Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định này phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, với các nội dung và chỉ tiêu cụ thể về diện tích, cơ cấu các loại đất, chuyển mục đích sử dụng đất và trách nhiệm thực hiện.

1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Sóc Sơn

  • Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
    • Tổng diện tích tự nhiên: 30.651,30 ha.
    • Cơ cấu các loại đất:
      • Đất nông nghiệp: Giảm từ 18.042,57 ha (chiếm 58,86%) năm 2010 xuống 14.934,80 ha (chiếm 48,72%) năm 2020. Trong đó, đất trồng lúa giảm từ 10.381,21 ha xuống 8.853,46 ha; đất rừng phòng hộ tăng nhẹ từ 4.436,61 ha lên 4.566,02 ha.
      • Đất phi nông nghiệp: Tăng đáng kể từ 11.550,24 ha (chiếm 37,68%) năm 2010 lên 15.716,50 ha (chiếm 51,28%) năm 2020. Các loại đất tăng mạnh bao gồm:
        • Đất khu công nghiệp: Từ 154,58 ha lên 730,61 ha.
        • Đất cơ sở sản xuất kinh doanh: Từ 302,63 ha lên 644,20 ha.
        • Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại: Từ 84,61 ha lên 409,51 ha.
        • Đất phát triển hạ tầng: Từ 4.481,41 ha lên 6.677,12 ha.
        • Đất ở tại nông thôn: Tăng từ 3.500,36 ha lên 3.762,00 ha.
      • Đất chưa sử dụng: Giảm từ 1.058,49 ha (chiếm 3,45%) năm 2010 xuống 0 ha năm 2020, được đưa vào sử dụng cho các mục đích khác.
    • Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (cả thời kỳ đến 2020):
      • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng cộng 3.769,01 ha. Trong đó, đất lúa nước chuyển 1.962,32 ha, đất trồng cây lâu năm chuyển 438,34 ha, đất rừng phòng hộ chuyển 262,10 ha.
      • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 2,00 ha đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản.
    • Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (cả thời kỳ đến 2020):
      • Đất nông nghiệp: 610,98 ha (gồm đất lúa nước, đất trồng cây lâu năm, đất rừng phòng hộ).
      • Đất phi nông nghiệp: 447,51 ha (gồm đất khu công nghiệp, đất cho hoạt động khoáng sản, đất xử lý, chôn lấp chất thải, đất nghĩa trang, nghĩa địa, đất phát triển hạ tầng).
  • Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng: Được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Sóc Sơn, đã được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận.

2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Sóc Sơn

  • Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
    • Đất nông nghiệp: Giảm dần qua các năm, từ 17.948,54 ha năm 2011 xuống 15.883,17 ha năm 2015.
    • Đất phi nông nghiệp: Tăng dần qua các năm, từ 11.678,76 ha năm 2011 lên 14.346,36 ha năm 2015. Các loại đất phi nông nghiệp có xu hướng tăng mạnh bao gồm đất phát triển hạ tầng, đất cơ sở sản xuất kinh doanh, đất khu công nghiệp.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (trong kỳ 2011-2015):
    • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng cộng 2.338,75 ha. Trong đó, đất lúa nước chuyển 1.253,32 ha, đất trồng cây lâu năm chuyển 290,01 ha, đất rừng phòng hộ chuyển 230,10 ha.
    • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 2,00 ha đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (thực hiện vào năm 2014).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (trong kỳ 2011-2015):
    • Tổng diện tích: 651,33 ha.
    • Đất nông nghiệp: 409,35 ha (chủ yếu là đất rừng phòng hộ và đất lúa nước).
    • Đất phi nông nghiệp: 241,98 ha (dành cho hoạt động khoáng sản, xử lý chất thải nguy hại, nghĩa trang, nghĩa địa, phát triển hạ tầng).
  • Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng: Tương tự như quy hoạch đến năm 2020, được xác định theo bản đồ và báo cáo thuyết minh tổng hợp, có xác nhận của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.

3. Trách nhiệm của UBND huyện Sóc Sơn và Sở Tài nguyên và Môi trường

  • Đối với UBND huyện Sóc Sơn:
    • Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định pháp luật.
    • Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm trên địa bàn.
  • Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường:
    • Tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
    • Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 31 tháng 12 hàng năm.

4. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố, Mặt trận Tổ quốc Thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Sóc Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 32/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 02 tháng 01 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011-2015) HUYỆN SÓC SƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2003, các Nghị định của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Nghị quyết số 06/NQ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Hà Nội;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tài Tờ trình số 6590/TTr-TNMT-KHTH ngày 29 tháng 11 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Sóc Sơn với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Sóc Sơn:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng 2010

Thành phố phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định (ha)

Quy hoạch đến 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

30.651,30

100,00

30.651,30

30.651,30

30.651,30

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

18.042,57

58,86

14.575,70

359,10

14.934,80

48,72

1.1

Đất trồng lúa

DLN

10.381,21

57,54

8.746,90

106,56

8.853,46

59,28

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.737,30

 

8.743,10

13,46

8.756,56

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.484,70

8,23

456,30

597,97

1.054,27

7,06

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.436,61

24,59

4.557,00

9,02

4.566,02

30,57

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

343,46

1,90

249,50

47,84

297,34

1,99

1.5

Đất nông nghiệp khác còn lại

NTS

1.396,59

7,74

 

 

163,71

1,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.550,24

37,68

16.075,60

-359,10

15.716,50

51,28

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

124,18

1,08

135,10

5,90

141,00

0,90

2.2

Đất quốc phòng

CQP

986,56

8,54

986,60

 

986,60

6,28

2.3

Đất an ninh

CAN

32,39

0,28

146,40

 

148,19

0,94

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

154,58

1,34

827,30

-96,69

730,61

4,65

 

Đất xây dựng KCN

 

100,10

 

554,60

52,53

607,13

 

 

Đất xây dựng CCN

 

54,48

 

272,70

-149,22

123,48

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

302,63

2,62

 

 

644,20

4,10

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

78,52

0,68

 

 

78,52

0,50

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,28

0,05

135,90

1,08

136,98

0,87

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

7,58

0,07

7,60

 

7,58

0,05

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

84,61

0,73

409,50

0,01

409,51

2,61

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

54,84

0,47

54,80

 

54,84

0,35

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

217,41

1,88

416,80

 

366,26

2,33

2.12

Đất SS và có mặt nước chuyên dùng

SMN

1.486,61

12,87

 

 

1.479,39

9,41

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4.481,41

38,80

6.526,70

150,42

6.677,12

42,48

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

192,61

 

494,50

 

494,50

 

-

Đất cơ sở y tế

DYH

14,62

 

133,90

3,10

137,00

 

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

178,33

 

670,20

 

670,20

 

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

182,02

 

600,40

 

600,40

 

-

Đất phát triển hạ tầng còn lại

 

3.913,83

 

 

 

4.775,02

 

2.14

Đất ở tại đô thị

 

29,48

0,26

44,50

 

44,50

0,28

2.15

Đất ở tại nông thôn

 

3.500,36

30,31

 

 

3.762,00

23,94

2.16

Đất phi nông nghiệp còn lại

 

2,80

0,02

 

 

49,20

0,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.058,49

3,45

 

 

 

 

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

BCS

 

 

 

 

 

 

3.2

Đất CSD đưa vào sử dụng

DCS

 

 

1.058,50

 

1.058,50

 

4

Đất đô thị

DTD

81,90

 

2.762,50

 

2.762,50

 

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ (ha)

Phân theo kỳ (ha)

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.769,01

2.338,75

1.430,26

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

1.962,32

1.253,32

709,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

438,34

290,01

148,33

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

262,10

230,10

32,00

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

58,12

52,30

5,82

1.5

Đất nông nghiệp còn lại

 

1.048,13

513,02

535,11

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

2,00

2,00

 

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Đơn vị tính: ha

TT

Mục đích sử dụng

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

Đất nông nghiệp

NNP

610,98

409,35

201,63

 

Trong đó:

 

 

 

 

1.1

Đất lúa nước

DLN

236,82

68,56

168,26

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

33,37

 

33,37

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

340,79

340,79

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

447,51

241,98

205,53

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

4,00

 

4,00

2.2

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

113,29

50,19

63,10

2.3

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

49,10

26,20

22,90

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

32,70

32,20

0,50

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

180,83

133,39

47,44

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

 

67,59

 

67,59

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Sóc Sơn, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày ... tháng .... năm 2013.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Sóc Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch sử dụng đất:

a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Phân theo từng năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

17.948,54

17.617,33

16.827,49

16.554,67

15.883,17

1.1

Đất lúa nước

10.364,50

10.207,30

10.210,96

10.026,06

9.463,03

1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.411,93

1.323,73

1.289,76

1.273,02

1.194,23

1.3

Đất rừng phòng hộ

4.436,61

4.436,61

4.206,61

4.206,61

4.547,76

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

343,46

342,91

334,76

328,44

329,63

1.5

Đất nông nghiệp khác

1.392,59

1.314,93

791,72

719,35

399,99

2

Đất phi nông nghiệp

11.678,76

12.030,70

12.912,54

13.218,12

14.346,36

2.1

Đất xd trụ sở cq, ctrình sự nghiệp

124,18

124,68

130,67

131,27

134,65

2.2

Đất quốc phòng

915,86

915,86

1.107,86

1.016,86

1.016,86

2.3

Đất an ninh

32,39

32,39

42,49

144,56

147,16

2.4

Đất khu công nghiệp

154,58

171,38

183,38

183,38

200,48

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

304,13

425,26

487,50

505,50

603,00

2.6

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

78,52

78,52

78,52

78,52

78,52

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

7,98

7,98

17,48

40,48

68,88

2.8

Đất có di tích danh thắng

7,58

7,58

7,58

7,58

7,58

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

158,31

158,31

204,01

298,51

348,51

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

54,84

54,84

54,84

54,84

54,84

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

317,41

323,10

352,53

352,53

352,53

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

1.485,89

1.485,89

1.485,89

1.485,89

1.485,89

2.13

Đất phát triển hạ tầng

4.507,45

4.681,98

4.879,62

5.034,53

5.873,92

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hóa

192,61

311,86

315,32

320,52

392,83

-

Đất cơ sở y tế

15,37

15,37

73,50

77,10

83,80

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

180,33

206,30

221,86

235,46

597,63

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

182,02

185,02

188,90

207,30

308,97

2.14

Đất phi nông nghiệp khác

3.529,64

3.562,93

3.880,17

3.883,67

3.973,54

3

Đất đô thị

81,90

81,90

81,90

81,90

81,90

b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

2.338,75

94,03

350,96

572,32

260,74

1.060,70

1.1

Đất lúa nước

1.253,32

16,71

174,18

190,46

187,90

684,07

1.2

Đất trồng cây lâu năm

290,01

72,77

88,20

33,97

16,74

78,33

1.3

Đất rừng phòng hộ

230,10

 

 

230,00

 

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

52,30

0,55

8,15

6,32

0,81

36,47

1.5

Đất nông nghiệp còn lại

513,02

4,00

80,43

111,57

55,29

261,73

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2,00

 

 

 

2,00

 

c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

409,35

 

10,54

4,10

 

394,71

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất lúa nước

68,56

 

10,54

4,10

 

53,92

1.2

Đất rừng phòng hộ

340,79

 

 

 

 

340,79

2

Đất phi nông nghiệp

241,98

34,49

5,56

90,75

30,15

78,03

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất cho hoạt động khoáng sản

50,19

1,70

 

9,50

15,40

23,59

2.2

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

26,20

 

 

7,70

0,50

18,00

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

32,20

27,04

2,70

2,46

 

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng

133,39

5,75

2,86

 71,09

17,25

36,44

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Sóc Sơn, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày   tháng   năm 2013.

Điều 3. Trách nhiệm của UBND huyện Sóc sơn và Sở Tài nguyên và Môi trường:

1. Đối với UBND huyện Sóc Sơn:

a) Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

c) Tổ chức kiểm tra thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, có trách nhiệm phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện.

2. Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường:

a) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

b) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 31 tháng 12 hàng năm.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố, Mặt trận tổ quốc Thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Sóc Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Thành ủy;
- TT HĐND;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- PVP Phạm Chí Công;
- Lưu VT, TNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Hồng Khanh

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 32/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội

Số hiệu: 32/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 02/01/2014
Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
Người ký: Vũ Hồng Khanh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 02/01/2014
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 32/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký