Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 2303/QĐ-UBND năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Quận 8. Quyết định này định hình chiến lược phát triển không gian đô thị, chuyển dịch cơ cấu đất đai từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng kỹ thuật và nhà ở trên địa bàn quận.

- Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của Quận 8

Quy hoạch xác định tổng diện tích tự nhiên của Quận 8 là 1.917,49 ha, với sự chuyển dịch cơ cấu đất đai mạnh mẽ theo hướng đô thị hóa toàn diện:

  • Đất nông nghiệp: Đến năm 2020, toàn bộ 267,56 ha đất nông nghiệp (chiếm 13,95% diện tích năm 2010) sẽ được chuyển mục đích sử dụng sang đất phi nông nghiệp. Trong đó, diện tích đất trồng lúa (104,83 ha), đất trồng cây lâu năm (1,77 ha) và đất nuôi trồng thủy sản (137,61 ha) đều giảm về 0 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: Tăng từ 1.649,77 ha (chiếm 86,04% năm 2010) lên 1.917,49 ha (chiếm 100% tổng diện tích tự nhiên vào năm 2020). Cơ cấu các loại đất phi nông nghiệp được quy hoạch cụ thể như sau:
    • Đất ở tại đô thị: Quy hoạch đạt 813,60 ha, chiếm tỷ lệ lớn nhất với 42,43% diện tích tự nhiên.
    • Đất phát triển hạ tầng: Đạt 565,65 ha, chiếm 29,50% diện tích toàn quận. Trong đó bao gồm: Đất cơ sở giáo dục - đào tạo (78,40 ha); Đất cơ sở văn hóa (55,76 ha); Đất cơ sở y tế (14,00 ha); Đất cơ sở thể dục - thể thao (8,81 ha).
    • Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh: Đạt 322,00 ha, chiếm 16,79% diện tích.
    • Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng: Giữ ổn định ở mức 180,03 ha, chiếm 9,39%.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp: Đạt 15,22 ha, chiếm 0,79%.
    • Đất tôn giáo, tín ngưỡng: Đạt 10,73 ha, chiếm 0,56%.
    • Đất an ninh: Đạt 5,26 ha, chiếm 0,27%.
    • Đất quốc phòng: Đạt 2,08 ha, chiếm 0,11%.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải: Đạt 1,60 ha, chiếm 0,08%.
    • Đất di tích, danh thắng: Giữ nguyên ở mức 1,31 ha, chiếm 0,07%.
    • Đất nghĩa trang, nghĩa địa: Giảm toàn bộ từ 6,83 ha về 0 ha do thực hiện chính sách di dời, cải tạo đô thị.
  • Đất chưa sử dụng: Toàn bộ 0,14 ha đất chưa sử dụng từ năm 2010 được đưa vào khai thác triệt để cho các mục đích phát triển đô thị.
  • Chỉ tiêu trung gian: Đất đô thị đạt 1.917,48 ha; Đất khu du lịch được quy hoạch phát triển đạt 20,00 ha (chiếm 1,04%).

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất cả kỳ quy hoạch (2011-2020)

Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp trong cả kỳ quy hoạch là 267,56 ha, được phân bổ theo hai giai đoạn:

  • Giai đoạn 2011 - 2015: Chuyển mục đích sử dụng 236,80 ha đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp. Trong đó bao gồm 94,53 ha đất lúa nước, 1,77 ha đất trồng cây lâu năm và 116,85 ha đất nuôi trồng thủy sản.
  • Giai đoạn 2016 - 2020: Chuyển mục đích sử dụng 30,77 ha đất nông nghiệp còn lại sang phi nông nghiệp, bao gồm 10,30 ha đất lúa nước và 20,47 ha đất nuôi trồng thủy sản.

- Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Quận 8

Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất và lộ trình chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện chi tiết qua từng năm:

  • Diện tích đất nông nghiệp qua các năm: Năm 2011 (267,19 ha) -> Năm 2012 (266,18 ha) -> Năm 2013 (257,19 ha) -> Năm 2014 (243,72 ha) -> Năm 2015 (30,78 ha).
  • Diện tích đất phi nông nghiệp qua các năm: Năm 2011 (1.650,15 ha) -> Năm 2012 (1.651,16 ha) -> Năm 2013 (1.660,15 ha) -> Năm 2014 (1.673,68 ha) -> Năm 2015 (1.886,63 ha).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp (2011-2015): Tổng diện tích chuyển đổi trong kỳ là 236,80 ha, tập trung chủ yếu vào năm cuối kỳ:
    • Năm 2011: Chuyển đổi 0,40 ha (trong đó có 0,24 ha đất nuôi trồng thủy sản).
    • Năm 2012: Chuyển đổi 1,00 ha (trong đó có 0,98 ha đất nuôi trồng thủy sản).
    • Năm 2013: Chuyển đổi 8,98 ha (trong đó có 0,75 ha đất lúa nước và 5,69 ha đất nuôi trồng thủy sản).
    • Năm 2014: Chuyển đổi 13,47 ha (trong đó có 2,74 ha đất lúa nước và 5,44 ha đất nuôi trồng thủy sản).
    • Năm 2015: Thực hiện chuyển đổi quy mô lớn với 212,94 ha (bao gồm 91,04 ha đất lúa nước, 1,77 ha đất trồng cây lâu năm, 104,49 ha đất nuôi trồng thủy sản và 15,64 ha đất nông nghiệp còn lại).

- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân Quận 8

Để đảm bảo quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả, Ủy ban nhân dân Quận 8 có trách nhiệm:

  • Công bố công khai toàn bộ thông tin quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
  • Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; chủ động rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực khác có sử dụng đất trên địa bàn để đảm bảo tính thống nhất, phù hợp với quy hoạch chung đã được Thành phố phê duyệt.
  • Phối hợp chặt chẽ với Sở Tài nguyên và Môi trường trong công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu đã được duyệt.
  • Quản lý nghiêm ngặt việc sử dụng đất theo quy hoạch, đặc biệt là tại các khu vực dự kiến chuyển mục đích sử dụng đất; giám sát chặt chẽ tiến độ phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
  • Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra định kỳ nhằm phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, hoặc các trường hợp được giao đất, thuê đất nhưng không đưa vào sử dụng.
  • Định kỳ hàng năm phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường lập báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để trình Ủy ban nhân dân Thành phố tổng hợp, báo cáo Hội đồng nhân dân Thành phố.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp

Quyết định giao trách nhiệm thi hành cho các cá nhân và đơn vị đầu mối bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - ngành liên quan thuộc Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 8 cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện nghiêm túc các nội dung của Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2303/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 05 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011-2015) CỦA QUẬN 8

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2003 ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 02/NQ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Thành phố Hồ Chí Minh;

Căn cứ Công văn số 483/UBND-ĐTMT ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố về thực hiện Nghị định số 02/NQ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Thành phố Hồ Chí Minh;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân Quận 8 tại Tờ trình số 1092/TTr-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2014 về xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Quận 8;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2466/TTr-TNMT-KH ngày 18 tháng 4 năm 2014 về việc xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của Quận 8,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của Quận 8 với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Loại đất

Mã

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Thành phố phân bổ (*) (ha)

Quận xác định (ha)

Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất của Quận

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

Diện tích tự nhiên (*)

 

1917,49

100,00

1917

 

1.917,49

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

267,56

13,95

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

104,83

5,47

 

 

 

 

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,77

0,09

 

 

 

 

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

137,61

7,18

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.649,77

86,04

1.917

 

1.917,49

100,00

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

CTS

14,37

0,75

15

 

15,22

0,79

2.2

Đất quốc phòng

CQP

2,24

0,12

2

 

2,08

0,11

2.3

Đất an ninh

CAN

5,36

0,28

5

 

5,26

0,27

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

206,04

10,75

 

322,00

322,00

16,79

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

SKX

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất di tích, danh thắng

DDT

1,31

0,07

1

 

1,31

0,07

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,04

0,05

2

 

1,60

0,08

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

10,93

0,57

11

 

10,73

0,56

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

6,83

0,36

 

 

 

 

2.12

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

180,03

9,39

 

 

180,03

9,39

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

410,78

21,42

566

 

565,65

29,50

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,07

0,21

5

50,76

55,76

2,91

-

Đất cơ sở y tế

DYT

13,25

0,69

14

 

14,00

0,73

-

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

DGD

36,20

1,89

78

 

78,40

4,09

-

Đất cơ sở thể dục – thể thao

DTT

5,71

0,30

7

1,81

8,81

0,46

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

810,83

42,29

814

 

813,60

42,43

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,14

0,01

 

 

 

 

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

 

 

 

 

 

 

 

3.2

Diện tích đưa vào sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu trung gian

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất đô thị

DTD

1917,49

 

1918

 

1917,48

 

-

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

 

 

 

 

 

 

-

Đất khu du lịch

DDL

 

 

4

16,00

20,00

1,04

-

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

 

 

 

 

(*) Diện tích thành phố phân bổ được làm tròn số đến đơn vị ha.

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Mã

Cả kỳ quy hoạch

Phân theo kỳ

Giai đoạn 2011 - 2015

Giai đoạn 2016 - 2020

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

267,56

236,80

30,77

 

Trong đó:

 

 

 

 

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

104,83

94,53

10,30

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,77

1,77

 

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

137,32

116,85

20,47

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

3. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1/5.000), Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Quận 8, được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định ngày 18 tháng 4 năm 2014.

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Quận 8 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2010

Diện tích theo kế hoạch qua các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

NNP

1917,49

1.917,49

1.917,49

1.917,49

1.917,49

1.917,49

1

Đất nông nghiệp

 

267,56

267,19

266,18

257,19

243,72

30,78

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất lúa nước

LUA

104,83

104,83

104,83

104,08

101,34

10,30

-

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,77

1,77

1,77

1,77

1,77

 

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

137,61

137,37

136,10

130,40

124,96

20,47

1.7

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.649,77

1.650,15

1.651,16

1.660,15

1.673,68

1.886,63

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

14,37

14,45

14,51

14,97

15,36

15,32

2.2

Đất quốc phòng

CQP

2,24

2,24

2,24

2,24

2,08

2,08

2.3

Đất an ninh

CAN

5,36

5,36

5,34

5,33

5,33

5,26

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

206,04

205,93

205,12

193,24

193,24

342,74

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất có di tích danh thắng

DDT

1,31

1,31

1,31

1,31

1,31

1,31

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,04

1,04

1,04

1,04

1,04

1,55

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

10,93

10,93

10,93

10,93

10,73

10,73

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

6,83

6,82

6,82

6,80

6,16

1,40

2.12

Đất sông, suối và mặt nước CD

SMN

180,03

180,03

180,03

180,03

180,03

180,03

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

410,78

410,90

411,14

417,39

437,93

504,33

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,07

4,07

4,07

4,08

4,14

8,01

-

Đất cơ sở y tế

DYT

13,25

13,24

13,25

13,30

13,33

13,36

-

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

DGD

36,20

36,18

36,01

41,20

49,41

52,15

-

Đất cơ sở thể dục – thể thao

DTT

5,71

5,71

5,71

5,71

5,81

8,81

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

810,83

811,11

812,65

820,88

820,43

821,85

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,14

0,14

0,14

0,14

0,08

0,08

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

 

 

 

 

 

 

 

3.2

Diện tích đưa vào sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

**

Chỉ tiêu trung gian

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

 

 

 

 

 

 

-

Đất khu du lịch

DDL

 

 

 

4,00

7,00

10,00

-

Đất đô thị

DTD

1.917,49

1.917,48

1.917,48

1.917,48

1.917,48

1.917,48

-

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

236,80

0,40

1,00

8,98

13,47

212,94

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

94,53

 

 

0,75

2,74

91,04

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,77

 

 

 

 

1,77

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

116,85

0,24

0,98

5,69

5,44

104,49

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

 

23,66

0,16

0,02

2,54

5,29

15,64

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân Quận 8 có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất cho phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất của địa phương được Thành phố phê duyệt.

3. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Quản lý sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quy hoạch phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.

5. Định kỳ hàng năm, Ủy ban nhân dân Quận 8 phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường có báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để Ủy ban nhân dân Thành phố tổng hợp, báo cáo Hội đồng nhân dân Thành phố.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 8 và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND.TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: Các PVP;
- Các Phòng Chuyên viên;
- Lưu: VT, (ĐTMT/VH)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hữu Tín

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2303/QĐ-UBND năm 2014 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của quận 8, thành phố Hồ Chí Minh

Số hiệu: 2303/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 15/05/2014
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
Người ký: Nguyễn Hữu Tín
Ngày công báo: 15/06/2014
Số công báo: Từ số 34 đến số 35
Ngày hiệu lực: 15/05/2014
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2303/QĐ-UBND năm 2014 duyệt quy ho...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký