Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 2561/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành năm 2013 nhằm phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Ân Thi. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình cơ cấu sử dụng đất, thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện Ân Thi trong giai đoạn dài hạn.

- Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Ân Thi

Quyết định xác định rõ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Ân Thi với tổng diện tích tự nhiên là 12.871,50 ha. Cơ cấu và diện tích các loại đất được phân bổ cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp: Quy hoạch đến năm 2020 có diện tích 8.443,84 ha, chiếm tỷ lệ 65,60% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó, đất trồng lúa chiếm phần lớn với 7.923,00 ha (tỷ lệ 93,83% diện tích đất nông nghiệp), toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước; đất trồng cây lâu năm có 28,21 ha (chiếm 0,33%); đất nuôi trồng thủy sản có 470,07 ha (chiếm 5,57%).
  • Đất phi nông nghiệp: Quy hoạch đến năm 2020 đạt diện tích 4.422,66 ha, chiếm tỷ lệ 34,36% tổng diện tích tự nhiên. Cơ cấu chi tiết gồm:
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp: 33,20 ha (chiếm 0,75%).
    • Đất quốc phòng: 14,66 ha (chiếm 0,33%).
    • Đất an ninh: 1,35 ha (chiếm 0,03%).
    • Đất công nghiệp: 230,00 ha (chiếm 5,20%), bao gồm 100,00 ha đất xây dựng khu công nghiệp và 130,00 ha đất xây dựng cụm công nghiệp.
    • Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: 81,24 ha (chiếm 1,84%).
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ: 16,62 ha (chiếm 0,38%).
    • Đất di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh: 10,46 ha (chiếm 0,24%).
    • Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại: 4,93 ha (chiếm 0,11%).
    • Đất tôn giáo, tín ngưỡng: 32,30 ha (chiếm 0,73%).
    • Đất nghĩa trang, nghĩa địa: 155,76 ha (chiếm 3,52%).
    • Đất có mặt nước chuyên dùng: 135,51 ha (chiếm 3,06%).
    • Đất phát triển hạ tầng: 2.039,89 ha (chiếm 46,12%), trong đó đất cơ sở văn hóa là 3,53 ha, đất cơ sở y tế là 8,49 ha, đất cơ sở giáo dục - đào tạo là 67,18 ha, đất cơ sở thể dục - thể thao là 37,32 ha.
    • Đất ở tại đô thị: 93,43 ha (chiếm 2,11%).
    • Đất ở tại nông thôn: 1.300,91 ha (chiếm 29,41%).
  • Đất chưa sử dụng: Được đưa vào khai thác triệt để, chỉ còn lại 5,00 ha vào năm 2020 (chiếm tỷ lệ rất nhỏ 0,04%).
  • Các khu vực chức năng khác (mục ghi chú): Đất đô thị đạt 797,17 ha (chiếm 6,19%); đất khu dân cư nông thôn đạt 2.448,49 ha (chiếm 19,02%).

- Quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất và khai thác đất chưa sử dụng đến năm 2020

Để đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và công nghiệp, phương án chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trong cả thời kỳ được quy định cụ thể:

  • Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp cả thời kỳ là 640,51 ha (trong đó kỳ đầu chuyển 280,06 ha, kỳ cuối chuyển 360,45 ha). Chi tiết các loại đất chuyển đổi gồm:
    • Đất trồng lúa (chuyên trồng lúa nước) chuyển sang đất phi nông nghiệp: 320,67 ha (kỳ đầu: 182,22 ha, kỳ cuối: 138,45 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp: 172,97 ha (kỳ đầu: 23,46 ha, kỳ cuối: 149,51 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất phi nông nghiệp: 112,55 ha (kỳ đầu: 71,40 ha, kỳ cuối: 41,15 ha).
  • Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Tổng diện tích đất chưa sử dụng được khai thác là 33,29 ha (toàn bộ thực hiện trong kỳ đầu). Trong đó, đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp là 28,29 ha; đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp (đất công nghiệp) là 5,00 ha.

- Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Ân Thi

Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác được chi tiết hóa theo từng năm từ 2011 đến 2015:

  • Phân bổ diện tích các loại đất qua các năm:
    • Đất nông nghiệp: Giảm dần từ 9.050,81 ha (năm 2011) xuống còn 8.991,02 ha (năm 2012); 8.969,44 ha (năm 2013); 8.913,19 ha (năm 2014) và đạt 8.805,84 ha vào năm 2015. Trong đó, đất trồng lúa giảm từ 8.243,67 ha (năm 2011) xuống còn 8.076,86 ha (năm 2015).
    • Đất phi nông nghiệp: Tăng dần từ 3.782,40 ha (năm 2011) lên 3.842,19 ha (năm 2012); 3.863,77 ha (năm 2013); 3.936,67 ha (năm 2014) và đạt 4.060,66 ha vào năm 2015. Đáng chú ý, đất công nghiệp bắt đầu được triển khai từ năm 2014 với 40,00 ha và tăng mạnh lên 120,00 ha vào năm 2015 (gồm 80,00 ha đất khu công nghiệp và 40,00 ha đất cụm công nghiệp). Đất ở tại nông thôn tăng từ 1.209,41 ha (năm 2011) lên 1.254,92 ha (năm 2015).
    • Đất chưa sử dụng: Giữ nguyên mức 38,29 ha từ năm 2011 đến năm 2013, sau đó giảm xuống còn 21,64 ha vào năm 2014 và chỉ còn 5,00 ha vào năm 2015.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất hàng năm (2011 - 2015): Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp trong 5 năm là 280,06 ha. Tiến độ thực hiện qua các năm: năm 2011 không thực hiện chuyển đổi; năm 2012 chuyển 59,79 ha; năm 2013 chuyển 21,58 ha; năm 2014 chuyển 70,90 ha; năm 2015 chuyển mạnh 127,79 ha.
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng hàng năm (2011 - 2015): Tổng diện tích đưa vào sử dụng là 33,29 ha. Trong đó, đất nông nghiệp được khai thác 11,65 ha vào năm 2014 và 16,64 ha vào năm 2015; đất phi nông nghiệp (đất công nghiệp) được khai thác 5,00 ha duy nhất vào năm 2014.

- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Ân Thi

Để đảm bảo tính thực tiễn và hiệu quả của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Ân Thi có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
  • Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực khác trên địa bàn để đảm bảo tính thống nhất, phù hợp với quy hoạch sử dụng đất chung của tỉnh; xây dựng giải pháp cụ thể nhằm huy động nguồn vốn và các nguồn lực xã hội khác.
  • Chủ động khai hoang, mở rộng diện tích đất sản xuất nông nghiệp và đất nuôi trồng thủy sản nhằm bù đắp lại phần diện tích đất nông nghiệp bị hao hụt do chuyển mục đích sử dụng.
  • Xác định rõ ranh giới trên thực địa và công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt; bảo đảm hài hòa lợi ích giữa các khu vực phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực thuần nông giữ đất trồng lúa.
  • Thực hiện công tác thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, trình tự và quy định của pháp luật.
  • Quản lý chặt chẽ việc sử dụng đất theo quy hoạch, đặc biệt là tại các khu vực dự kiến chuyển mục đích sử dụng; giám sát nghiêm ngặt tiến độ phát triển các khu đô thị, cụm công nghiệp, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả; tăng cường thanh tra, kiểm tra để phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các vi phạm quy hoạch hoặc các trường hợp giao đất, thuê đất nhưng bỏ hoang.
  • Định kỳ hàng năm lập báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.

- Hiệu lực thi hành và các cơ quan chịu trách nhiệm

Quyết định giao trách nhiệm thi hành cho các cá nhân và cơ quan đầu ngành bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ân Thi; cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2561/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 27 tháng 12 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC XÉT DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2011 - 2015) HUYỆN ÂN THI

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 về thi hành Luật Đất đai; số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Nghị quyết số 62/NQ-CP ngày 23/5/2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Hưng Yên;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02/11/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 1756/QĐ-UBND ngày 12/9/2013 của UBND tỉnh về việc phân bổ các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) cấp tỉnh cho các huyện, thành phố;

Xét đề nghị của UBND huyện Ân Thi tại Tờ trình số 90/TTr-UBND ngày 25/11/2013 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 465/TTr-STNMT ngày 19/12/2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Ân Thi với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

TT

CHỈ TIÊU

MÃ

HT 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích

Cơ cấu

Cấp tỉnh phân bổ

Cấp huyện xác định

Tổng số

Diện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

12.871,50

100,00

12.871,50

 

12.871,50

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.050,81

70,32

8.443,84

 

8.443,84

65,60

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

DLN

8.243,67

99,68

7.923,00

 

7.923,00

93,83

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

 

8.243,67

99,68

7.923,00

 

7.923,00

93,83

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

204,58

2,41

28,21

 

28,21

0,33

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

576,31

6,37

470,07

 

470,07

5,57

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.782,40

29,39

4.422,66

 

4.422,66

34,36

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

CTS

31,96

1,70

33,20

 

33,20

0,75

2.2

Đất quốc phòng

CQP

6,16

0,33

14,66

 

14,66

0,33

2.3

Đất an ninh

CAN

0,66

0,04

1,35

 

1,35

0,03

2.4

Đất công nghiệp

SKK

 

 

230,00

 

230,00

5,20

 -

Đất xây dựng khu công nghiệp

 

 

 

100,00

 

100,00

2,26

 -

Đất xây dựng cụm công nghiệp

 

 

 

130,00

 

130,00

2,94

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

37,20

86,88

81,24

 

81,24

1,84

2.6

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

SKX

5,62

13,12

16,62

 

16,62

0,38

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

8,62

0,48

10,46

 

10,46

0,24

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải NH

DRH

4,00

0,22

4,93

 

4,93

0,11

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

32,30

0,85

32,30

 

32,30

0,73

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

152,02

4,02

155,76

 

155,76

3,52

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

158,96

11,40

135,51

 

135,51

3,06

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.785,77

47,21

2.039,89

 

2.039,89

46,12

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,33

0,19

3,53

 

3,53

0,17

-

Đất cơ sở y tế

DYT

7,19

0,40

8,49

 

8,49

0,42

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

52,83

2,94

67,18

 

67,18

3,29

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

35,07

1,95

37,32

 

37,32

1,83

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

77,43

4,31

93,43

 

93,43

2,11

2.15

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.209,41

67,25

 

 

1.300,91

29,41

3

Đất chưa sử dụng

CSD

38,29

0,30

5,00 

 

 5,00

 0,04

 

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất đô thị

DTD

781,17

6,07

781,17

 

797,17

6,19

2

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

2.356,99

18,31

2.448,49

 

2.448,49

19,02

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

640,51

280,06

360,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

320,67

182,22

138,45

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

320,67

182,22

138,45

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

172,97

23,46

149,51

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

112,55

71,40

41,15

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

28,29

28,29

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,00

5,00

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất công nghiệp

SKK

5,00

5,00

 

 (Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/10.000 do Uỷ ban nhân dân huyện Ân Thi xác lập ngày 25/11/2013).

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Ân Thi với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

HT 2010

Phân theo từng năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

12.871,50

12.871,50

12.871,50

12.871,50

12.871,50

12.871,50

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.050,81

9050,81

8991,02

8969,44

8913,19

8805,84

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

DLN

8.243,67

8243,67

8201,93

8191,79

8147,57

8076,86

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

 

8.243,49

8.243,49

8.201,75

8.191,61

8.147,39

8.076,86

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

204,58

204,58

194,79

186,95

184,05

169,66

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

576,31

576,31

570,55

566,95

545,45

506,48

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.782,40

3782,40

3842,19

3863,77

3936,67

4060,66

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

CTS

31,96

31,96

31,98

32,04

32,04

33,20

2.2

Đất quốc phòng

CQP

6,16

6,16

6,16

13,16

14,20

14,66

2.3

Đất an ninh

CAN

0,66

0,66

1,35

1,35

1,35

1,35

2.4

Đất công nghiệp

SKK

 

 

 

 

40,00

120,00

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

 

 

 

 

 

20,00

80,00

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

20,00

40,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

37,20

37,20

53,89

65,17

65,58

69,75

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

SKX

5,62

5,62

15,62

15,82

15,82

16,12

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất có di tích, danh thắng

DDT

8,62

8,62

8,62

8,62

8,62

8,62

2.9

Đất xử lý, chôn lấp CT nguy hại

DRH

4,00

4,00

4,23

4,70

4,85

4,88

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

32,30

32,30

32,30

32,30

32,30

32,30

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

152,02

152,02

152,02

152,02

153,12

155,76

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

158,96

158,96

158,96

158,96

158,96

145,96

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.785,77

1.785,77

1.819,65

1.822,12

1.853,52

1.880,59

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,33

3,33

3,33

3,33

3,43

3,53

-

Đất cơ sở y tế

DYT

7,19

7,19

7,59

7,59

7,59

8,49

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

52,83

52,83

60,27

60,79

62,25

63,65

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

35,07

35,07

35,77

36,27

37,34

20,19

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

77,43

77,43

76,31

76,31

76,31

88,81

2.15

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.209,41

1.209,41

1.208,81

1.209,21

1.219,11

1.254,92

3

Đất chưa sử dụng

CSD

38,29

38,29

38,29

38,29

21,64

5,00

 

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất đô thị

DTD

778,24

778,24

778,24

778,24

778,24

781,17

2

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

2.356,99

2.356,99

2.356,99

2.356,99

2.356,99

2.402,99

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo từng năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

280,06

 

59,79

21,58

70,90

127,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

182,22

 

41,74

10,14

44,22

86,12

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

182,22

 

41,74

10,14

44,22

86,12

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

23,46

 

9,79

7,84

1,90

3,93

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

71,40

 

5,76

3,60

24,50

37,54

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo từng năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

28,29

 

 

 

11,65

16,64

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,00

 

 

 

5,00

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất công nghiệp

SKK

5,00

 

 

 

5,00

 

Điều 3. Căn cứ Điều 1, Điều 2 Quyết định này, UBND huyện Ân Thi có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất cho phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh xét duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện phương án quy hoạch sử dụng đất của huyện;

3. Khai hoang, mở rộng diện tích đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản nhằm bù lại phần diện tích đất nông nghiệp do bị chuyển mục đích sử dụng;

4. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực giữ nhiều đất trồng lúa;

5. Thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đúng thẩm quyền, theo quy định của pháp luật;

6. Quản lý sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quy hoạch phát triển các khu đô thị, cụm công nghiệp, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp phải theo kế hoạch, tiết kiệm và hiệu quả; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng;

7. Định kỳ hằng năm, Ủy ban nhân dân huyện có Báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND huyện Ân Thi; thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Minh Ngọc

 

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2561/QĐ-UBND năm 2013 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên

Số hiệu: 2561/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 27/12/2013
Nơi ban hành: Tỉnh Hưng Yên
Người ký: Đặng Minh Ngọc
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 27/12/2013
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2561/QĐ-UBND năm 2013 xét duyệt qu...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký