Quyết định 33/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. Văn bản xác định rõ các chỉ tiêu phân bổ diện tích đất, kế hoạch chuyển đổi mục đích sử dụng đất, khai thác đất chưa sử dụng và phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện cho các cơ quan thẩm quyền.
- Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Mê Linh
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Mê Linh là 14.250,92 ha. Cơ cấu sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch biến động được quy định chi tiết như sau:
- Cơ cấu phân bổ diện tích các loại đất đến năm 2020:
- Đất nông nghiệp: Diện tích 6.400,01 ha (chiếm 44,91% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, đất trồng lúa là 3.650,30 ha (đất chuyên trồng lúa nước 2 vụ trở lên chiếm 3.595,00 ha); đất trồng cây lâu năm là 462,90 ha; đất nuôi trồng thủy sản nước ngọt là 298,80 ha; đất rừng sản xuất là 3,11 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích 7.689,51 ha (chiếm 53,96% tổng diện tích tự nhiên). Cơ cấu gồm: Đất phát triển hạ tầng 2.903,30 ha (trong đó có đất cơ sở thể dục - thể thao 307,76 ha, cơ sở văn hóa 213,52 ha, cơ sở giáo dục - đào tạo 141,03 ha, cơ sở y tế 54,56 ha); đất ở nông thôn 1.905,51 ha; đất khu công nghiệp 706,87 ha; đất cơ sở sản xuất kinh doanh 621,11 ha; đất ở đô thị 282,27 ha; đất có mặt nước chuyên dùng 291,78 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa 141,66 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 87,80 ha; đất tôn giáo, tín ngưỡng 40,00 ha; đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 38,92 ha; đất quốc phòng 27,50 ha; đất xử lý, chôn lấp chất thải 24,80 ha; đất cho hoạt động khoáng sản 15,00 ha; đất di tích danh thắng 14,27 ha và đất an ninh 12,00 ha.
- Đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại 161,40 ha (chiếm 1,13% tổng diện tích tự nhiên).
- Cơ cấu đất theo khu chức năng: Đất đô thị đạt 4.249,10 ha (chiếm 29,82%); đất khu dân cư nông thôn đạt 2.079,58 ha (chiếm 14,59%).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giai đoạn 2011 - 2020:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 1.941,93 ha (Kỳ đầu 2011-2015: 894,20 ha; Kỳ cuối 2016-2020: 1.047,73 ha). Bao gồm: 1.588,50 ha đất trồng lúa; 292,39 ha đất trồng cây hàng năm còn lại; 30,70 ha đất nuôi trồng thủy sản và 30,34 ha đất trồng cây lâu năm.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích 386,15 ha (Kỳ đầu: 257,62 ha; Kỳ cuối: 128,53 ha). Bao gồm: 152,28 ha đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác; 120,47 ha đất hàng năm còn lại chuyển sang đất nông nghiệp khác; 104,86 ha đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất hàng năm còn lại; 8,54 ha đất hàng năm còn lại chuyển sang đất trồng lúa.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (2011 - 2020):
- Tổng diện tích đất chưa sử dụng đưa vào khai thác sử dụng là 330,52 ha (Kỳ đầu: 159,00 ha; Kỳ cuối: 171,52 ha).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 322,23 ha (toàn bộ cho đất trồng cây hàng năm còn lại).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 8,29 ha (bao gồm 5,00 ha cho hoạt động khoáng sản; 3,03 ha phát triển hạ tầng; 0,24 ha nghĩa trang, nghĩa địa và 0,02 ha xử lý chất thải).
- Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) huyện Mê Linh
Kế hoạch phân bổ và biến động đất đai chi tiết từng năm từ 2011 đến 2015 được duyệt như sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất theo từng năm:
- Đất nông nghiệp: Giảm dần từ 8.010,57 ha (năm 2010) xuống 7.972,81 ha (2011); 7.902,01 ha (2012); 7.676,15 ha (2013); 7.526,93 ha (2014) và còn 7.272,28 ha vào năm 2015. Trong đó, diện tích đất trồng lúa giảm còn 4.630,95 ha vào năm 2015.
- Đất phi nông nghiệp: Tăng dần từ 5.748,43 ha (năm 2010) lên 5.786,19 ha (2011); 5.857,00 ha (2012); 6.119,25 ha (2013); 6.337,47 ha (2014) và đạt 6.645,72 ha vào năm 2015. Đất phát triển hạ tầng tăng từ 1.739,62 ha (2010) lên 2.348,34 ha (2015); đất ở nông thôn tăng lên 1.813,68 ha; đất ở đô thị tăng lên 266,87 ha; đất khu công nghiệp đạt 520,50 ha vào năm 2015.
- Đất chưa sử dụng: Giảm từ 491,92 ha (năm 2010) xuống còn 332,92 ha vào năm 2015.
- Chỉ tiêu không gian: Đất đô thị đạt 3.105,56 ha vào năm 2015; đất khu dân cư nông thôn đạt 2.361,54 ha vào năm 2015.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (2011 - 2015):
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 894,20 ha. Tiến độ thực hiện theo các năm: Năm 2011 (37,76 ha); Năm 2012 (70,80 ha); Năm 2013 (257,23 ha); Năm 2014 (218,22 ha); Năm 2015 (310,19 ha). Chi tiết gồm 661,58 ha đất trồng lúa; 190,97 ha đất trồng cây hàng năm còn lại; 22,11 ha đất nuôi trồng thủy sản; 19,54 ha đất trồng cây lâu năm.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích 257,62 ha (tập trung chủ yếu trong các năm 2013, 2014, 2015). Trong đó có 104,86 ha đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất hàng năm còn lại; 98,55 ha đất chuyên trồng lúa nước sang đất nông nghiệp khác; 45,67 ha đất hàng năm còn lại sang đất nông nghiệp khác.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (2011 - 2015): Tổng diện tích đưa vào sử dụng là 159,00 ha (Năm 2012: 0,01 ha; Năm 2013: 36,40 ha; Năm 2014: 105,40 ha; Năm 2015: 159,00 ha). Trong đó, 153,97 ha đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp (đất trồng cây hàng năm còn lại) và 5,03 ha cho mục đích phi nông nghiệp (đất khoáng sản 5,00 ha; đất chất thải 0,02 ha; đất hạ tầng 0,01 ha).
- Trách nhiệm và tổ chức thực hiện
- Ủy ban nhân dân huyện Mê Linh:
- Tổ chức công bố, công khai rộng rãi quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng định của pháp luật đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất tuân thủ nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc thực hiện; chủ động phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện.
- Định kỳ tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trước ngày 31 tháng 12 hàng năm.
- Các cơ quan thi hành: Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành Thành phố, Mặt trận Tổ quốc Thành phố và Chủ tịch UBND huyện Mê Linh chịu trách nhiệm thi hành quyết định.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 33/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 02 tháng 01 năm 2014 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2003, các Nghị định của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Nghị quyết số 06/NQ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 7105/TTr-TNMT-KHTH ngày 24 tháng 12 năm 2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Mê Linh với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Mê Linh:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Hiện trạng năm 2010 | Diện tích đến 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích cấp TP phân bổ (ha) | Diện tích chênh lệch (ha) | Diện tích cấp huyện xác định (ha) | Cơ cấu (%) | |||
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 14.250,92 | 100 |
|
| 14.250,92 | 100 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 8.010,57 | 56,21 | 5.613,90 | +786,11 | 6.400,01 | 44,91 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.487,40 | 38,51 | 3.176,10 | +474,20 | 3.650,30 | 25,61 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | LUC | 5.424,1 8 | 38,06 | 3.169,80 | + 425,20 | 3.595,00 | 25,23 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 494,15 | 3,47 | 461,30 | +1,60 | 462,90 | 3,25 |
| 1.3 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3,11 | 0,02 | 3,10 | + 0,01 | 3,11 | 0,02 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản nước ngọt | TSN | 333,81 | 2,34 | 295,80 | + 3,00 | 298,80 | 2,10 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.748,43 | 40,34 | 8.475,60 | -786,09 | 7.689,51 | 53,96 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 60,50 | 0,42 | 87,80 |
| 87,80 | 0,62 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | 4,38 | 0,03 | 27,50 |
| 27,50 | 0,19 |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | 0,82 | 0,01 | 12,00 |
| 12,00 | 0,08 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK | 475,50 | 3,34 | 751,40 | -44,53 | 706,87 | 4,96 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 482,22 | 3,38 |
| 621,11 | 621,11 | 4,36 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | SKX | 45,09 | 0,32 |
| + 38,92 | 38,92 | 0,27 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
| 15,00 |
| 15,00 | 0,11 |
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT | 14,27 | 0,10 | 14,30 | -0,03 | 14,27 | 0,10 |
| 2.9 | Đất để xử lý, chôn lấp chất thải | DRA | 0,39 | 0,00 | 24,80 |
| 24,80 | 0,17 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 33,36 | 0,23 | 33,90 | + 6,10 | 40,00 | 0,28 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 112,36 | 0,79 | 134,20 | +7,46 | 141,66 | 0,99 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 192,18 | 1,35 |
| 291,78 | 291,78 | 2,05 |
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.739,62 | 12,21 | 2.903,30 |
| 2.903,30 | 20,37 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| - |
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 167,70 | 1,18 | 210,00 | +3,52 | 213,52 | 1,50 |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 33,91 | 0,24 | 64,90 | -10,34 | 54,56 | 0,38 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 83,49 | 0,59 | 484,60 | -343,57 | 141,03 | 0,99 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 146,69 | 1,03 | 156,70 | + 151,06 | 307,76 | 2,16 |
| 2.14 | Đất ở nông thôn | ONT | 1.747,83 | 12,26 |
| 1.905,51 | 1.905,51 | 13,37 |
| 2.15 | Đất ở đô thị | ODT | 261,73 | 1,84 | 540,70 | -258,43 | 282,27 | 1,98 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 491,92 | 3,45 | 161,40 |
| 161,40 | 1,13 |
|
| Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 491,92 | 3,45 | 161,40 |
| 161,400 | 1,13 |
|
| Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng |
|
|
| 330,52 |
| 330,52 |
|
| 4 | Đất đô thị | DTD | 1.376,13 | 9,66 | 4.249,10 |
| 4.249,10 | 29,82 |
| 5 | Đất khu dân cư nông thôn | DNT | 2.052,80 | 14,40 |
| 2.079,58 | 2.079,58 | 14,59 |
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Cả thời kỳ (20112020) | Phân theo giai đoạn | |
| Kỳ đầu | Kỳ cuối | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.941,93 | 894,20 | 1.047,73 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1.588,50 | 661,58 | 926,92 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNC/PNN | 292,39 | 190,97 | 101,42 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 30,34 | 19,54 | 10,80 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 30,70 | 22,11 | 8,59 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 386,15 | 257,62 | 128,53 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất hàng năm còn lại | LUA/HNC | 104,86 | 104,86 | - |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 152,28 | 98,55 | 53,73 |
| 2.3 | Đất hàng năm còn lại chuyển sang đất nông nghiệp khác | HNC/NKH | 120,47 | 45,67 | 74,80 |
| 2.4 | Đất hàng năm còn lại chuyển sang đất trồng lúa | HNC/LUA | 8,54 | 8,54 | - |
c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng đất | Mã | Cả thời kỳ (2011-2020) | Phân theo kỳ | |
| Kỳ đầu | Kỳ cuối | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 322,23 | 153,97 | 168,26 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK | 322,23 | 153,97 | 168,26 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,29 | 5,03 | 3,26 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 5,00 | 5,00 |
|
| 1.2 | Đất để xử lý, chôn lấp chất thải | DRA | 0,02 | 0,02 |
|
| 1.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN |
|
|
|
| 1.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,24 | 0,00 | 0,24 |
| 1.5 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3,03 | 0,01 | 3,02 |
| 3 | Đất khu dân cư nông thôn | DNT | 3,03 | 0,01 | 3,02 |
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Mê Linh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch sử dụng đất:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu |
| Diện tích năm 2010 | Diện tích đến các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 8.010,57 | 7.972,81 | 7.902,01 | 7.676,15 | 7.526,93 | 7.272,28 |
|
| Trong đó: |
| - |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.487,40 | 5.466,86 | 5.457,85 | 5.160,49 | 4.941,92 | 4.630,95 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | LUC | 5.424,18 | 5.403,64 | 5.394,63 | 5.097,27 | 4.941,92 | 4.567,73 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 494,15 | 494,03 | 485,17 | 483,55 | 478,87 | 473,70 |
| 1.3 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3,11 | 3,11 | 3,11 | 3,11 | 3,11 | 3,11 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 333,81 | 333,81 | 332,79 | 318,65 | 315,31 | 307,39 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.748,43 | 5.786,19 | 5.857,00 | 6.119,25 | 6.337,47 | 6.645,72 |
|
| Trong đó: |
| - |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 60,50 | 60,50 | 61,58 | 65,24 | 73,47 | 74,39 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | 4,38 | 4,38 | 4,38 | 4,38 | 4,38 | 6,68 |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | 0,82 | 1,09 | 1,09 | 1,88 | 1,88 | 1,88 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK | 475,50 | 475,50 | 475,50 | 475,50 | 495,50 | 520,50 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 482,22 | 486,10 | 486,10 | 508,40 | 520,93 | 546,28 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | SKX | 45,09 | 45,09 | 45,09 | 43,46 | 42,17 | 40,44 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | 15,00 | 15,00 | 15,00 |
| 2.9 | Đất di tích danh thắng | DDT | 14,27 | 14,27 | 14,27 | 14,27 | 14,27 | 14,27 |
| 2.10 | Đất để xử lý, chôn lấp chất thải | DRA | 0,39 | 0,39 | 0,39 | 9,67 | 9,80 | 24,80 |
| 2.11 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 33,36 | 33,36 | 33,36 | 40,00 | 40,00 | 40,00 |
| 2.12 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 112,36 | 114,88 | 114,85 | 118,35 | 120,85 | 131,04 |
| 2.13 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 192,18 | 192,18 | 192,18 | 188,02 | 188,02 | 223,37 |
| 2.14 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.739,62 | 1.770,59 | 1.840,35 | 2.018,46 | 2.175,70 | 2.348,34 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 167,70 | 168,28 | 168,28 | 186,56 | 187,47 | 195,23 |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 33,91 | 33,91 | 38,84 | 39,99 | 44,45 | 53,12 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 83,49 | 83,63 | 84,28 | 99,18 | 121,89 | 126,12 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 146,69 | 146,69 | 146,69 | 170,58 | 188,04 | 189,44 |
| 2.15 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.747,83 | 1.747,95 | 1.747,95 | 1.774,51 | 1.792,39 | 1.813,68 |
| 2.16 | Đất ở tại đô thị | ODT | 261,73 | 261,73 | 261,73 | 263,93 | 264,93 | 266,87 |
| 3 | Đất đô thị | DTD | 1.376,13 | 1.376,13 | 1.376,13 | 1.376,13 | 1.376,13 | 3.105,56 |
| 4 | Đất bằng chua sử dụng | CSD | 491,92 | 491,92 | 491,91 | 455,52 | 386,52 | 332,92 |
|
| Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 491,92 | 491,92 | 491,91 | 455,52 | 386,52 | 332,92 |
|
| Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng |
|
| - | 0,01 | 36,40 | 105,40 | 159,00 |
| 5 | Đất khu dân cư nông thôn | DNT | 2.052,80 | 2.065,67 | 2.072,33 | 2.207,62 | 2.291,92 | 2.361,54 |
b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích | Phân theo các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 894,20 | 37,76 | 70,80 | 257,23 | 218,22 | 310,19 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 661,58 | 20,54 | 17,55 | 194,13 | 164,27 | 265,09 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNC/PNN | 190,97 | 17,10 | 43,37 | 51,65 | 45,93 | 32,92 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 19,54 | 0,12 | 8,86 | 1,62 | 4,68 | 4,26 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 22,11 | - | 1,02 | 9,83 | 3,34 | 7,92 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 257,62 | - | 8,54 | 124,43 | 70,90 | 53,75 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất hàng năm còn lại | LUA/HNC | 104,86 | - | - | 61,66 | 43,20 | - |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 98,55 | - | - | 41,57 | 11,10 | 45,88 |
| 2.3 | Đất hàng năm còn lại chuyển sang đất nông nghiệp khác | HNC/NKH | 45,67 | - | - | 21,20 | 16,60 | 7,87 |
| 2.4 | Đất hàng năm còn lại chuyển sang đất trồng lúa | HNC/LUA | 8,54 | - | 8,54 | - | - | - |
c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị: ha
| STT | Mục đích sử dụng đất | Mã | Diện tích | Phân theo các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 153,97 | - | - | 31,37 | 69,00 | 53,60 |
|
| Trong đó: |
| - |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNC | 153,97 |
|
| 31,37 | 69,00 | 53,60 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,03 | - | 0,01 | 5,02 | - | - |
|
| Trong đó: |
| - |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 5,00 | - | - | 5,00 | - | - |
| 1.3 | Đất để xử lý, chôn lấp chất thải | DRA | 0,02 | - | - | 0,02 | - | - |
| 1.4 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,01 | - | 0,01 | - | - | - |
Điều 3. Trách nhiệm của UBND huyện Mê Linh và Sở Tài nguyên và Môi trường:
1. Đối với UBND huyện Mê Linh:
a) Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
c) Tổ chức kiểm tra thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, có trách nhiệm phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện.
2. Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
b) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 31 tháng 12 hàng năm.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố, Mặt trận tổ quốc Thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mê Linh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật Đất đai 2003
- 2 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3 Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 4 Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 5 Nghị quyết 06/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Hà Nội do Chính phủ ban hành
- 1 Quyết định 51/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Tiên Hiệp, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- 2 Quyết định 2070/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- 3 Quyết định 2502/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu tỉnh Tây Ninh
- 4 Quyết định 7967/QĐ-UBND năm 2013 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
- 5 Quyết định 89/2013/QĐ-UBND Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Tràng An, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- 6 Quyết định 91/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- 7 Quyết định 93/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Nhật Tân, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
- 8 Quyết định 94/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Tượng Lĩnh, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
- 9 Quyết định 95/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
- 10 Quyết định 2728/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
- 11 Quyết định 2729/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- 12 Quyết định 2398/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- 13 Quyết định 2561/QĐ-UBND năm 2013 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
- 1 Luật Đất đai 2003
- 2 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3 Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 4 Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 5 Nghị quyết 06/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Hà Nội do Chính phủ ban hành
- 6 Quyết định 51/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Tiên Hiệp, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- 7 Quyết định 2070/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- 8 Quyết định 2502/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu tỉnh Tây Ninh
- 9 Quyết định 7967/QĐ-UBND năm 2013 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
- 10 Quyết định 89/2013/QĐ-UBND Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Tràng An, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- 11 Quyết định 91/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- 12 Quyết định 93/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Nhật Tân, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
- 13 Quyết định 94/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Tượng Lĩnh, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
- 14 Quyết định 95/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
- 15 Quyết định 2728/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
- 16 Quyết định 2729/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- 17 Quyết định 2398/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- 18 Quyết định 2561/QĐ-UBND năm 2013 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên