Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về văn bản

Quyết định số 247/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn thành phố Thái Bình trong năm 2017. Văn bản quy định chi tiết các chỉ tiêu phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã, phường trực thuộc, đồng thời phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện cho các cơ quan liên quan.

Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Thái Bình (Điều 1)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Thái Bình được phê duyệt với tổng diện tích tự nhiên là 6.809,86 ha, phân bổ cụ thể cho các nhóm đất và các đơn vị hành chính cấp xã, phường như sau:

- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 2.612,66 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm 1.665,98 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC là 1.665,93 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 339,44 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 213,19 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 325,00 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) là 69,05 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 4.177,29 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất quốc phòng (CQP) là 32,45 ha; Đất an ninh (CAN) là 16,51 ha; Đất khu công nghiệp (SKK) là 260,94 ha; Đất cụm công nghiệp (SKN) là 31,00 ha; Đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 212,73 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 116,28 ha; Đất phát triển hạ tầng (DHT) là 1.667,35 ha; Đất ở tại nông thôn (ONT) là 805,00 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) là 475,71 ha; Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV) là 115,05 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 183,62 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại chưa sử dụng trên địa bàn thành phố là 19,91 ha.
  • Đất đô thị (KDT): Tổng diện tích đất đô thị được xác định là 1.971,04 ha.

- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2017:

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất năm 2017 của thành phố Thái Bình được xác định với tổng diện tích cần thu hồi là 683,21 ha, bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 599,42 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa (LUA) bị thu hồi lớn nhất với 452,39 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC là 452,29 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 83,93 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 25,71 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 21,21 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) là 5,03 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 83,79 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi chủ yếu phục vụ cho việc phát triển hạ tầng (DHT) với 51,89 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 6,20 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 7,23 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 5,55 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 3,42 ha.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2017 được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển đô thị và hạ tầng kỹ thuật, cụ thể:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 812,81 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm phần lớn với 617,69 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN là 617,59 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) là 118,55 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) là 39,51 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN) là 31,91 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 23,82 ha (tập trung chủ yếu tại địa bàn xã Vũ Lạc với 19,10 ha, xã Tiền Phong với 4,20 ha và xã Đông Hòa với 0,52 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 86,51 ha. Trong đó, diện tích đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT) là 39,26 ha.

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Thành phố Thái Bình lên kế hoạch đưa 9,22 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp (PNN), bao gồm:

  • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 3,22 ha.
  • Đất ở tại đô thị (ODT): 2,32 ha.
  • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD): 1,21 ha.
  • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 1,00 ha.
  • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 0,90 ha.
  • Đất ở tại nông thôn (ONT): 0,33 ha.
  • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,24 ha.

Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình (Điều 2)

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả, đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai: Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2017 theo đúng các quy định của pháp luật về đất đai hiện hành để người dân và các tổ chức được biết, giám sát.
  • Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm túc, chặt chẽ, đảm bảo phù hợp tuyệt đối với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các vi phạm hoặc vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan liên quan (Điều 3)

Quyết định quy định rõ trách nhiệm thi hành đối với các cá nhân và tổ chức đầu ngành của tỉnh và thành phố, bao gồm:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình.
  • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Bình.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình.
  • Thủ trưởng các ngành, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 247/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 20 tháng 01 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, TỈNH THÁI BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương;

Căn cứ Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài Nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2016/NQ-HĐND ngày 13/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2017;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình tại Tờ trình số 461/TTr-UBND ngày 30/12/2016 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 08/TTr-STNMT ngày 05/01/2017 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Thái Bình với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

 Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bồ Xuyên

Phường Đề Thám

Phường Hoàng Diệu

Phường Kỳ Bá

Phường Lê Hồng Phong

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

6.809,86

83,49

52,96

616,65

169,31

63,72

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.612,66

0,93

-

137,45

1,24

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.665,98

0,71

-

20,98

0,50

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.665,93

0,71

-

20,98

0,50

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

339,44

0,08

-

52,72

0,02

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

213,19

-

-

17,86

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

325,00

0,14

-

45,89

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

69,05

-

-

-

0,72

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.177,29

82,56

52,95

478,89

163,70

63,62

2.1

Đất quốc phòng

CQP

32,45

2,49

0,16

18,32

-

0,30

2.2

Đất an ninh

CAN

16,51

0,05

0,13

0,12

2,14

0,78

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

260,94

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

31,00

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

212,73

1,93

6,05

13,22

13,60

2,51

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

116,28

12,47

0,06

10,88

0,66

1,45

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.667,35

25,83

25,55

180,61

58,16

28,52

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,19

-

-

1,11

0,15

-

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

-

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,42

-

-

0,15

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

805,00

-

-

-

-

-

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

475,71

29,47

17,72

100,70

68,40

14,88

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

44,10

0,11

2,99

18,25

0,82

5,99

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,00

0,03

0,11

1,40

-

0,05

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,95

0,25

0,07

4,60

0,77

2,65

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

98,64

0,15

-

6,81

2,37

-

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,76

-

-

3,92

-

-

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,98

0,08

0,09

1,63

2,31

0,23

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

115,05

6,39

-

55,52

9,07

-

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,45

-

0,02

1,64

0,07

-

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

183,62

3,16

-

49,49

5,15

6,26

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,18

-

-

-

0,03

-

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,68

0,15

-

10,52

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

19,91

-

0,01

0,31

4,37

0,10

4

Đất đô thị*

KDT

1.971,04

83,49

52,95

616,65

169,31

63,72

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

Phường  Phú Khánh

Phường  Quang Trung

Phường  Tiền Phong

Phường  Trần Hưng Đạo

Phường  Trần Lãm

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

6.809,86

118,98

110,02

250,72

174,51

330,69

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.612,66

-

11,29

40,68

-

33,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.665,98

-

0,23

23,56

-

21,39

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.665,93

-

0,23

23,56

-

21,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

339,44

-

0,17

8,20

-

4,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

213,19

-

10,43

-

-

2,48

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

325,00

-

-

4,72

-

2,98

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

69,05

-

0,46

4,20

-

1,98

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.177,29

118,98

97,64

209,91

170,79

297,41

2.1

Đất quốc phòng

CQP

32,45

-

-

2,22

0,66

4,37

2.2

Đất an ninh

CAN

16,51

0,67

0,03

-

0,77

11,82

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

260,94

33,86

-

-

58,00

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

31,00

-

-

24,34

-

0,15

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

212,73

11,12

0,39

16,50

7,08

4,41

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

116,28

9,69

1,59

22,10

8,47

5,74

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.667,35

37,18

56,00

61,34

55,56

130,53

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,19

-

-

-

-

0,69

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

-

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,42

-

-

11,78

-

6,12

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

805,00

-

-

-

-

-

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

475,71

19,46

35,19

51,04

27,58

111,27

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

44,10

0,18

0,87

1,24

7,83

1,51

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,00

-

-

 

0,09

-

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,95

-

0,02

0,58

-

0,44

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

98,64

3,37

0,63

2,53

2,06

4,92

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,76

2,27

-

0,62

-

2,82

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,98

0,14

0,60

2,09

0,70

2,02

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

115,05

0,76

1,89

-

1,37

6,74

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,45

-

0,08

0,96

-

0,63

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

183,62

-

-

12,46

-

2,87

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,18

0,20

-

-

0,58

0,09

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,68

0,08

0,07

0,11

0,04

0,25

3

Đất chưa sử dụng

CSD

19,91

-

1,09

0,13

3,72

-

4

Đất đô thị*

KDT

1.971,04

118,98

110,02

250,72

174,51

330,69

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

Xã Đông Hòa

Xã Đông Thọ

Xã Đông Mỹ

Xã Phú Xuân

Xã Tân Bình

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

6.809,86

557,73

245,35

443,48

594,65

381,08

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.612,66

312,17

130,24

246,52

112,47

138,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.665,98

133,37

68,04

162,69

75,12

86,49

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.665,93

133,37

67,99

162,69

75,12

86,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

339,44

55,99

8,65

33,35

9,76

17,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

213,19

59,33

21,49

21,97

3,11

9,62

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

325,00

51,79

30,92

24,96

23,37

13,50

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

69,05

11,69

1,14

3,55

1,11

11,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.177,29

245,56

115,11

196,34

479,30

242,19

2.1

Đất quốc phòng

CQP

32,45

-

-

0,04

-

2,41

2.2

Đất an ninh

CAN

16,51

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

260,94

-

3,93

8,97

86,64

69,54

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

31,00

-

-

-

6,51

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

212,73

6,97

-

4,97

28,05

17,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

116,28

5,66

0,06

2,47

-

-

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.667,35

110,53

46,29

98,88

166,42

71,89

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,19

-

0,76

0,34

0,24

0,75

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

-

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,42

-

1,52

0,61

0,08

0,23

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

805,00

90,47

42,88

55,53

156,54

55,90

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

475,71

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

44,10

0,38

0,33

0,31

0,55

0,25

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,00

0,32

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,95

3,63

0,81

0,61

1,37

1,60

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

98,64

5,62

3,33

7,92

19,70

7,36

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,76

-

1,09

-

-

-

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,98

0,69

0,49

0,68

4,07

0,89

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

115,05

1,00

0,28

1,74

7,79

1,50

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,45

0,54

0,59

1,38

1,18

0,39

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

183,62

19,47

12,50

11,26

-

6,44

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,18

0,09

0,25

0,63

0,13

5,87

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,68

0,19

-

-

0,03

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

19,91

-

-

0,62

2,88

0,70

4

Đất đô thị*

KDT

1.971,04

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

Xã Vũ Đông

Xã Vũ Lạc

Xã Vũ Phúc

Xã Vũ Chính

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

6.809,86

647,34

755,00

627,56

586,62

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.612,66

365,29

495,07

363,22

224,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.665,98

307,81

391,38

271,51

102,20

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.665,93

307,81

391,38

271,51

102,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

339,44

15,29

43,94

46,35

42,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

213,19

12,88

24,66

10,22

19,14

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

325,00

29,13

32,83

23,69

41,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

69,05

0,18

2,26

11,45

19,22

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.177,29

282,02

259,93

262,19

358,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

32,45

-

-

0,46

1,02

2.2

Đất an ninh

CAN

16,51

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

260,94

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

31,00

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

212,73

16,71

18,51

31,79

11,83

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

116,28

1,07

20,00

-

13,91

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.667,35

117,20

124,95

121,46

150,45

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,19

-

0,33

-

0,82

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,42

0,43

0,76

0,69

0,05

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

805,00

87,33

78,05

86,23

152,07

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

475,71

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

44,10

0,20

0,35

0,50

1,44

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,00

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,95

0,70

0,69

0,31

0,85

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

98,64

7,33

6,73

7,31

10,50

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,76

-

-

0,04

-

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,98

0,67

1,55

0,84

1,21

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

115,05

-

-

8,39

12,61

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,45

1,45

1,20

2,14

1,18

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

183,62

48,54

6,02

-

-

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,18

0,39

0,68

0,01

0,23

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,68

-

0,11

2,02

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

19,91

0,03

-

2,15

3,80

4

Đất đô thị*

KDT

1.971,04

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi đất

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bồ Xuyên

Phường Đề Thám

Phường Hoàng Diệu

Phường Kỳ Bá

Phường Lê Hồng Phong

1

Đất nông nghiệp

NNP

599,42

0,50

0,98

119,48

22,76

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

452,39

0,32

-

84,05

15,54

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

452,29

0,32

-

84,05

15,54

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

83,93

0,09

-

17,57

2,47

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,71

-

-

12,10

0,02

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

21,21

0,09

0,98

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,03

-

-

-

1,91

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

83,79

6,63

5,17

7,62

12,90

7,14

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,50

0,48

-

-

-

1,02

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,55

0,47

-

-

-

2,67

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

51,89

2,44

3,70

3,44

10,71

1,50

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,20

-

-

-

-

-

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

7,23

0,29

0,24

4,18

0,02

0,08

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,42

0,09

1,16

-

-

1,87

2.7

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

-

0,07

-

-

-

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,79

-

-

-

-

-

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,55

1,55

-

-

-

-

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,97

1,23

-

-

-

-

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,45

0,08

-

-

-

-

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

Phường Phú Khánh

Phường Quang Trung

Phường Tiền Phong

Phường Trần Hưng Đạo

Phường Trần Lãm

1

Đất nông nghiệp

NNP

599,42

4,04

6,90

6,41

1,17

55,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA

452,39

3,95

5,66

2,43

-

35,09

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

452,29

3,95

5,66

2,43

-

35,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

83,93

-

0,16

1,28

1,11

6,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,71

-

0,08

0,62

0,06

3,77

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

21,21

0,02

-

2,08

-

6,97

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,03

-

-

-

-

3,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

83,79

2,40

1,95

1,26

3,71

7,40

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,50

-

-

-

-

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,55

-

0,06

0,60

0,55

1,20

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

51,89

1,25

1,88

-

1,50

4,06

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,20

-

-

-

-

-

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

7,23

1,05

0,01

0,66

0,35

0,35

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,42

-

-

-

0,30

-

2.7

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

-

-

-

-

-

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,79

-

-

-

-

1,79

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,55

-

-

-

-

-

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,97

-

-

-

0,74

-

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,45

0,10

-

-

0,27

-

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

Xã Đông Hòa

Xã Đông Thọ

Xã Đông Mỹ

Xã Phú Xuân

Xã Tân Bình

1

Đất nông nghiệp

NNP

599,42

43,67

13,92

36,99

72,68

14,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

452,39

38,76

12,94

32,86

43,69

13,28

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

452,29

38,76

12,94

32,76

43,69

13,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

83,93

1,23

0,71

2,90

20,39

1,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,71

0,12

-

1,23

6,14

0,43

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

21,21

3,56

0,27

-

2,46

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,03

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

83,79

1,66

0,10

1,70

2,58

0,51

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,50

-

-

-

-

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,55

-

-

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

51,89

0,66

0,10

0,50

1,89

0,31

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,20

1,00

-

1,20

0,69

0,20

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

7,23

-

-

-

-

-

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,42

-

-

-

-

-

2.7

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

-

-

-

-

-

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,79

-

-

-

-

-

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,55

-

-

-

-

-

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,97

-

-

-

-

-

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,45

-

-

-

-

-

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

Xã Vũ Đông

Xã Vũ Lạc

Xã Vũ Phúc

Xã Vũ Chính

1

Đất nông nghiệp

NNP

599,42

11,00

12,53

43,08

133,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

452,39

10,07

11,57

32,94

109,24

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

452,29

10,07

11,57

32,94

109,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

83,93

0,43

0,96

9,94

16,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,71

-

-

0,20

0,94

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

21,21

0,50

-

-

4,28

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,03

-

-

-

0,08

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

83,79

0,27

0,03

11,39

9,37

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,50

-

-

-

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,55

-

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

51,89

0,27

0,03

10,78

6,87

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,20

-

-

0,61

2,50

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

7,23

-

-

-

-

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,42

-

-

-

-

2.7

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

-

-

-

-

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,79

-

-

-

-

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,55

-

-

- .

-

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,97

-

-

-

-

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,45

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bồ Xuyên

Phường Đề Thám

Phường Hoàng Diệu

Phường Kỳ Bá

Phường Lê Hồng Phong

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

812,81

0,50

0,98

125,75

23,07

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

617,69

0,32

-

94,21

17,23

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

617,59

0,32

-

94,21

17,23

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

118,55

0,09

-

18,14

3,60

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

39,51

-

-

12,90

0,02

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

31,91

0,09

0,98

0,50

0,31

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

5,15

-

-

-

1,91

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

23,82

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

86.51

 

 

 

 

 

3.1

Trong đó: Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

39,26

0,48

4,71

1,21

7,04

4,45

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Phú Khánh

Phường Quang Trung

Phường Tiền Phong

Phường Trần Hưng Đạo

Phường Trần Lãm

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

812,81

5,34

6,90

12,02

1,47

56,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

617,69

3,99

6,66

3,15

-

35,29

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

617,59

3,99

6,66

3,15

-

35,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

118,55

0,46

0,16

4,89

1,41

6,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

39,51

0,81

0,08

1,09

0,06

3,97

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

31,91

0,07

-

2,78

-

7,27

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

5,15

0,01

-

0,11

-

3,04

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

23,82

-

-

4,20

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

86.51

 

 

 

 

 

3.1

Trong đó: Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

39,26

0,10

0,78

0,47

1,91

5,16

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

Xã Đông Hòa

Xã Đông Thọ

Xã Đông Mỹ

Xã Phú Xuân

Xã Tân Bình

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

812,81

56,09

14,42

37,49

153,02

31,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

617,69

46,81

12,94

32,86

105,44

29,24

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

617,59

46,81

12,94

32,76

105,44

29,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

118,55

1,56

0,71

2,90

29,64

1,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

39,51

0,75

0,30

1,53

13,85

0,73

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

31,91

6,97

0,47

0,20

4,09

0,20

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

5,15

-

-

-

-

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

23,82

0,52

-

-

-

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

 

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

86.51

 

 

 

 

 

3.1

Trong đó: Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

39,26

0,30

-

0,50

1,29

0,31

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

Xã Vũ Đông

Xã Vũ Lạc

Xã Vũ Phúc

Xã Vũ Chính

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

812,81

32,12

39,47

78,13

138,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

617,69

27,59

36,51

52,84

112,61

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

617,59

27,59

36,51

52,84

112,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

118,55

1,55

2,96

22,09

20,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

39,51

1,98

-

0,50

0,94

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

31,91

1,00

-

2,70

4,28

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

5,15

-

-

-

0,08

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

23,82

-

19,10

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

86.51

 

 

 

 

3.1

Trong đó: Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

39,26

-

0,03

6,45

4,07

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bồ Xuyên

Phường Đề Thám

Phường Hoàng Diệu

Phường Kỳ Bá

Phường Lê Hồng Phong

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,22

-

-

-

0,60

0,11

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,90

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,22

-

-

-

0,25

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,33

-

-

-

-

-

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,32

-

-

-

-

0,11

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,21

-

-

-

-

-

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,24

-

-

-

-

-

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,00

-

-

-

0,35

-

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

Phường Phú Khánh

Phường Quang Trung

Phường Tiền Phong

Phường Trần Hưng Đạo

Phường Trần Lãm

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,22

-

0,71

-

0,41

2,34

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,90

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,22

-

-

-

0,12

0,89

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,33

-

-

-

-

-

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,32

-

0,71

-

0,05

1,45

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,21

-

-

-

-

-

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,24

-

-

-

0,24

-

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,00

-

-

-

-

-

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

Xã Đông Hòa

Xã Đông Thọ

Xã Đông Mỹ

Xã Phú Xuân

Xã Tân Bình

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,22

0,18

-

1,59

0,85

-

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,90

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,22

0,18

-

0,38

0,20

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,33

-

-

-

-

-

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,32

-

-

-

-

-

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,21

-

-

1,21

-

-

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,24

-

-

-

-

-

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,00

-

-

-

0,65

-

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

Xã Vũ Đông

Xã Vũ Lạc

Xã Vũ Phúc

Xã Vũ Chính

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,22

-

0,33

2,10

-

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,90

-

-

0,90

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,22

-

-

1,20

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,33

-

0,33

-

-

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,32

-

-

-

-

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,21

-

-

-

-

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,24

-

-

-

-

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,00

-

-

-

-

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. HĐND tỉnh;
- Văn phòng HĐND tỉnh;
- Ban KTNS, HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- LĐ VP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu VT, NNTNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Nguyễn Hồng Diên

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 247/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình

Số hiệu: 247/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 20/01/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
Người ký: Nguyễn Hồng Diên
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 20/01/2017
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 247/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký