

22,21

89,65

64,53

46,44

64,71

63,74

84,45

86,74

103,06

48,80

106,68

62,07

87,69

68,60

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,61

0,39

0,16

0,31

1,54

2,25

0,40

0,52

0,41

2,44

0,16

0,27

0,55

1,85

0,31

1,57

0,48

2.16

Đất xây dựng trụ sở của TCSN

0,51

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

0,49

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

24,00

1,63

2,31

0,57

1,59

0,52

0,42

1,81

0,33

0,41

3,24

0,31

1,78

0,31

3,33

4,08

1,36

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

18,16

0,73

1,01

0,22

0,24

0,66

0,13

2,64

0,74

0,51

3,34

1,34

0,12

0,56

0,80

3,84

1,28

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,81

0,03

0,06

 

0,07

0,14

0,08

0,02

 

 

0,15

0,02

 

0,01

0,06

0,01

0,16

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

66,47

 

14,84

0,01

1,65

37,66

2,25

2,65

0,32

0,03

0,62

0,65

1,05

1,73

0,88

 

2,13

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,88

0,04

0,23

0,04

0,23

0,14

0,42

0,17

 

0,01

0,30

0,15

 

0,10

0,02

0,02

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

61,52

 

 

 

14,77

14,76

 

 

 

 

 

 

6,14

9,11

14,96

0,15

1,64

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,58

 

 

 

 

0,18

 

 

 

 

 

 

0,40

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

1.973,25

59,02

144,22

37,30

157,74

164,40

97,88

116,59

83,82

165,28

122,54

143,24

85,61

209,02

143,13

127,51

115,96

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017:

Đơn vị tính: Ha

S TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng cộng (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

P.8

P.9

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

P.15

P.16

P.17

(1)

(2)

(4)=(5)+...+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

4,18

 

 

 

 

 

 

 

1,80

 

 

0,54

 

 

1,84

 

 

-

Đất trồng cây hàng năm khác

4,18

 

 

 

 

 

 

 

1,80

 

 

0,54

 

 

1,84

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

9,30

0,30

2,34

0,30

0,91

1,06

0,03

0,79

0,15

0,58

 

0,26

0,84

0,47

0,30

0,30

0,68

-

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1,23

 

 

 

 

 

 

0,79

 

 

 

0,06

 

 

 

 

0,38

-

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

-

Đất ở tại đô thị

8,02

0,30

2,34

0,30

0,91

1,06

0,03

 

0,15

0,57

 

0,18

0,81

0,47

0,30

0,30

0,30

-

Đất cơ sở tôn giáo

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng cộng (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

P.8

P.9

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

P.15

P.16

P.17

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyn sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

11,49

 

 

 

0,40

2,36

 

0,40

2,00

0,09

0,30

1,04

0,41

1,56

2,44

0,30

0,20

-

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,49

 

 

 

0,40

2,36

 

0,40

2,00

0,09

0,30

1,04

0,41

1,56

2,44

0,30

0,20

2

Chuyển đổi nội bộ trong đất phi nông nghiệp

PNN/PNN

18,74

0,58

2,34

0,30

2,22

2,99

0,72

 

0,15

0,58

 

0,34

0,84

4,51

0,45

0,30

2,43

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017: Hiện trạng năm 2016 trên địa bàn quận Gò vấp không còn đất chưa sử dụng.


Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân quận Gò vấp có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Gò vấp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 





TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Khoa

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1960/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Gò vấp do thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Số hiệu: 1960/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 25/04/2017
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
Người ký: Lê Văn Khoa
Ngày công báo: 01/06/2017
Số công báo: Số 66
Ngày hiệu lực: 25/04/2017
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1960/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký