Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi là văn bản pháp lý quan trọng nhằm sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024). Quyết định này trực tiếp bổ sung giá đất tại nhiều khu tái định cư, tuyến đường mới hình thành thuộc các huyện Tư Nghĩa, Mộ Đức, Nghĩa Hành và thị xã Đức Phổ, phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và thực hiện các nghĩa vụ tài chính về đất đai.

- Thông tin chung về văn bản pháp lý

  • Tên văn bản: Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND bổ sung giá đất trong Bảng giá đất kèm theo Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Phạm vi điều chỉnh: Bổ sung giá đất ở tại các khu tái định cư, tuyến đường nội bộ mới thuộc địa bàn các huyện Tư Nghĩa, Mộ Đức, Nghĩa Hành và thị xã Đức Phổ.

- Nội dung bổ sung giá đất ở tại huyện Tư Nghĩa

UBND tỉnh quyết định bổ sung giá đất ở nông thôn tại các xã đồng bằng thuộc huyện Tư Nghĩa (điểm b khoản 4 Bảng giá đất ở) đối với xã Nghĩa Kỳ, cụ thể:

  • Khu tái định cư An Hội Bắc 1 (thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư dự án thành phần đoạn Quảng Ngãi - Hoài Nhơn, đoạn qua tỉnh Quảng Ngãi): Đất mặt tiền đường nội bộ có mức giá là 250.000 đồng/m² (Vị trí 1, Khu vực 3).
  • Khu tái định cư Đồng Bà Thơi: Đất mặt tiền đường nội bộ có mức giá là 250.000 đồng/m² (Vị trí 1, Khu vực 3).

- Nội dung bổ sung giá đất ở tại huyện Mộ Đức

Bổ sung giá đất ở nông thôn tại các xã đồng bằng thuộc huyện Mộ Đức (điểm b khoản 5 Bảng giá đất ở) tại các xã sau:

  • Tại xã Đức Tân (Khu vực 2):
    • Đất mặt tiền đường rộng 6m (Tuyến đường gom số 2 song song với đường Tân Phong) thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4: 1.200.000 đồng/m² (Vị trí 2).
    • Đất mặt tiền đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4: 1.000.000 đồng/m² (Vị trí 3).
    • Đất mặt tiền đường rộng 6m còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4: 850.000 đồng/m² (Vị trí 4).
  • Tại xã Đức Lân (Khu vực 3):
    • Đất mặt tiền đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư thôn Tú Sơn 2: 500.000 đồng/m² (Vị trí 1).
    • Đất mặt tiền đường rộng 6m thuộc Khu tái định cư thôn Tú Sơn 2: 400.000 đồng/m² (Vị trí 2).
  • Tại xã Đức Hòa:
    • Khu tái định cư Đồng Ao (Khu vực 2): Đường rộng 7m có giá 850.000 đồng/m² (Vị trí 4); Đường rộng 6m có giá 650.000 đồng/m² (Vị trí 5).
    • Khu tái định cư Đồng Ngõ (Khu vực 3): Đường rộng 7m có giá 500.000 đồng/m² (Vị trí 1); Đường rộng 6m có giá 400.000 đồng/m² (Vị trí 2).

- Nội dung bổ sung giá đất ở tại thị xã Đức Phổ

Quyết định bổ sung chi tiết giá đất ở tại các phường và xã thuộc thị xã Đức Phổ như sau:

  • Tại phường Nguyễn Nghiêm (Đường loại 3): Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Bàu Lề có mức giá là 2.000.000 đồng/m² (Vị trí 1).
  • Tại khu vực các phường Phổ Hòa và Phổ Ninh:
    • Phường Phổ Hòa (Đường loại 3): Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Hóc và Khu tái định cư Đồng Cây Bút đều có mức giá là 600.000 đồng/m² (Vị trí 2).
    • Phường Phổ Ninh (Đường loại 2): Đất mặt tiền đường số 3 thuộc Khu tái định cư Đồng Mốc có giá 900.000 đồng/m² (Vị trí 6); Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Mốc có giá 800.000 đồng/m² (Vị trí 7).
  • Tại các xã đồng bằng (Xã Phổ Cường):
    • Khu tái định cư Xóm 4 (Khu vực 2): Đất mặt tiền đường nội bộ có giá 750.000 đồng/m² (Vị trí 7).
    • Khu tái định cư Xóm 5 (Khu vực 3): Đất mặt tiền đường nội bộ có giá 600.000 đồng/m² (Vị trí 2).
    • Khu tái định cư Đồng Hàng Da (Khu vực 3): Đất mặt tiền đường nội bộ có giá 600.000 đồng/m² (Vị trí 2).
  • Tại các xã miền núi (Xã Phổ Nhơn và Phổ Phong):
    • Xã Phổ Nhơn (Khu vực 1): Đất mặt tiền đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Ông Di và Cây Da có giá 500.000 đồng/m² (Vị trí 2); Đường nội bộ còn lại có giá 400.000 đồng/m² (Vị trí 3).
    • Xã Phổ Phong (Khu vực 1): Khu tái định cư Đồng Gò Tre đường rộng 9m có giá 600.000 đồng/m² (Vị trí 1), đường nội bộ còn lại có giá 500.000 đồng/m² (Vị trí 2); Khu tái định cư Đồng Cầu Thi (trừ phần tiếp giáp đoạn từ phía đông thủy lợi đến giáp ranh xã Phổ Thuận) có giá 500.000 đồng/m² (Vị trí 2); Khu tái định cư Đồng Máng đường rộng 7m có giá 500.000 đồng/m² (Vị trí 2), đường nội bộ còn lại có giá 400.000 đồng/m² (Vị trí 3).

- Nội dung bổ sung giá đất ở tại huyện Nghĩa Hành

Bổ sung giá đất ở tại các xã đồng bằng và xã miền núi thuộc huyện Nghĩa Hành:

  • Tại các xã đồng bằng (Hành Đức, Hành Phước, Hành Thịnh):
    • Xã Hành Đức (Khu vực 2): Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Kỳ Thọ Nam 2 có giá 500.000 đồng/m² (Vị trí 2).
    • Xã Hành Phước: Khu tái định cư Đồng Cây Trâm Trong đường rộng 9m (Khu vực 1, Vị trí 7) có giá 700.000 đồng/m²; Đường nội bộ còn lại (Khu vực 2, Vị trí 1) có giá 600.000 đồng/m².
    • Xã Hành Thịnh (Khu vực 1): Đất mặt tiền đường gom Khu tái định cư Đồng Xuân có giá 700.000 đồng/m² (Vị trí 7).
  • Tại các xã miền núi (Xã Hành Dũng - Khu vực 3):
    • Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Trước An Định: 110.000 đồng/m² (Vị trí 3).
    • Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng An Sơn: 110.000 đồng/m² (Vị trí 3).

- Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành

Quyết định quy định rõ trách nhiệm thi hành và thời gian áp dụng như sau:

  • Hiệu lực pháp lý: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện Tư Nghĩa, Mộ Đức, Nghĩa Hành, thị xã Đức Phổ; cùng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 24/2023/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 12 tháng 6 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BỔ SUNG GIÁ ĐẤT TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 17/2023/QĐ-UBND NGÀY 19/5/2023 CỦA UBND TỈNH VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ SỐ 2, BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI ÁP DỤNG CHO THỜI KỲ 05 NĂM (2020 - 2024) KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2020/QĐ-UBND NGÀY 08/6/2020 CỦA UBND TỈNH BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI ÁP DỤNG CHO THỜI KỲ 05 NĂM (2020-2024)

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ Quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 11/2023/NQ-HĐND ngày 06 tháng 6 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XIII, kỳ họp thứ 15 bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 15/3/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Mục II Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 28/4/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024);

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2946/TTr-STMMT ngày 09/6/2023; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 102/BC-STP ngày 08/6/2023 và ý kiến thống nhất của Thành viên UBND tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) được sửa đổi, bổ sung kèm theo Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND ngày 19/5/2023 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024).

1. Bổ sung giá đất tại điểm b khoản 4 Bảng giá đất ở như sau:

b) Đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Tư Nghĩa:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

Khu vực

Vị trí

Mức giá

I

Xã Nghĩa Kỳ

 

 

C

Khu vực 3:

 

 

14

Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư An Hội Bắc 1 (thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư dự án thành phần đoạn Quảng Ngãi - Hoài Nhơn, đoạn qua tỉnh Quảng Ngãi)

1

250

15

Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Bà Thơi

1

250

2. Bổ sung giá đất tại điểm b khoản 5 Bảng giá đất ở như sau:

b) Đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Mộ Đức:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

Khu vực

Vị trí

Mức giá

I

Xã Đức Tân

 

 

B

Khu vực 2:

 

 

6

Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6 m (Tuyến đường gom số 2 song song với đường Tân Phong) thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4

2

1.200

7

Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7 m thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4

3

1.000

8

Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6 m còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4

4

850

IX

Xã Đức Lân

 

 

C

Khu vực 3:

 

 

11

Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7 m thuộc Khu tái định cư thôn Tú Sơn 2

1

500

12

Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6 m thuộc Khu tái định cư thôn Tú Sơn 2

2

400

XI

Xã Đức Hòa

 

 

B

Khu vực 2:

 

 

5

Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7 m thuộc Khu tái định cư Đồng Ao

4

850

6

Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6 m thuộc Khu tái định cư Đồng Ao

5

650

C

Khu vực 3:

 

 

8

Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7 m thuộc Khu tái định cư Đồng Ngõ

1

500

9

Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6 m thuộc Khu tái định cư Đồng Ngõ

2

400

3. Bổ sung giá đất tại điểm a khoản 6 Bảng giá đất ở như sau:

a) Đối với phường Nguyễn Nghiêm:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

Loại đường

Vị trí

Mức giá

C

Đường loại 3:

 

 

23

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Bàu Lề

1

2.000

4. Bổ sung giá đất tại điểm b khoản 6 Bảng giá đất ở như sau:

b) Đối với khu vực 7 phường: Phổ Thạnh, Phổ Vinh, Phổ Minh, Phổ Văn, Phổ Hòa, Phổ Ninh, Phổ Quang:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

Loại đường

Vị trí

Mức giá

IV

Phường Phổ Hòa

 

 

C

Đường loại 3:

 

 

6

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Hóc

2

600

7

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Bút

2

600

V

Phường Phổ Ninh

 

 

B

Đường loại 2:

 

 

4

Đất mặt tiền đường số 3 thuộc Khu Tái định cư Đồng Mốc

6

900

5

Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu Tái định cư Đồng Mốc

7

800

5. Bổ sung giá đất tại điểm c khoản 6 Bảng giá đất ở như sau:

c) Đối với khu vực các xã đồng bằng thuộc thị xã Đức Phổ:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

Khu vực

Vị trí

Mức giá

III

Xã Phổ Cường

 

 

B

Khu vực 2:

 

 

8

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Xóm 4

7

750

C

Khu vực 3:

 

 

6

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Xóm 5

2

600

7

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Hàng Da

2

600

6. Bổ sung giá đất tại điểm d khoản 6 Bảng giá đất ở như sau:

d) Đối với khu vực các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

Khu vực

Vị trí

Mức giá

I

Xã Phổ Nhơn

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

5

Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Ông Di và Cây Da

2

500

6

Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Ông Di và Cây Da

3

400

II

Xã Phổ Phong

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

6

Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 9m thuộc Khu tái định cư Đồng Gò Tre

1

600

7

Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Gò Tre

2

500

8

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Cầu Thi (trừ đất tiếp giáp với đất mặt tiền đường đoạn từ phía đông thủy lợi (nhà ông Trần Tồn) đến giáp ranh xã Phổ Thuận hiện hữu đã được quy định)

2

500

9

Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Máng

2

500

10

Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Máng

3

400

7. Bổ sung giá đất tại điểm b khoản 7 Bảng giá đất ở như sau:

b) Đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Nghĩa Hành:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

Khu vực

Vị trí

Mức giá

IV

Xã Hành Đức

 

 

B

Khu vực 2:

 

 

10

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Kỳ Thọ Nam 2

2

500

V

Xã Hành Phước

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

3

Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt đường rộng 9m thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Trâm Trong

7

700

B

Khu vực 2:

 

 

4

Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Trâm Trong

1

600

VI

Xã Hành Thịnh

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

4

Đất mặt tiền đường gom Khu tái định cư Đồng Xuân

7

700

8. Bổ sung giá đất tại điểm c khoản 7 Bảng giá đất ở như sau:

c) Đất ở nông thôn các xã miền núi thuộc huyện Nghĩa Hành:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

Khu vực

Vị trí

Mức giá

IV

Xã Hành Dũng

 

 

C

Khu vực 3:

 

 

8

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Trước An Định

3

110

9

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng An Sơn

3

110

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Tài chính;
- Vụ pháp chế, Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra VBQPPL, Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Đoàn thể Chính trị - Xã hội tỉnh;
- Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- VPUB: PCVP, các P. N/cứu, CB-TH;
- Đài PT-TH tỉnh;
- Báo Quảng Ngãi;
- Lưu: VT, KTTH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Đặng Văn Minh

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 24/2023/QĐ-UBND bổ sung giá đất trong Bảng giá đất kèm theo Quyết định 17/2023/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND Quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024)

Số hiệu: 24/2023/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 12/06/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi
Người ký: Đặng Văn Minh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 12/06/2023
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 24/2023/QĐ-UBND bổ sung giá đất tr...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký