Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 2018/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập chỉ tiêu, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Duy Xuyên trong năm 2016. Quyết định đưa ra các chỉ tiêu phân bổ đất đai chi tiết, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác tại thị trấn Nam Phước cùng 13 xã thuộc huyện.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2016

Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Duy Xuyên được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 21.837,79 ha. Diện tích lớn nhất tập trung tại xã Duy Sơn (6.416,66 ha), xã Duy Phú (3.350,96 ha), xã Duy Hòa (2.671,95 ha) và xã Duy Trung (2.640,48 ha). Các loại đất nông nghiệp chính bao gồm: Đất trồng lúa (LUA) với 4.757,54 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC chiếm 4.507,02 ha); Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chiếm 2.233,62 ha; Đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm 2.337,50 ha; Đất rừng phòng hộ (RPH) chiếm 8.516,49 ha (tập trung chủ yếu ở Duy Sơn với 4.433,10 ha); Đất rừng đặc dụng (RDD) chiếm 1.065,40 ha; Đất rừng sản xuất (RSX) chiếm 2.577,58 ha; Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chiếm 194,93 ha; Đất nông nghiệp khác (NKH) chiếm 155,24 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 7.923,63 ha, phân bổ nhiều nhất tại thị trấn Nam Phước (691,42 ha), xã Duy Nghĩa (685,92 ha) và xã Duy Xuyên (các xã khác dao động từ 370 ha đến 650 ha). Các chỉ tiêu đất phi nông nghiệp đáng chú ý gồm: Đất ở tại nông thôn (ONT) chiếm 2.274,51 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) tập trung hoàn toàn tại thị trấn Nam Phước với 334,39 ha; Đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 2.098,68 ha; Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm 1.503,05 ha; Đất quốc phòng (CQP) chiếm 260,20 ha; Đất thương mại, dịch vụ (TMD) chiếm 236,75 ha (chủ yếu tại xã Duy Hải với 216,88 ha).
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 1.113,29 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Duy Trinh (356,88 ha), xã Duy Sơn (137,02 ha) và xã Duy Hòa (136,91 ha).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2016

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất được xác định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 347,11 ha. Địa bàn có diện tích thu hồi lớn nhất là xã Duy Hải (181,60 ha) và xã Duy Nghĩa (77,81 ha). Các loại đất nông nghiệp bị thu hồi chủ yếu gồm: Đất trồng cây hàng năm khác (155,12 ha); Đất trồng cây lâu năm (125,88 ha); Đất trồng lúa (40,22 ha, trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 22,55 ha); Đất rừng sản xuất (14,02 ha); Đất rừng phòng hộ (7,01 ha).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 78,43 ha, tập trung phần lớn tại xã Duy Hải (57,09 ha). Trong đó, đất ở tại nông thôn (ONT) bị thu hồi nhiều nhất với 58,21 ha (riêng xã Duy Hải chiếm 49,51 ha); Đất phát triển hạ tầng (DHT) thu hồi 6,19 ha; Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) thu hồi 5,52 ha.
  • Thu hồi đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích thu hồi để đưa vào sử dụng là 69,34 ha, tập trung chủ yếu tại xã Duy Hải (41,00 ha) và xã Duy Phú (9,22 ha).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Việc chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2016 được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và phát triển hạ tầng:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 408,14 ha. Các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất là xã Duy Hải (182,10 ha), xã Duy Nghĩa (87,21 ha) và xã Duy Phú (30,59 ha). Cơ cấu đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp bao gồm: Đất trồng cây hàng năm khác (162,52 ha); Đất trồng cây lâu năm (130,68 ha); Đất rừng sản xuất (57,72 ha); Đất trồng lúa (45,35 ha, trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 27,33 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 49,97 ha. Trong đó, diện tích lớn nhất là chuyển từ đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp khác (RSX/NKH) với 46,54 ha (tập trung tại xã Duy Sơn 15,80 ha, xã Duy Châu 14,00 ha, xã Duy Hòa 9,74 ha).
  • Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 5,43 ha, chủ yếu tại thị trấn Nam Phước (1,73 ha) và xã Duy Sơn (1,30 ha).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Huyện Duy Xuyên đặt mục tiêu khai thác hiệu quả quỹ đất chưa sử dụng với tổng diện tích đưa vào sử dụng là 92,96 ha:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích 8,99 ha, bao gồm 7,09 ha đất nuôi trồng thủy sản (tại xã Duy Vinh 3,56 ha và xã Duy Thành 3,53 ha) và 1,90 ha đất trồng cây lâu năm.
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích 83,97 ha, tập trung cao nhất tại xã Duy Hải (41,00 ha), xã Duy Hòa (10,72 ha) và xã Duy Phú (9,22 ha). Các mục đích sử dụng đất phi nông nghiệp từ đất chưa sử dụng bao gồm: Đất thương mại, dịch vụ (41,84 ha, riêng xã Duy Hải chiếm 39,92 ha); Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (13,01 ha); Đất phát triển hạ tầng (12,38 ha); Đất ở tại nông thôn (8,38 ha).

5. Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2016 được thực hiện nghiêm túc và đúng pháp luật, Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan:

  • Ủy ban nhân dân huyện Duy Xuyên: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai. Đồng thời, tổ chức thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo kế hoạch đã được phê duyệt. UBND huyện cũng phải tăng cường công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên nhằm kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương.
  • Các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh Quảng Nam, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Duy Xuyên cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2018/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 13 tháng 6 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN DUY XUYÊN, TỈNH QUẢNG NAM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 184/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2016 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam;

Căn cứ Quyết định số 332/QĐ-UBND ngày 22/01/2016 của UBND tỉnh Quảng Nam về triển khai thực hiện Nghị quyết số 184/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2016;

Căn cứ Công văn số 94/HĐND-TTHĐ ngày 25/5/2016 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về bổ sung danh mục thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 2021/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của UBND tỉnh Quảng Nam Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Duy Xuyên;

Xét đề nghị của UBND huyện Duy Xuyên tại Tờ trình số 123/TTr-UBND ngày 30/5/2016 và của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 263/TTr-STNMT ngày 08/6/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:


1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng Diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Nam Phước

Xã Duy Thu

Xã Duy Trinh

Xã Duy Châu

Xã Duy Hòa

Xã Duy Sơn

Xã Duy Vinh

Xã Duy Nghĩa

Xã Duy Thành

Xã Duy Phước

Xã Duy Tân

Xã Duy Trung

Xã Duy Phú

Xã Duy Hải

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

21837,79

772,05

828,39

1.048,00

780,37

2.671,95

6.416,66

457,39

758,62

464,86

691,74

488,97

2.640,48

3.350,96

467,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4757,54

461,21

244,22

181,78

190,51

841,84

647,62

165,81

111,82

352,66

522,06

355,32

376,19

306,50

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4507,02

449,77

244,70

177,30

230,02

798,06

560,86

176,00

13,19

352,33

518,98

340,19

343,92

301,70

-

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

2233,62

236,59

92,95

157,70

289,36

154,43

152,99

167,24

250,46

52,81

98,44

71,63

185,45

52,83

270,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2337,50

73,49

130,78

55,86

97,87

436,26

363,85

36,87

369,81

33,68

64,37

49,77

232,55

200,90

191,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8516,49

-

-

437,72

-

605,57

4.433,10

-

-

-

-

-

1.308,34

1.731,76

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1065,40

-

-

-

-

244,72

-

-

-

-

-

-

-

820,68

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2577,58

-

333,33

211,88

170,06

350,14

797,63

-

-

-

-

-

523,98

190,56

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

194,93

0,27

24,37

-

4,76

3,48

1,66

87,47

26,53

23,73

5,33

4,22

1,24

6,19

5,68

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

155,24

0,48

2,74

3,06

27,81

35,51

19,81

-

-

1,99

1,54

8,03

12,73

41,54

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7923,63

691,42

397,30

651,02

484,23

600,00

655,39

516,86

685,92

451,82

553,27

370,17

647,84

580,57

637,82

2.1

Đất quốc phòng

CQP

260,20

2,28

95,53

-

-

-

73,06

-

-

-

0,10

-

18,88

70,35

-

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

74,28

-

-

12,53

-

-

-

-

-

-

2,94

3,40

55,41

-

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

236,75

2,12

-

-

-

0,57

-

4,11

12,46

-

0,61

-

-

-

216,88

2.4

Đất cơ sở SX PNN

SKC

87,95

6,80

11,16

2,06

1,87

28,15

2,01

3,69

5,50

4,25

2,19

-

4,54

14,55

1,18

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, CH

DHT

2.098,68

170,98

46,30

296,94

88,00

176,90

283,89

61,85

184,73

82,73

113,49

52,72

217,75

279,90

42,51

2.6

Đất có DT lịch sử - VH

DDT

60,63

0,80

-

7,74

0,10

28,97

0,03

0,09

0,16

-

-

0,12

-

22,21

0,41

2.7

Đất bãi thải, xử lý CT

DRA

2,00

-

-

2,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.274,51

-

123,21

151,36

145,45

246,89

161,14

164,80

216,39

181,55

204,22

162,87

171,34

142,67

202,63

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

334,39

334,39

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất xây dựng TSCQ

TSC

17,09

4,04

0,69

0,45

1,70

0,80

1,24

0,58

1,16

0,76

0,75

2,13

0,62

0,64

1,53

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,18

1,95

0,48

0,57

0,14

-

5,29

0,30

0,26

0,52

0,28

0,04

1,24

0,98

1,13

2.12

Đất làm nghĩa trang, NĐ

NTD

668,38

20,73

25,19

61,68

63,16

54,01

60,15

6,14

104,57

26,00

7,16

46,55

84,31

26,50

82,23

2.13

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

107,21

3,57

21,51

11,89

2,84

12,82

17,55

0,85

-

1,50

-

-

33,52

1,16

-

2.14

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

6,39

1,48

-

-

-

-

-

-

0,43

-

-

-

4,48

-

-

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,88

2,03

0,77

0,60

1,06

2,57

0,73

1,01

2,09

0,76

1,41

0,90

1,46

1,79

0,70

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

18,72

4,03

0,17

2,60

1,11

1,40

1,11

0,42

1,93

0,97

1,93

0,41

2,08

0,17

0,39

2.17

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

1.503,05

125,03

70,45

65,90

169,34

19,03

41,57

271,29

147,80

151,44

208,63

99,70

42,97

4,12

85,78

2.18

Đất có MNCD

MNC

140,02

10,97

1,84

34,70

9,46

27,66

7,62

1,73

8,04

1,40

9,13

1,33

8,17

15,53

2,45

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,43

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,43

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.113,29

82,59

66,64

356,88

109,26

136,91

137,02

43,88

21,50

29,41

75,05

5,01

24,53

6,13

18,49

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Nam Phước

Xã Duy Thu

Xã Duy Trinh

Xã Duy Châu

Xã Duy Hòa

Xã Duy Sơn

Xã Duy Vinh

Xã Duy Nghĩa

Xã Duy Thành

Xã Duy Phước

Xã Duy Tân

Xã Duy Trung

Xã Duy Phú

Xã Duy Hải

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

347,11

15,81

4,91

9,56

0,79

3,07

10,54

5,59

77,81

10,22

4,86

3,60

10,69

8,07

181,6

1.1

Đất trồng lúa

LUA

40,22

8,00

0,72

5,43

0,09

1,33

1,87

1,74

13,10

2,85

3,77

0,91

-

0,42

-

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

22,55

6,89

0,72

2,07

0,09

1,00

1,62

1,74

1,30

2,84

3,59

0,43

-

0,27

-

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

155,12

5,84

2,49

2,07

0,70

0,40

0,23

2,89

37,63

3,29

0,79

1,59

5,41

1,77

90,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

125,88

1,98

0,20

0,06

-

0,24

0,27

0,96

27,08

2,38

0,30

0,70

1,80

1,1

88,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7,01

-

-

-

-

0,50

6,01

-

-

-

-

-

-

0,5

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

14,02

-

1,50

2,00

-

0,60

2,16

-

-

-

-

-

3,48

4,28

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,46

-

-

-

-

-

-

-

-

1,70

-

-

-

-

2,76

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,40

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

78,43

3,74

0,98

0,30

1,05

0,57

1,61

0,77

4,40

1,72

0,35

1,54

3,59

0,72

57,09

2.1

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

0,76

0,22

-

-

-

0,03

0,30

0,21

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

6,19

0,55

0,25

0,21

0,30

-

0,12

0,13

-

0,02

0,11

0,15

0,20

-

4,15

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

58,21

-

0,73

0,09

0,20

0,10

0,10

0,35

4,24

-

0,15

0,93

1,39

0,42

49,51

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

1,60

1,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất xây dựng trụ sở cq

TSC

0,33

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,19

-

-

0,14

2.6

Đất làm nghĩa trang, NĐ

NTD

5,52

0,71

-

-

0,55

0,30

-

-

0,04

-

-

0,23

2,00

-

1,69

2.7

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,04

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

0,03

2.8

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

1,70

0,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,4

2.9

Đất có MNCD

MNC

4,07

0,36

-

-

-

0,14

1,08

0,08

0,12

1,69

0,09

0,04

-

0,3

0,17

2.10

Đất PNN khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

69,34

2,26

0,48

1,39

0,81

2,04

3,11

1,95

1,44

1,53

0,14

2,75

9,22

1,23

41

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT. Nam Phước

Xã Duy Thu

Xã Duy Trinh

Xã Duy Châu

Xã Duy Hòa

Xã Duy Sơn

Xã Duy Vinh

Xã Duy Nghĩa

Xã Duy Thành

Xã Duy Phước

Xã Duy Tân

Xã Duy Trung

Xã Duy Phú

Xã Duy Hải

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

408,14

17,81

20,83

9,56

0,79

7,205

14,83

8,9

87,21

10,2

6,32

3,602

30,59

8,22

182,1

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

45,35

10,00

0,72

5,43

0,09

1,33

1,87

3,25

13,45

2,85

5,04

0,91

-

0,42

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

27,33

8,89

0,72

2,07

0,09

1,00

1,62

3,25

1,30

2,84

4,86

0,43

-

0,27

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

162,52

5,84

2,99

2,07

0,70

0,40

0,43

4,69

41,88

3,29

0,98

1,59

5,41

1,77

90,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

130,68

1,98

0,20

0,06

-

0,24

0,27

0,96

31,88

2,38

0,30

0,70

1,80

1,10

88,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

7,01

-

-

-

-

0,50

6,01

-

-

-

-

-

-

0,50

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

57,72

-

16,92

2,00

-

4,74

6,25

-

-

-

-

-

23,38

4,43

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,46

-

-

-

-

-

-

-

-

1,70

-

-

-

-

2,76

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,40

-

0

0

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

49,97

-

2,50

-

14,00

9,74

15,80

-

-

0,23

0,70

-

5,50

1,50

-

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,40

 

-

-

-

-

-

-

-

-

0,40

-

-

 

 

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

2,50

 

2,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

CLN/NTS

0,53

 

-

-

-

-

-

-

-

0,23

0,30

-

-

 

 

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác

RSX/NKH

46,54

 

-

-

14,00

9,74

15,80

-

-

-

-

-

5,50

1,50

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,43

1,73

-

0,42

-

0,17

1,30

0,55

-

0,14

0,31

0,41

0,40

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Nam Phước

Xã Duy Thu

Xã Duy Trinh

Xã Duy Châu

Xã Duy Hòa

Xã Duy Sơn

Xã Duy Vinh

Xã Duy Nghĩa

Xã Duy Thành

Xã Duy Phước

Xã Duy Tân

Xã Duy Trung

Xã Duy Phú

Xã Duy Hải

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

8,99

-

0,90

-

-

-

-

4,56

-

3,53

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,90

-

0,90

-

-

-

-

1,00

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,09

-

-

-

-

-

-

3,56

-

3,53

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

83,97

2,68

0,48

2,39

1,36

10,72

4,03

2,65

1,94

3,03

0,14

2,75

9,22

1,59

41,00

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,88

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,18

4,70

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

41,84

0,42

-

-

-

-

-

0,70

0,80

-

-

-

-

-

39,92

2.3

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

0,50

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

12,38

1,77

-

0,30

0,80

1,00

1,42

0,20

0,53

1,11

-

0,48

3,02

1,00

0,75

2.5

Đất có di tích lịch sử - VH

DDT

0,06

-

-

-

0,01

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

8,38

-

0,48

1,09

-

0,99

1,69

1,75

-

0,42

0,14

0,09

1,50

0,23

-

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,19

0,19

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,33

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,33

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,11

-

-

-

-

-

-

-

0,11

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất SX VLXD, làm đồ gốm

SKX

13,01

-

-

1,00

0,55

8,68

0,92

-

-

1,50

-

-

-

0,36

-

2.11

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

0,30

0,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 


Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Duy Xuyên có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Tổ chức triển khai thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2016, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được xét duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Duy Xuyên và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- CPVP;
- Lưu: VT, KTN.
D:\Dropbox\Tai 2016\QD\0610 Phe duyet KHSD dat huyen Duy Xuyen.doc

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Huỳnh Khánh Toàn

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2018/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam

Số hiệu: 2018/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 13/06/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
Người ký: Huỳnh Khánh Toàn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 13/06/2016
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2018/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký