Quyết định 2303/QĐ-UBND năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Quận 8. Quyết định này định hình chiến lược phát triển không gian đô thị, chuyển dịch cơ cấu đất đai từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng kỹ thuật và nhà ở trên địa bàn quận.
- Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của Quận 8
Quy hoạch xác định tổng diện tích tự nhiên của Quận 8 là 1.917,49 ha, với sự chuyển dịch cơ cấu đất đai mạnh mẽ theo hướng đô thị hóa toàn diện:
- Đất nông nghiệp: Đến năm 2020, toàn bộ 267,56 ha đất nông nghiệp (chiếm 13,95% diện tích năm 2010) sẽ được chuyển mục đích sử dụng sang đất phi nông nghiệp. Trong đó, diện tích đất trồng lúa (104,83 ha), đất trồng cây lâu năm (1,77 ha) và đất nuôi trồng thủy sản (137,61 ha) đều giảm về 0 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Tăng từ 1.649,77 ha (chiếm 86,04% năm 2010) lên 1.917,49 ha (chiếm 100% tổng diện tích tự nhiên vào năm 2020). Cơ cấu các loại đất phi nông nghiệp được quy hoạch cụ thể như sau:
- Đất ở tại đô thị: Quy hoạch đạt 813,60 ha, chiếm tỷ lệ lớn nhất với 42,43% diện tích tự nhiên.
- Đất phát triển hạ tầng: Đạt 565,65 ha, chiếm 29,50% diện tích toàn quận. Trong đó bao gồm: Đất cơ sở giáo dục - đào tạo (78,40 ha); Đất cơ sở văn hóa (55,76 ha); Đất cơ sở y tế (14,00 ha); Đất cơ sở thể dục - thể thao (8,81 ha).
- Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh: Đạt 322,00 ha, chiếm 16,79% diện tích.
- Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng: Giữ ổn định ở mức 180,03 ha, chiếm 9,39%.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp: Đạt 15,22 ha, chiếm 0,79%.
- Đất tôn giáo, tín ngưỡng: Đạt 10,73 ha, chiếm 0,56%.
- Đất an ninh: Đạt 5,26 ha, chiếm 0,27%.
- Đất quốc phòng: Đạt 2,08 ha, chiếm 0,11%.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải: Đạt 1,60 ha, chiếm 0,08%.
- Đất di tích, danh thắng: Giữ nguyên ở mức 1,31 ha, chiếm 0,07%.
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa: Giảm toàn bộ từ 6,83 ha về 0 ha do thực hiện chính sách di dời, cải tạo đô thị.
- Đất chưa sử dụng: Toàn bộ 0,14 ha đất chưa sử dụng từ năm 2010 được đưa vào khai thác triệt để cho các mục đích phát triển đô thị.
- Chỉ tiêu trung gian: Đất đô thị đạt 1.917,48 ha; Đất khu du lịch được quy hoạch phát triển đạt 20,00 ha (chiếm 1,04%).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất cả kỳ quy hoạch (2011-2020)
Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp trong cả kỳ quy hoạch là 267,56 ha, được phân bổ theo hai giai đoạn:
- Giai đoạn 2011 - 2015: Chuyển mục đích sử dụng 236,80 ha đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp. Trong đó bao gồm 94,53 ha đất lúa nước, 1,77 ha đất trồng cây lâu năm và 116,85 ha đất nuôi trồng thủy sản.
- Giai đoạn 2016 - 2020: Chuyển mục đích sử dụng 30,77 ha đất nông nghiệp còn lại sang phi nông nghiệp, bao gồm 10,30 ha đất lúa nước và 20,47 ha đất nuôi trồng thủy sản.
- Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Quận 8
Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất và lộ trình chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện chi tiết qua từng năm:
- Diện tích đất nông nghiệp qua các năm: Năm 2011 (267,19 ha) -> Năm 2012 (266,18 ha) -> Năm 2013 (257,19 ha) -> Năm 2014 (243,72 ha) -> Năm 2015 (30,78 ha).
- Diện tích đất phi nông nghiệp qua các năm: Năm 2011 (1.650,15 ha) -> Năm 2012 (1.651,16 ha) -> Năm 2013 (1.660,15 ha) -> Năm 2014 (1.673,68 ha) -> Năm 2015 (1.886,63 ha).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp (2011-2015): Tổng diện tích chuyển đổi trong kỳ là 236,80 ha, tập trung chủ yếu vào năm cuối kỳ:
- Năm 2011: Chuyển đổi 0,40 ha (trong đó có 0,24 ha đất nuôi trồng thủy sản).
- Năm 2012: Chuyển đổi 1,00 ha (trong đó có 0,98 ha đất nuôi trồng thủy sản).
- Năm 2013: Chuyển đổi 8,98 ha (trong đó có 0,75 ha đất lúa nước và 5,69 ha đất nuôi trồng thủy sản).
- Năm 2014: Chuyển đổi 13,47 ha (trong đó có 2,74 ha đất lúa nước và 5,44 ha đất nuôi trồng thủy sản).
- Năm 2015: Thực hiện chuyển đổi quy mô lớn với 212,94 ha (bao gồm 91,04 ha đất lúa nước, 1,77 ha đất trồng cây lâu năm, 104,49 ha đất nuôi trồng thủy sản và 15,64 ha đất nông nghiệp còn lại).
- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân Quận 8
Để đảm bảo quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả, Ủy ban nhân dân Quận 8 có trách nhiệm:
- Công bố công khai toàn bộ thông tin quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; chủ động rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực khác có sử dụng đất trên địa bàn để đảm bảo tính thống nhất, phù hợp với quy hoạch chung đã được Thành phố phê duyệt.
- Phối hợp chặt chẽ với Sở Tài nguyên và Môi trường trong công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu đã được duyệt.
- Quản lý nghiêm ngặt việc sử dụng đất theo quy hoạch, đặc biệt là tại các khu vực dự kiến chuyển mục đích sử dụng đất; giám sát chặt chẽ tiến độ phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra định kỳ nhằm phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, hoặc các trường hợp được giao đất, thuê đất nhưng không đưa vào sử dụng.
- Định kỳ hàng năm phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường lập báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để trình Ủy ban nhân dân Thành phố tổng hợp, báo cáo Hội đồng nhân dân Thành phố.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
Quyết định giao trách nhiệm thi hành cho các cá nhân và đơn vị đầu mối bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - ngành liên quan thuộc Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 8 cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện nghiêm túc các nội dung của Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2303/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 05 năm 2014 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2003 ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị định số 02/NQ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Công văn số 483/UBND-ĐTMT ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố về thực hiện Nghị định số 02/NQ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Thành phố Hồ Chí Minh;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân Quận 8 tại Tờ trình số 1092/TTr-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2014 về xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Quận 8;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2466/TTr-TNMT-KH ngày 18 tháng 4 năm 2014 về việc xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của Quận 8,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của Quận 8 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| STT | Loại đất | Mã | Hiện trạng 2010 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Thành phố phân bổ (*) (ha) | Quận xác định (ha) | Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất của Quận | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| Diện tích tự nhiên (*) |
| 1917,49 | 100,00 | 1917 |
| 1.917,49 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 267,56 | 13,95 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 104,83 | 5,47 |
|
|
|
|
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,77 | 0,09 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 137,61 | 7,18 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.649,77 | 86,04 | 1.917 |
| 1.917,49 | 100,00 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN | CTS | 14,37 | 0,75 | 15 |
| 15,22 | 0,79 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | 2,24 | 0,12 | 2 |
| 2,08 | 0,11 |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | 5,36 | 0,28 | 5 |
| 5,26 | 0,27 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | SKC | 206,04 | 10,75 |
| 322,00 | 322,00 | 16,79 |
| 2.6 | Đất sản xuất VLXD, gốm sứ | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất di tích, danh thắng | DDT | 1,31 | 0,07 | 1 |
| 1,31 | 0,07 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,04 | 0,05 | 2 |
| 1,60 | 0,08 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 10,93 | 0,57 | 11 |
| 10,73 | 0,56 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 6,83 | 0,36 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | SMN | 180,03 | 9,39 |
|
| 180,03 | 9,39 |
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 410,78 | 21,42 | 566 |
| 565,65 | 29,50 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 4,07 | 0,21 | 5 | 50,76 | 55,76 | 2,91 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 13,25 | 0,69 | 14 |
| 14,00 | 0,73 |
| - | Đất cơ sở giáo dục – đào tạo | DGD | 36,20 | 1,89 | 78 |
| 78,40 | 4,09 |
| - | Đất cơ sở thể dục – thể thao | DTT | 5,71 | 0,30 | 7 | 1,81 | 8,81 | 0,46 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 810,83 | 42,29 | 814 |
| 813,60 | 42,43 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,14 | 0,01 |
|
|
|
|
| 3.1 | Đất chưa sử dụng còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.2 | Diện tích đưa vào sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Chỉ tiêu trung gian |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất đô thị | DTD | 1917,49 |
| 1918 |
| 1917,48 |
|
| - | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | DBT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất khu du lịch | DDL |
|
| 4 | 16,00 | 20,00 | 1,04 |
| - | Đất khu dân cư nông thôn | DNT |
|
|
|
|
|
|
(*) Diện tích thành phố phân bổ được làm tròn số đến đơn vị ha.
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Loại đất | Mã | Cả kỳ quy hoạch | Phân theo kỳ | |
| Giai đoạn 2011 - 2015 | Giai đoạn 2016 - 2020 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 267,56 | 236,80 | 30,77 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA/PNN | 104,83 | 94,53 | 10,30 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,77 | 1,77 |
|
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 137,32 | 116,85 | 20,47 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Quận 8 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Hiện trạng năm 2010 | Diện tích theo kế hoạch qua các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | NNP | 1917,49 | 1.917,49 | 1.917,49 | 1.917,49 | 1.917,49 | 1.917,49 |
| 1 | Đất nông nghiệp |
| 267,56 | 267,19 | 266,18 | 257,19 | 243,72 | 30,78 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA | 104,83 | 104,83 | 104,83 | 104,08 | 101,34 | 10,30 |
| - | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,77 | 1,77 | 1,77 | 1,77 | 1,77 |
|
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 137,61 | 137,37 | 136,10 | 130,40 | 124,96 | 20,47 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.649,77 | 1.650,15 | 1.651,16 | 1.660,15 | 1.673,68 | 1.886,63 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trụ sở cơ quan, CTSN | CTS | 14,37 | 14,45 | 14,51 | 14,97 | 15,36 | 15,32 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | 2,24 | 2,24 | 2,24 | 2,24 | 2,08 | 2,08 |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | 5,36 | 5,36 | 5,34 | 5,33 | 5,33 | 5,26 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | SKC | 206,04 | 205,93 | 205,12 | 193,24 | 193,24 | 342,74 |
| 2.6 | Đất sản xuất VLXD, gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất có di tích danh thắng | DDT | 1,31 | 1,31 | 1,31 | 1,31 | 1,31 | 1,31 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,55 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 10,93 | 10,93 | 10,93 | 10,93 | 10,73 | 10,73 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 6,83 | 6,82 | 6,82 | 6,80 | 6,16 | 1,40 |
| 2.12 | Đất sông, suối và mặt nước CD | SMN | 180,03 | 180,03 | 180,03 | 180,03 | 180,03 | 180,03 |
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 410,78 | 410,90 | 411,14 | 417,39 | 437,93 | 504,33 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 4,07 | 4,07 | 4,07 | 4,08 | 4,14 | 8,01 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 13,25 | 13,24 | 13,25 | 13,30 | 13,33 | 13,36 |
| - | Đất cơ sở giáo dục – đào tạo | DGD | 36,20 | 36,18 | 36,01 | 41,20 | 49,41 | 52,15 |
| - | Đất cơ sở thể dục – thể thao | DTT | 5,71 | 5,71 | 5,71 | 5,71 | 5,81 | 8,81 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 810,83 | 811,11 | 812,65 | 820,88 | 820,43 | 821,85 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,08 | 0,08 |
| 3.1 | Đất chưa sử dụng còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.2 | Diện tích đưa vào sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
| ** | Chỉ tiêu trung gian |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | DBT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất khu du lịch | DDL |
|
|
| 4,00 | 7,00 | 10,00 |
| - | Đất đô thị | DTD | 1.917,49 | 1.917,48 | 1.917,48 | 1.917,48 | 1.917,48 | 1.917,48 |
| - | Đất khu dân cư nông thôn | DNT |
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | DT chuyển MĐSD trong kỳ | Chia ra các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+(9) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 236,80 | 0,40 | 1,00 | 8,98 | 13,47 | 212,94 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA/PNN | 94,53 |
|
| 0,75 | 2,74 | 91,04 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,77 |
|
|
|
| 1,77 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 116,85 | 0,24 | 0,98 | 5,69 | 5,44 | 104,49 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp còn lại |
| 23,66 | 0,16 | 0,02 | 2,54 | 5,29 | 15,64 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân Quận 8 có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất cho phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất của địa phương được Thành phố phê duyệt.
3. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Quản lý sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quy hoạch phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.
5. Định kỳ hàng năm, Ủy ban nhân dân Quận 8 phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường có báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để Ủy ban nhân dân Thành phố tổng hợp, báo cáo Hội đồng nhân dân Thành phố.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 8 và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật Đất đai 2003
- 2 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3 Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 4 Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 5 Thông tư 19/2009/TT-BTNMT quy định chi tiết lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6 Nghị quyết 02/NQ-CP năm 2014 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thành phố Hồ Chí Minh do Chính phủ ban hành
- 1 Quyết định 2355/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
- 2 Quyết định 2357/QĐ-UBND năm 2014 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh
- 3 Quyết định 2392/QĐ-UBND năm 2014 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của quận 10, thành phố Hồ Chí Minh
- 4 Quyết định 2591/QĐ-UBND năm 2014 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
- 1 Luật Đất đai 2003
- 2 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3 Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 4 Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 5 Thông tư 19/2009/TT-BTNMT quy định chi tiết lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6 Nghị quyết 02/NQ-CP năm 2014 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thành phố Hồ Chí Minh do Chính phủ ban hành
- 7 Quyết định 2355/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
- 8 Quyết định 2357/QĐ-UBND năm 2014 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh
- 9 Quyết định 2392/QĐ-UBND năm 2014 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của quận 10, thành phố Hồ Chí Minh
- 10 Quyết định 2591/QĐ-UBND năm 2014 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh