Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2591/QĐ-UBND NĂM 2014 VỀ QUY HOẠCH VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN BÌNH CHÁNH

Quyết định 2591/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Bình Chánh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng xác định chỉ tiêu phân bổ đất đai, định hướng chuyển mục đích sử dụng đất và trách nhiệm triển khai của các cơ quan chính quyền địa phương.

- Quy hoạch sử dụng đất huyện Bình Chánh đến năm 2020

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Bình Chánh là 25.255,29 ha. Cơ cấu phân bổ và chỉ tiêu các loại đất đến năm 2020 được phê duyệt chi tiết như sau:

  • Đất nông nghiệp: Quy hoạch đến năm 2020 là 8.312,70 ha (chiếm 32,91% diện tích tự nhiên). Cơ cấu nội bộ bao gồm:
    • Đất lúa nước: 350,00 ha (chiếm 1,39%), toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước.
    • Đất trồng cây lâu năm: 3.347,60 ha (chiếm 13,26%).
    • Đất rừng phòng hộ: 730,01 ha (chiếm 2,89%).
    • Đất rừng đặc dụng: 29,92 ha (chiếm 0,12%).
    • Đất rừng sản xuất: 740,03 ha (chiếm 2,93%).
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 500,00 ha (chiếm 1,98%).
  • Đất phi nông nghiệp: Quy hoạch đến năm 2020 là 16.942,59 ha (chiếm 67,09% diện tích tự nhiên). Các phân khu chức năng chính bao gồm:
    • Đất phát triển hạ tầng: 5.093,29 ha (20,17%), trong đó bao gồm đất cơ sở văn hóa (501,10 ha), đất cơ sở y tế (127,78 ha), đất cơ sở giáo dục đào tạo (982,89 ha), đất cơ sở thể dục thể thao (81,86 ha).
    • Đất ở tại đô thị: 2.163,19 ha (8,57%).
    • Đất khu công nghiệp: 1.849,52 ha (7,32%).
    • Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp: 1.495,01 ha (5,92%).
    • Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng: 888,07 ha (3,52%).
    • Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại: 305,99 ha (1,21%).
    • Đất nghĩa trang, nghĩa địa: 158,54 ha (0,63%).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp: 90,60 ha (0,36%).
    • Đất quốc phòng: 67,16 ha (0,27%) và Đất an ninh: 27,67 ha (0,11%).
    • Đất tôn giáo, tín ngưỡng: 45,51 ha (0,18%).
    • Đất có di tích, danh thắng: 2,31 ha (0,01%).
  • Đất chưa sử dụng: Chuyển toàn bộ 172,85 ha đất chưa sử dụng (hiện trạng năm 2010) đưa vào khai thác, sử dụng cho các mục đích nông nghiệp và phi nông nghiệp, đưa chỉ tiêu đất chưa sử dụng đến năm 2020 về 0 ha.
  • Các chỉ tiêu khu chức năng trung gian:
    • Đất đô thị: 2.227,70 ha (8,82%).
    • Đất khu du lịch: 102,00 ha (0,40%).
    • Đất khu dân cư nông thôn: 14.513,20 ha (57,47%).

- Quy hoạch diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2020

Để phục vụ quá trình đô thị hóa và phát triển kinh tế - xã hội, tổng diện tích đất phải chuyển mục đích sử dụng trong cả thời kỳ bao gồm:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng cộng 9.029,19 ha (Kỳ đầu 2011-2015 chuyển 6.532,60 ha; Kỳ cuối 2016-2020 chuyển 2.496,59 ha). Chi tiết:
    • Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 6.342,02 ha (kỳ đầu: 4.889,12 ha; kỳ cuối: 1.452,90 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 1.335,16 ha (kỳ đầu: 1.109,66 ha; kỳ cuối: 225,50 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp: 448,02 ha (kỳ đầu: 250,88 ha; kỳ cuối: 197,14 ha).
    • Đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp: 141,50 ha (thực hiện toàn bộ trong kỳ đầu).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích 293,95 ha (thực hiện hoàn thành toàn bộ trong kỳ đầu 2011-2015). Chi tiết:
    • Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm: 195,37 ha.
    • Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản: 93,33 ha.
    • Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối và đất nông nghiệp khác: 5,25 ha.

- Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015)

Kế hoạch phân bổ đất đai chi tiết từng năm giai đoạn 2011-2015 thể hiện tiến độ thực hiện cụ thể:

  • Lộ trình phân bổ diện tích các loại đất (2011 - 2015):
    • Đất nông nghiệp: Giảm từ 17.182,88 ha (2010) xuống 17.172,63 ha (2011); 17.142,22 ha (2012); 16.989,68 ha (2013); 13.180,36 ha (2014) và còn 10.809,29 ha vào năm 2015. Trong đó, đất trồng lúa giảm mạnh từ 7.352,50 ha (2010) xuống 2.000,00 ha (2015).
    • Đất phi nông nghiệp: Tăng từ 7.899,56 ha (2010) lên 7.963,99 ha (2011); 7.994,40 ha (2012); 8.265,61 ha (2013); 12.074,93 ha (2014) và đạt 14.446,00 ha vào năm 2015. Trong đó, đất ở tại đô thị đạt 1.918,19 ha và đất ở tại nông thôn đạt 4.249,04 ha vào năm 2015.
    • Đất chưa sử dụng: Giảm từ 172,85 ha (2010) xuống 118,67 ha (2011-2012) và chính thức đưa về 0 ha từ năm 2013.
  • Tiến độ chuyển đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp theo từng năm (Tổng 6.532,60 ha):
    • Năm 2011: Chuyển 60,92 ha.
    • Năm 2012: Chuyển 30,41 ha.
    • Năm 2013: Chuyển 260,88 ha.
    • Năm 2014: Chuyển 3.809,32 ha (tập trung quy mô chuyển đổi lớn nhất).
    • Năm 2015: Chuyển 2.371,07 ha.
  • Tiến độ chuyển đổi nội bộ đất nông nghiệp theo từng năm (Tổng 293,95 ha): Năm 2011 (22,35 ha); Năm 2012 (12,65 ha); Năm 2013 (62,91 ha); Năm 2014 (60,55 ha); Năm 2015 (135,49 ha).

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh

Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho UBND huyện Bình Chánh cùng các Sở, ngành liên quan để tổ chức quản lý và thực thi quy hoạch:

  • Công bố công khai thông tin quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định của pháp luật đất đai.
  • Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; chủ động rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất trên địa bàn đảm bảo tính thống nhất với quy hoạch sử dụng đất đã được Thành phố phê duyệt.
  • Phối hợp chặt chẽ với Sở Tài nguyên và Môi trường trong các công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đúng quy hoạch.
  • Quản lý nghiêm ngặt việc sử dụng đất, đặc biệt là các khu vực quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường kiểm tra, giám sát phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
  • Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra; ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xử lý triệt để các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng hoặc chậm tiến độ.
  • Lập báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất định kỳ hàng năm trình UBND Thành phố (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để tổng hợp báo cáo Hội đồng nhân dân Thành phố.

- Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - ngành Thành phố, Chủ tịch UBND huyện Bình Chánh cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2591/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 26 tháng 05 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2011-2015) CỦA HUYỆN BÌNH CHÁNH

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2003 ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Thành phố Hồ Chí Minh;

Căn cứ Công văn số 483/UBND-ĐTMT ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố về thực hiện Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Thành phố Hồ Chí Minh;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh tại Tờ trình số 213/TTr-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2014 về xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của Huyện Bình Chánh;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2725/TTr-TNMT-KH ngày 29 tháng 4 năm 2014 về việc xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của Huyện Bình Chánh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của Huyện Bình Chánh với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Loại đất

Mã

H.trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Thành phố phân bổ (ha) (*)

Huyện xác định (ha)

Chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất của Huyện

D. tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(6)+(7)

(9)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

25.255,29

100,00

25.255

 

25.255,29

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.182,88

68,04

8.249

64

8.312,70

32,91

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất lúa nước

LUA

7.352,50

29,11

350

 

350,00

1,39

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.958,19

19,63

350

 

350,00

1,39

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.695,72

18,59

3.348

 

3.347,60

13,26

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

234,46

0,93

730

 

730,01

2,89

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

29,11

0,12

30

 

29,92

0,12

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

718,37

2,84

740

 

740,03

2,93

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

944,41

3,74

500

 

500,00

1,98

1.7

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.899,56

31,28

16.943

 

16.942,59

67,09

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

80,49

0,32

91

 

90,60

0,36

2.2

Đất quốc phòng

CQP

3,09

0,01

67

 

67,16

0,27

2.3

Đất an ninh

CAN

1,32

0,01

28

 

27,67

0,11

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

633,77

2,51

1.935

-85

1.849,52

7,32

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh (**)

SKC

842,23

3,33

 

1.495

1.495,01

5,92

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

SKX

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất có di tích, danh thắng

DDT

1,74

0,01

2

 

2,31

0,01

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

254,11

1,01

306

 

305,99

1,21

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

21,49

0,09

47

-1

45,51

0,18

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

85,07

0,34

159

 

158,54

0,63

2.12

Đất sông suối và MNCD

SMN

888,07

3,52

 

888

888,07

3,52

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.523,04

9,99

5.077

16

5.093,29

20,17

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

454,91

1,80

498

3

501,10

1,98

-

Đất cơ sở y tế

DYT

27,61

0,11

116

12

127,78

0,51

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

65,66

0,26

982

1

982,89

3,89

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

34,60

0,14

82

 

81,86

0,32

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

91,38

0,36

2.163

 

2.163,19

8,57

3

Đất chưa sử dụng

CSD

172,85

0,68

64

-64

 

 

**

CHỈ TIÊU TRUNG GIAN

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất đô thị

DTD

855,40

3,39

2.228

 

2.227,70

8,82

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

 

 

 

 

 

 

6

Đất khu du lịch

DDL

20,00

0,08

102

 

102,00

0,40

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

15.141,47

59,95

 

14.513

14.513,20

57,47

(*) Diện tích thành phố phân bổ được làm tròn số đến đơn vị ha.

(**) Chỉ tiêu sử dụng đất thuộc cấp dưới quy hoạch

 

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo các kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

9.029,19

6.532,60

2.496,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

6.342,02

4.889,12

1.452,90

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.335,16

1.109,66

225,50

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

141,50

141,50

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

448,02

250,88

197,14

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

293,95

293,95

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

195,37

195,37

 

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

93,33

93,33

 

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

RSX/NKR(a)

5,25

5,25

 

3. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1/25.000), Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của Huyện Bình Chánh, được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định ngày 29 tháng 4 năm 2014.

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Huyện Bình Chánh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu

Mã

H. trạng 2010

Diện tích đến các năm

2011

2012

2013

2014

2015

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

25.255,29

25.255,29

25.255,29

25.255,29

25.255,29

25.255,29

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.182,88

17.172,63

17.142,22

16.989,68

13.180,36

10.809,29

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.352,50

7.169,38

7.049,46

7.004,94

3.604,74

2.000,00

-

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.958,19

5.161,20

5.093,87

5.044,41

2.530,85

1.546,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.695,72

4.827,83

4.872,74

4.982,01

4.541,78

3.589,16

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

234,46

262,68

262,68

335,11

392,62

484,00

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

29,11

29,92

29,92

29,92

29,92

29,92

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

718,37

755,26

755,26

487,61

939,20

986,04

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

944,41

948,02

947,62

945,48

762,65

697,14

1.7

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.899,56

7.963,99

7.994,40

8.265,61

12.074,93

14.446,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng TSCQ, công trình SN

CTS

80,49

80,47

80,47

80,47

90,60

90,60

2.2

Đất quốc phòng

CQP

3,09

3,09

3,09

3,09

57,16

57,16

2.3

Đất an ninh

CAN

1,32

1,32

1,32

19,27

27,67

27,67

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

633,77

633,77

633,77

656,99

1.418,28

1.418,28

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

842,23

888,69

893,81

902,86

1.158,77

1.205,25

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

SKX

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất có di tích, danh thắng

DDT

1,74

1,74

1,74

1,74

2,31

2,31

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải ng.hại

DRA

254,11

254,11

254,11

254,11

305,49

305,99

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

21,49

21,49

21,65

22,78

45,51

45,51

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

85,07

85,05

85,05

85,05

159,24

158,54

2.12

Đất sông suối và MNCD

SMN

888,07

888,07

888,07

888,07

888,07

888,07

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.523,04

2.509,58

2.509,58

2.518,91

3.534,82

4.112,35

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

454,91

454,91

454,91

458,03

497,66

497,66

-

Đất cơ sở y tế

DYT

27,61

27,61

27,61

27,61

119,47

120,85

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

65,66

65,66

65,66

65,66

155,60

614,41

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

34,60

34,60

34,60

34,60

75,86

81,66

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

91,38

92,01

93,84

94,73

1.437,01

1.918,19

2.15

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.469,71

2.500,55

2.523,83

2.733,48

2.982,96

4.249,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

172,85

118,67

118,67

 

 

 

**

CHỈ TIÊU TRUNG GIAN

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất đô thị

DTD

855,40

855,40

855,40

855,40

855,40

2.227,70

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

 

 

 

 

 

 

6

Đất khu du lịch

DDL

20,00

32,00

32,00

32,00

32,00

102,00

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

15.141,47

15.921,29

16.174,63

15.985,14

15.668,04

14.718,49

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Tổng cộng

Phân theo các năm kế hoạch

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

6.532,60

60,92

30,41

260,88

3.809,32

2.371,07

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

4.889,12

 

30,01

29,56

3.386,39

1.443,17

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.109,66

60,92

 

87,68

181,48

779,57

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

141,50

 

 

141,50

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

250,88

 

0,40

2,14

182.83

65,51

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

293,95

22,35

12,65

62,91

60,55

135,49

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

195,37

22,35

12,65

62,91

15,55

81,91

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

93,33

 

 

 

45,00

48,33

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

RSX/NKR(a)

5,25

 

 

 

 

5,25

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân Huyện Bình Chánh có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất cho phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất của địa phương được Thành phố phê duyệt.

3. Phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Quản lý sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quy hoạch phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.

5. Định kỳ hàng năm, Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường có báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để Ủy ban nhân dân Thành phố tổng hợp, báo cáo Hội đồng nhân dân Thành phố.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND.TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: Các PVP;
- Các Phòng Chuyên viên;
- Lưu: VT, (ĐTMT/VH) D. 16

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hữu Tín

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2591/QĐ-UBND năm 2014 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh

Số hiệu: 2591/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/05/2014
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
Người ký: Nguyễn Hữu Tín
Ngày công báo: 15/06/2014
Số công báo: Từ số 36 đến số 37
Ngày hiệu lực: 26/05/2014
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2591/QĐ-UBND năm 2014 duyệt quy ho...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký