Tóm tắt Quyết định 2294/QĐ-UBND năm 2008 về giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Quyết định số 2294/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành là văn bản pháp lý quan trọng quy định về giá tính thuế đối với các loại tài nguyên được khai thác trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Quyết định này thiết lập căn cứ giá tính thuế mới, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan chức năng trong việc quản lý, hướng dẫn và tổ chức thu thuế tài nguyên theo quy định.
- Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh
- Chính thức ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng đối với một số loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Bảng giá ban hành là căn cứ pháp lý bắt buộc để các cơ sở khai thác tài nguyên thực hiện nghĩa vụ kê khai và nộp thuế tài nguyên, đảm bảo tính thống nhất và minh bạch trong quản lý nguồn tài nguyên thiên nhiên tại địa phương.
- Trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thu thuế tài nguyên
- Giao Cục Thuế tỉnh Phú Thọ chịu trách nhiệm chủ trì, hướng dẫn chi tiết cho các cơ sở, tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên trên địa bàn thực hiện việc nộp thuế tài nguyên theo đúng mức giá quy định tại Quyết định này.
- Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai công tác thu thuế tài nguyên, đôn đốc thu đúng, thu đủ vào ngân sách nhà nước theo các quy định pháp luật về quản lý thuế hiện hành.
- Hiệu lực thi hành và điều khoản thay thế
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Quyết định này chính thức thay thế cho 03 văn bản trước đây của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ, bao gồm: Quyết định số 1799/QĐ-UBND ngày 23/6/2006, Quyết định số 2819/QĐ-UBND ngày 09/10/2006 và Quyết định số 725/QĐ-UBND ngày 21/3/2008.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh.
- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh Phú Thọ cùng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung được quy định tại Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2294/QĐ-UBND | Việt Trì, ngày 14 tháng 8 năm 2008 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/9/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên (sửa đổi);
Căn cứ Thông tư số 42/2007/TT-BTC ngày 27/4/2007 của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 16/2008/QĐ-BTC ngày 14/4/2008 của Bộ Tài chính; Xét đề nghị của Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình số 1767/TT-CT ngày 24/7/2008,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá tính thuế tài nguyên của một số tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 2. Giao Cục Thuế tỉnh Phú Thọ hướng dẫn các cơ sở khai thác tài nguyên thực hiện nộp thuế theo giá tính thuế tài nguyên quy định tại
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1799/QĐ-UBND ngày 23/6/2006, Quyết định số 2819/QĐ-UBND ngày 09/10/2006 và Quyết định số 725/QĐ-UBND ngày 21/3/2008 của UBND tỉnh.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tư pháp, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh, UBND các huyện, thành, thị, các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thực hiện.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ BIỂU
Kèm theo Quyết định số: 2294/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2008 của UBND tỉnh Phú Thọ
| STT | Loại tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên | Thuế suất (%) | Số thuế tài nguyên trên 1 đơn vị sản phẩm |
| I | Khoáng sản kim loại |
|
|
|
|
|
| Quặng sắt (thô) | đ/tấn | 100.000 | 5 | 5.000 |
| II | Khoáng sản không kim loại |
|
|
|
|
| 1 | Khoáng sản không kim loại dùng làm VLXD thông thường |
|
|
|
|
| - | Đất khai thác san lấp, xây đắp công trình | đ/m3 | 12.000 | 1 | 120 |
| - | Đất khai thác làm gạch ngói | đ/m3 | 15.000 | 4 | 600 |
| - | Cát |
|
|
|
|
| + | Khu vực Việt Trì | đ/m3 | 45.000 | 4 | 1.800 |
| + | Khu vực Phù Ninh | đ/m3 | 42.000 | 4 | 1.680 |
| + | Khu vực Đoan Hùng | đ/m3 | 40.000 | 4 | 1.600 |
| + | Khu vực khác | đ/m3 | 30.000 | 4 | 1.200 |
| - | Sỏi |
|
|
|
|
| + | Khu vực Việt Trì | đ/m3 | 70.000 | 4 | 2.800 |
| + | Khu vực Phù Ninh | đ/m3 | 65.000 | 4 | 2.600 |
| + | Khu vực Đoan Hùng | đ/m3 | 60.000 | 4 | 2.400 |
| + | Khu vực khác | đ/m3 | 55.000 | 4 | 2.200 |
| - | Đá làm vật liệu xây dựng |
| 50.000 | 4 | 2.000 |
| 2 | Khoáng sản không kim loại làm vật liệu xây dựng cao cấp |
|
|
|
|
| - | Quắc Zít | đ/tấn | 125.000 | 5 | 6.250 |
| 3 | Khoáng sản không kim loại dùng trong sản xuất công nghiệp |
|
|
|
|
| - | Cao lanh | đ/tấn | 120.000 | 5 | 6.000 |
| - | Mi ca | đ/tấn | 1.200.000 | 5 | 60.000 |
| - | Quặng Thạch Anh | đ/tấn | 225.000 | 5 | 11.250 |
| - | Quặng Fenspat | đ/tấn | 135.000 | 5 | 6.750 |
| - | Đá nung vôi và sản xuất xi măng | đ/tấn | 45.000 | 5 | 2.250 |
| 4 | Đá quý |
|
|
|
|
| - | Quặng Fenpat | đ/tấn | 225.000 | 5 | 11.250 |
| - | Riêng quặng Fenpat đặc biệt | đ/tấn | 585.000 | 5 | 29.250 |
| III | Nước thiên nhiên |
|
|
|
|
| 1 | Nước khoáng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai đóng hộp | đ/m3 | 350.000 | 8 | 28.000 |
| 2 | Nước thiên nhiên khai thác phục vụ các ngành sản xuất |
|
|
|
|
| - | Nước ngầm khai thác làm nguyên liệu phụ tạo SX bia… | đ/m3 | 5.000 | 3 | 150 |
| - | Nước sử dụng chung phục vụ sản xuất (vệ sinh công nghiệp, làm mát, tạo hơi…) | đ/m3 | 2.000 | 1 | 20 |
- 1 Quyết định 1799/2006/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ do Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành
- 2 Quyết định 2819/2006/QĐ-UBND điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ do Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành
- 3 Quyết định 725/2008/QĐ-UBND về thu điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ do Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành
- 1 Thông tư 42/2007/TT-BTC thi hành Nghị định 68/1998/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế tài nguyên (sửa đổi) và Nghị định 147/2006/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 68/1998/NĐ-CP do Bộ Tài chính ban hành
- 2 Nghị định 68/1998/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh Thuế tài nguyên sửa đổi
- 3 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 4 Quyết định 16/2008/QĐ-BTC điều chỉnh các mức thuế suất trong biểu thuế Tài nguyên kèm theo Nghị định 68/1998/NĐ-CP thi hành Pháp lệnh Thuế Tài nguyên (sửa đổi) và Nghị định 147/2006/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 68/1998/NĐ-CP do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 1 Quyết định 2155/QĐ-UBND năm 2010 về giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ do Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành
- 2 Quyết định 933/2011/QĐ-UBND công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành đến ngày 31/12/2010 đã hết hiệu lực pháp luật
- 1 Quyết định 01/2010/QĐ-UBND ban hành giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn do Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành
- 2 Quyết định 2155/QĐ-UBND năm 2010 về giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ do Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành
- 3 Quyết định 1799/2006/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ do Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành
- 4 Quyết định 2819/2006/QĐ-UBND điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ do Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành
- 5 Quyết định 725/2008/QĐ-UBND về thu điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ do Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành
- 6 Quyết định 933/2011/QĐ-UBND công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành đến ngày 31/12/2010 đã hết hiệu lực pháp luật
- 1 Quyết định 2155/QĐ-UBND năm 2010 về giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ do Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành
- 2 Quyết định 1799/2006/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ do Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành
- 3 Quyết định 2819/2006/QĐ-UBND điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ do Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành
- 4 Quyết định 725/2008/QĐ-UBND về thu điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ do Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành
- 5 Quyết định 933/2011/QĐ-UBND công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành đến ngày 31/12/2010 đã hết hiệu lực pháp luật
- 1 Thông tư 42/2007/TT-BTC thi hành Nghị định 68/1998/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế tài nguyên (sửa đổi) và Nghị định 147/2006/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 68/1998/NĐ-CP do Bộ Tài chính ban hành
- 2 Nghị định 68/1998/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh Thuế tài nguyên sửa đổi
- 3 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 4 Quyết định 16/2008/QĐ-BTC điều chỉnh các mức thuế suất trong biểu thuế Tài nguyên kèm theo Nghị định 68/1998/NĐ-CP thi hành Pháp lệnh Thuế Tài nguyên (sửa đổi) và Nghị định 147/2006/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 68/1998/NĐ-CP do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 5 Quyết định 01/2010/QĐ-UBND ban hành giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn do Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành