Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 2217/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm kịp thời điều chỉnh, bổ sung các chỉ tiêu sử dụng đất, tạo cơ sở thực hiện các dự án phát triển hạ tầng, kinh tế - xã hội và dân sinh trên địa bàn huyện trong năm 2016.

Danh sách các công trình, dự án bổ sung vào kế hoạch sử dụng đất năm 2016

Kế hoạch bổ sung tổng cộng 16 công trình, dự án với tổng diện tích quy hoạch tăng thêm là 6,32 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa (LUA) bị ảnh hưởng là 0,56 ha, diện tích các loại đất khác là 5,76 ha. Chi tiết các công trình, dự án bao gồm:

  • Đường vuốt dân sinh Cầu Đồng Văn (tại xã Đức Bồng): Diện tích quy hoạch 0,50 ha, toàn bộ sử dụng vào đất trồng lúa (LUA).
  • Đường vuốt dân sinh Cầu Đồng Văn (tại xã Đức Hương): Diện tích quy hoạch 0,20 ha, sử dụng vào nhóm đất khác.
  • Công trình di dời đường dây 35KV phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng Tràn xã lũ Hói Trí (địa phận xã Hương Minh): Thuộc Dự án Hệ thống thủy lợi Ngàn Trươi - Cẩm Trang, diện tích quy hoạch 0,05 ha, sử dụng đất khác.
  • Nhà máy Thủy điện Ngàn Trươi tại huyện Vũ Quang (tại Thị trấn Vũ Quang): Diện tích quy hoạch 4,17 ha, sử dụng đất khác.
  • Giao thông thôn 3 (điểm đầu ông Bình, điểm cuối ông Toàn tại xã Sơn Thọ): Diện tích quy hoạch 0,60 ha, sử dụng đất khác.
  • Đường giao thông thôn 6 (điểm đầu ông Hội, điểm cuối ông Thịnh tại xã Sơn Thọ): Diện tích quy hoạch 0,06 ha, sử dụng đất khác.
  • Trạm điện thôn 1 (tại xã Sơn Thọ): Diện tích quy hoạch 0,02 ha, sử dụng đất khác.
  • Trạm điện thôn 6 (tại xã Sơn Thọ): Diện tích quy hoạch 0,07 ha, sử dụng đất khác.
  • Nhà trực vận hành Điện (tại xã Đức Giang): Diện tích quy hoạch 0,04 ha, sử dụng đất khác.
  • Nhà trực vận hành Điện (tại xã Đức Bồng): Diện tích quy hoạch 0,04 ha, sử dụng vào đất trồng lúa (LUA).
  • Hợp tác xã dịch vụ thương mại (tại xã Hương Thọ): Diện tích quy hoạch 0,06 ha, sử dụng đất khác.
  • Nhà trực vận hành Điện (tại xã Hương Thọ): Diện tích quy hoạch 0,03 ha, sử dụng đất khác.
  • Khu thương mại dịch vụ (tại xã Ân Phú): Diện tích quy hoạch 0,18 ha, sử dụng đất khác.
  • Quy hoạch đất ở Phúc Lòn, thôn 4 (tại xã Ân Phú): Diện tích quy hoạch 0,08 ha, sử dụng đất khác.
  • Quy hoạch đất ở thôn Mỹ Ngọc (tại xã Đức Lĩnh): Diện tích quy hoạch 0,20 ha, sử dụng đất khác.
  • Bưu điện Chợ Bộng (tại xã Đức Bồng): Diện tích quy hoạch 0,02 ha, sử dụng vào đất trồng lúa (LUA).

Tổng hợp số liệu các loại đất sau khi điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2016

Sau khi thực hiện điều chỉnh và bổ sung các dự án nêu trên, tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Vũ Quang vẫn giữ nguyên ở mức 63.766,28 ha. Tuy nhiên, cơ cấu diện tích giữa các nhóm đất có sự thay đổi cụ thể như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Điều chỉnh giảm từ 53.655,67 ha xuống còn 53.653,63 ha (giảm 2,04 ha). Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): Giảm từ 1.375,53 ha xuống còn 1.374,94 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC giảm từ 871,86 ha xuống còn 871,27 ha; đất trồng lúa nước còn lại LUK giữ nguyên 503,67 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Giảm từ 1.088,70 ha xuống còn 1.087,95 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): Giảm từ 3.520,28 ha xuống còn 3.519,58 ha.
    • Các loại đất khác thuộc nhóm đất nông nghiệp như đất rừng phòng hộ (4.366,61 ha), đất rừng đặc dụng (31.803,77 ha), đất rừng sản xuất (11.143,88 ha), đất nuôi trồng thủy sản (71,08 ha) và đất nông nghiệp khác (285,82 ha) được giữ nguyên không thay đổi.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Điều chỉnh tăng từ 7.790,10 ha lên thành 7.792,25 ha (tăng 2,15 ha). Sự biến động tăng tập trung ở các chỉ tiêu sau:
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Tăng từ 1,65 ha lên thành 2,00 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): Tăng từ 1.463,04 ha lên thành 1.464,56 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): Tăng từ 312,80 ha lên thành 313,08 ha.
    • Các chỉ tiêu đất phi nông nghiệp khác như đất quốc phòng, đất an ninh, đất cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất ở tại đô thị, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất sông ngòi kênh rạch... giữ nguyên theo kế hoạch đã duyệt.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Điều chỉnh giảm từ 2.320,51 ha xuống còn 2.320,40 ha (giảm 0,11 ha).
  • Các khu vực chức năng đặc thù: Chỉ tiêu đất đô thị (KDT) được giữ nguyên ở mức 3.742,69 ha.

Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong tổ chức thực hiện

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất bổ sung được triển khai nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, Quyết định phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan:

  • Ủy ban nhân dân huyện Vũ Quang:
    • Có trách nhiệm công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất bổ sung theo đúng trình tự, thủ tục của pháp luật đất đai.
    • Chủ trì thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tổng hợp, báo cáo định kỳ kết quả thực hiện về Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường.
    • Tổ chức lực lượng kiểm tra, giám sát thường xuyên tiến độ và tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường:
    • Chịu trách nhiệm tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thuộc thẩm quyền cấp tỉnh, bảo đảm phù hợp với kế hoạch sử dụng đất bổ sung đã duyệt.
    • Trực tiếp tổ chức công tác kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực thi kế hoạch sử dụng đất tại địa phương.
    • Tổng hợp toàn diện kết quả thực hiện của UBND huyện Vũ Quang để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.

Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vũ Quang cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
HÀ TĨNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2217/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 10 tháng 8 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN VŨ QUANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Ngh đnh số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 158/NQ-HĐND ngày 12/12/2015 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2016; Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 28/6/2016 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung năm 2016;

Căn cứ Quyết định số 4132/QĐ-UBND ngày 19/12/2013 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Vũ Quang; Quyết định số 641/QĐ-UBND ngày 16/3/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Vũ Quang; Quyết định số 1086/QĐ-UBND ngày 06/5/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt (bổ sung) Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Vũ Quang;

Xét đề nghị của UBND huyện Vũ Quang tại Tờ trình số 91/TTr-UBND ngày 19/7/2016; của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2024/TTr-STMMT ngày 03/8/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Vũ Quang, với các chtiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

ĐVT: Ha

STT

n công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

ng thêm

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sdụng đất cp xã

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất

LUA

RPH

RDD

ĐT KHÁC

 

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đường vuốt dân sinh Cầu Đồng Văn

0,50

 

0,50

0,50

 

 

 

Xã Đức Bồng

 

2

Đường vuốt dân sinh Cầu Đồng Văn

0,20

 

0,20

 

 

 

0,20

Xã Đức Hương

 

3

Công trình di dời đường dây 35KV phục vụ giải phóng mặt bng xây dựng Tràn xã lũ Hói trí địa phận xã Hương Minh thuộc Dự án Hệ thống thuỷ lợi Ngàn Trươi - Cẩm trang

0,05

 

0,05

 

 

 

0,05

Xã Hương Minh

 

4

Nhà máy Thủy điện Ngàn trươi tại huyện Vũ Quang

4,17

 

4,17

 

 

 

4,17

TT. Quang

 

5

Giao thông thôn 3 điểm đầu ông Bình đim cuối ông Toàn

0,60

 

0,60

 

 

 

0,60

Xã Sơn Thọ

 

6

Đường giao thông thôn 6 điểm đầu ông Hội đim cuối ông Thịnh

0,06

 

0,06

 

 

 

0,06

Xã Sơn Thọ

 

7

Trạm điện thôn 1

0,02

 

0,02

 

 

 

0,02

Xã Sơn Thọ

 

8

Trạm điện thôn 6

0,07

 

0,07

 

 

 

0,07

Xã Sơn Thọ

 

9

Nhà trực vận hành Điện

0,04

 

0,04

 

 

 

0,04

Xã Đức Giang

 

10

Nhà trực vận hành Điện

0,04

 

0,04

0,04

 

 

 

Xã Đức Bồng

 

11

Hợp tác xã dịch vụ thương mại

0,06

 

0,06

 

 

 

0,06

Xã Hương Thọ

 

12

Nhà trực vận hành Điện

0,03

 

0,03

 

 

 

0,03

Xã Hương Thọ

 

13

Khu thương mại dịch vụ

0,18

 

0,18

 

 

 

0,18

Xã Ân Phú

 

14

QH đất ở Phúc Lòn, thôn 4

0,08

 

0,08

 

 

 

0,08

Xã Ân Phú

 

15

QH đất ở thôn Mỹ Ngọc

0,20

 

0,20

 

 

 

0,20

Xã Đức Lĩnh

 

16

Bưu điện Chợ Bộng

0,02

 

0,02

0,02

 

 

 

Xã Đức Bồng

 

 

Tng

6,32

0,00

6,32

0,56

0,00

0,00

5,76

 

 

2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2016

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt

Tng diện tích sau khi điều chỉnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

TNG DIỆN TÍCH ĐT T NHIÊN

 

63.766,28

63.766,28

1

Đất nông nghiệp

NNP

53.655,67

53.653,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.375,53

1.374,94

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

871,86

871,27

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

503,67

503,67

1.2

Đt trồng cây hàng năm khác

HNK

1.088,70

1.087,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.520,28

3.519,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.366,61

4.366,61

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

31.803,77

31.803,77

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

11.143,88

11.143,88

1.7

Đất nuôi trng thủy sản

NTS

71,08

71,08

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

285,82

285,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.790,10

7.792,25

2.1

Đất quốc phòng

CQP

12,13

12,13

2.2

Đất an ninh

CAN

0,75

0,75

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

11,78

11,78

2.6

Đt thương mại, dịch vụ

TMD

1,65

2,00

2.7

Đt cơ s sn xuất phi nông nghiệp

SKC

4,23

4,23

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,40

21,40

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cp tỉnh, cấp huyện, cp xã

DHT

1.463,04

1.464,56

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,79

1,79

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thi

DRA

10,93

10,93

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

312,80

313,08

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

38,87

38,87

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,21

9,21

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,03

4,03

2.17

Đất xây dựng cơ sngoại giao

DNG

 

 

2.18

Đất cơ s tôn giáo

TON

2,85

2,85

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

185,75

185,75

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

64,26

64,26

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,63

11,63

2.22

Đất khu vui chơi, gii trí công cộng

DKV

 

 

2.23

Đất cơ stín ngưỡng

TIN

10,32

10,32

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

615,38

615,38

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5.006,90

5.006,90

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,40

0,40

3

Đất chưa s dụng

CSD

2.320,51

2.320,40

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

3.742,69

3.742,69

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:

1. y ban nhân dân huyện Vũ Quang có trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; tổng hợp kết quả báo cáo UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

- Tham mưu UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Vũ Quang theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch y ban nhân dân huyện Vũ Quang và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Chủ tịch
UBND tỉnh;
- Các PCT UBND t
nh;
- TT. Huyện ủy, HĐND huyện Vũ Quang;
- Phó VP/UB phụ trách NN;
- Trung tâm Công báo - Tin học t
nh;
- Lưu: VT, NL
2.
Gửi: + VB giấy: TP không nhận VB ĐT;
+ Điện tử: Các thành phần khác.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Ngọc Sơn

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2217/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh

Số hiệu: 2217/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 10/08/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
Người ký: Đặng Ngọc Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 10/08/2016
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2217/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký