Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 261/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập chỉ tiêu, định hướng và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của kế hoạch này.

- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2017

Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Vũ Thư được phân bổ trong năm kế hoạch 2017 là 19.693,85 ha, được phân chia cụ thể cho các nhóm đất chính và phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 12.437,40 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) là 7.444,54 ha (bao gồm đất chuyên trồng lúa nước LUC là 7.412,50 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 1.516,31 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 1.527,39 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 1.715,13 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 234,03 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 7.210,43 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 3.183,94 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 1.784,91 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 1.218,59 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ (NTD) là 276,29 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) là 149,39 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 132,71 ha; đất khu công nghiệp (SKK) là 88,26 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 72,14 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 30,54 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 46,01 ha, phân bổ rải rác tại một số xã như Vũ Tiến (6,35 ha), Tân Phong (4,09 ha), Minh Lăng (3,96 ha).
  • Đất đô thị (KDT): Được xác định là 118,11 ha, tập trung hoàn toàn tại Thị trấn Vũ Thư.

- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2017

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch xác định tổng diện tích đất cần thu hồi là 639,75 ha, bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 620,17 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa (LUA) bị thu hồi nhiều nhất với 446,38 ha (chủ yếu là đất chuyên trồng lúa nước LUC với 443,85 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) thu hồi 116,54 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) thu hồi 25,67 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) thu hồi 30,83 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) thu hồi 0,75 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 19,58 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi bao gồm: Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 7,28 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 5,58 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 4,08 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 1,83 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 0,22 ha; đất sinh hoạt cộng đồng (DSH) là 0,28 ha; đất thương mại dịch vụ (TMD) là 0,13 ha; đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) là 0,14 ha; và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 0,04 ha.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017 của huyện Vũ Thư được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế, cụ thể:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 769,34 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp là 538,72 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC chuyển đi là 536,19 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chuyển đi là 160,91 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) chuyển đi là 31,47 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chuyển đi là 37,49 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) chuyển đi là 0,75 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 99,07 ha. Trong đó, chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS) chiếm phần lớn với 95,85 ha; chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) là 2,50 ha; và chuyển từ đất trồng cây hàng năm sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS) là 0,72 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Chuyển đổi từ đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở (PKO/OCT) với tổng diện tích là 0,95 ha.

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp (PNN) với tổng diện tích là 4,49 ha, bao gồm:

  • Đất thương mại dịch vụ (TMD): Đưa vào sử dụng 2,35 ha (tập trung tại Vũ Tiến 1,00 ha, Dũng Nghĩa 0,81 ha).
  • Đất cơ sở tôn giáo (TON): Đưa vào sử dụng 1,14 ha tại xã Vũ Tiến.
  • Đất phát triển hạ tầng (DHT): Đưa vào sử dụng 0,65 ha tại xã Bách Thuận.
  • Đất ở tại nông thôn (ONT): Đưa vào sử dụng 0,31 ha (tại Tự Tân 0,30 ha và Vũ Tiến 0,01 ha).
  • Đất quốc phòng (CQP): Đưa vào sử dụng 0,04 ha tại xã Hiệp Hòa.

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2017 được triển khai nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:

  • Ủy ban nhân dân huyện Vũ Thư: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng UBND tỉnh và các ngành liên quan: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Vũ Thư cùng Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 261/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 20 tháng 01 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN VŨ THƯ, TỈNH THÁI BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương;

Căn cứ Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài Nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2016/NQ-HĐND ngày 13/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2017;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Vũ Thư tại Tờ trình số 402/TTr- UBND ngày 27/12/2016 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 941/TTr-STNMT ngày 29/12/2016 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Vũ Thư với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

 Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Vũ Thư

Bách Thuận

Đồng Thanh

Dũng Nghĩa

Duy Nhất

Hiệp Hòa

Hòa Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(34)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

 

TNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19.693,85

118,11

927,22

451,29

435,45

1,004,13

700,88

547,24

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.437,40

29,04

592,28

305,36

258,46

629,26

454,34

309,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.444,54

11,29

31,18

152,15

178,45

425,12

294,31

235,77

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.412,50

11,29

-

152,15

178,45

425,12

294,31

235,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.516,31

8,91

138,00

35,06

27,03

49,45

50,53

32,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.527,39

4,54

356,93

65,20

18,51

67,90

23,38

3,60

1.4

Đất nuôi trồng thủy sn

NTS

1.715,13

2,99

65,89

47,09

34,47

85,54

78,93

33,21

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

234,03

1,32

0,28

5,86

-

1,25

7,19

3,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.210,43

89,00

334,94

145,01

177,00

366,35

246,33

233,64

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,12

0,63

0,06

-

-

-

0,51

-

2.2

Đất an ninh

CAN

11,26

0,20

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

88,26

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

149,39

0,35

-

-

9,50

-

-

3,99

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

72,14

-

0,18

1,25

2,62

1,45

1,24

11,32

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

132,71

3,74

0,66

-

28,93

0,04

24,25

-

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.183,94

43,33

83,78

77,55

63,47

137,58

114,31

100,16

2.8

Đất có di tích lch sử - văn hóa

DDT

13,26

-

-

0,14

0,23

3,01

0,07

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

32,21

0,24

-

0,10

0,30

0,06

1,99

0,70

2.10

Đất tại nông thôn

ONT

1.784,91

-

95,93

37,49

37,55

67,22

54,25

60,79

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

30,54

30,54

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

37,26

4,38

1,49

0,59

0,10

0,73

1,32

0,59

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,55

0,23

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

61,32

0,16

2,82

1,03

0,70

2,31

2,94

0,48

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

276,29

4,59

11,77

8,47

6,06

8,13

11,61

12,39

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,92

-

-

-

0,79

-

-

8,61

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,37

0,45

1,09

1,63

0,56

0,58

0,46

0,56

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,37

-

-

-

-

-

0,60

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

42,50

0,12

3,09

1,06

1,24

2,18

0,69

0,45

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.218,59

 

130,78

15,58

24,96

139,45

32,01

33,25

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

18,77

-

3,30

0,12

-

3,25

0,07

0,35

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,76

0,04

-

-

-

0,36

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

46,01

0,07

-

0,92

-

8,53

0,21

4,20

4

Đất đô th*

KDT

118,11

118,11

-

-

-

-

-

-

 Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hng Lý

Hng Phong

Minh Khai

Minh Lăng

Minh Quang

Nguyên Xá

Phúc Thành

Song An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(34)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

TNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19.693,85

775,98

769,09

671,21

713,44

603,06

602,69

675,93

561,38

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.437,40

474,91

460,19

472,69

463,34

315,92

364,35

438,33

344,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.444,54

68,31

107,20

338,78

362,92

197,06

286,69

328,39

268,10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.412,50

68,31

107,20

338,78

362,92

197,06

286,69

327,68

268,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.516,31

220,14

229,72

45,41

15,16

52,38

14,28

22,31

4,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.527,39

100,79

65,96

18,61

18,99

16,50

17,32

23,17

8,40

1.4

Đất nuôi trồng thủy sn

NTS

1.715,13

83,46

53,43

58,51

45,95

44,19

40,96

57,46

54,59

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

234,03

2,22

3,89

11,39

20,33

5,79

5,10

7,01

9,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.210,43

300,99

308,73

197,89

246,14

286,08

234,66

237,37

213,84

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,12

0,04

-

0,40

-

-

-

-

0,44

2.2

Đất an ninh

CAN

11,26

-

-

-

8,93

1,45

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

88,26

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

149,39

-

-

16,40

11,00

16,40

14,37

18,00

0,31

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

72,14

0,40

2,89

0,62

0,62

16,59

1,77

1,63

0,16

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

132,71

1,08

0,00

-

0,06

17,59

0,29

0,80

6,43

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.183,94

72,90

141,52

96,44

136,70

126,60

111,87

107,98

116,34

2.8

Đất có di tích lch sử - văn hóa

DDT

13,26

-

-

2,32

-

-

0,44

0,38

0,25

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

32,21

0,25

1,46

0,56

1,09

1,59

0,92

0,36

1,80

2.10

Đất tại nông thôn

ONT

1.784,91

53,10

60,71

61,24

67,43

73,69

57,98

50,85

72,49

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

30,54

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

37,26

0,62

0,76

1,86

0,81

10,70

0,45

0,71

0,22

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,55

-

-

3,34

-

-

0,41

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

61,32

4,06

3,20

1,42

2,06

4,30

2,62

0,92

1,57

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

276,29

8,86

14,04

11,14

11,85

15,44

6,64

4,72

11,95

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,92

-

0,22

-

-

-

-

0,09

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,37

0,79

0,67

0,35

1,02

0,31

0,35

0,16

0,66

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,37

-

-

-

-

0,53

-

-

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

42,50

1,79

1,75

1,34

1,76

0,85

1,25

0,79

1,11

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.218,59

156,26

81,50

0,42

1,16

-

35,10

49,97

-

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

18,77

0,84

-

0,05

1,64

0,05

0,20

0,02

0,04

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,76

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

46,01

0,07

0,17

0,62

3,96

1,06

3,68

0,22

2,75

4

Đất đô th*

KDT

118,11

-

-

-

-

-

-

-

 

 Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Song Lăng

Tam Quang

Tân Hoà

Tân Lập

Tân Phong

Trung An

Tự Tân

Việt Hùng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(34)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

 

TNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19.693,85

683,13

531,56

639,22

567,95

708,82

488,11

715,47

1.009,8

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.437,40

482,58

343,13

441,26

387,69

389,31

339,46

438,59

620,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.444,54

398,61

271,58

328,57

55,63

302,24

253,54

281,51

409,63

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.412,50

398,61

271,58

328,57

55,63

302,24

253,54

281,51

409,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.516,31

13,05

6,03

41,60

29,99

52,26

36,86

16,76

99,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.527,39

21,30

26,87

26,49

208,14

17,52

18,92

50,72

60,84

1.4

Đất nuôi trồng thủy sn

NTS

1.715,13

49,42

27,83

35,85

93,13

17,09

28,83

51,64

48,60

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

234,03

0,20

10,82

8,74

0,81

0,20

1,31

37,96

1,84

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.210,43

200,56

188,13

195,31

178,77

315,42

147,41

275,44

387,8

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,12

-

-

0,75

0,02

0,16

-

-

2,86

2.2

Đất an ninh

CAN

11,26

-

-

-

0,35

-

-

-

0,33

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

88,26

-

-

-

-

88,26

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

149,39

-

13,36

-

-

-

-

20,07

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

72,14

1,90

0,10

0,63

1,44

1,17

0,56

0,95

2,45

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

132,71

0,01

9,08

1,42

0,48

-

-

3,91

10,91

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.183,94

107,84

97,13

109,01

93,86

123,77

91,48

131,94

138,75

2.8

Đất có di tích lch sử - văn hóa

DDT

13,26

1,00

-

-

1,34

-

-

0,43

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

32,21

0,78

2,97

0,83

0,57

1,20

1,48

5,06

1,07

2.10

Đất tại nông thôn

ONT

1.784,91

59,65

53,55

66,25

31,44

61,28

40,10

60,99

81,63

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

30,54

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

37,26

0,23

0,35

1,24

0,91

0,39

0,59

1,90

1,10

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,55

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

61,32

1,08

2,65

2,54

0,75

0,32

2,48

1,06

0,90

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

276,29

6,48

6,44

8,25

6,98

6,01

9,07

9,14

10,82

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,92

-

-

0,24

-

-

-

4,88

3,50

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,37

0,54

0,49

0,48

0,83

0,58

1,27

1,04

0,46

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,37

-

-

-

-

-

-

0,23

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

42,50

0,53

1,21

1,12

2,03

1,65

0,11

2,33

2,00

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.218,59

20,53

-

-

37,47

30,59

0,26

29,77

130,5

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

18,77

-

0,80

2,55

0,27

0,04

-

1,44

0,50

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,76

-

-

-

0,03

-

-

0,31

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

46,01

-

0,30

2,65

1,50

4,09

1,24

1,44

1,58

4

Đất đô th*

KDT

118,11

-

-

-

-

-

-

-

-

 Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Việt Thun

Vũ Đoài

Vũ Hội

Vũ Tiến

Vũ Vân

Vũ Vinh

Xuân Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(34)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

 

TNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19.693,85

841,95

713,02

570,93

782,11

701,91

384,02

798,66

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.437,40

554,56

505,75

335,60

483,50

422,62

260,76

519,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.444,54

288,40

267,60

272,62

266,99

200,42

188,17

373,31

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.412,50

288,40

267,60

272,54

266,99

200,42

188,17

373,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.516,31

54,24

46,76

2,54

28,91

99,55

0,29

42,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.527,39

71,63

33,76

29,13

72,48

40,58

19,67

19,54

1.4

Đất nuôi trồng thủy sn

NTS

1.715,13

127,10

138,73

28,24

100,92

61,86

40,50

78,72

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

234,03

13,18

18,90

3,07

14,20

20,21

12,13

5,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.210,43

287,19

207,27

235,14

292,26

279,29

123,26

279,21

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,12

0,25

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

11,26

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

88,26

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

149,39

-

-

25,64

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

72,14

12,80

2,86

0,04

2,81

1,17

0,40

0,12

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

132,71

4,57

0,40

1,46

0,02

5,78

4,20

6,60

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.183,94

120,85

110,57

108,27

124,55

96,17

60,96

138,26

2.8

Đất có di tích lch sử - văn hóa

DDT

13,26

-

0,40

-

0,86

-

0,02

2,37

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

32,21

1,99

0,72

0,21

0,33

1,98

0,40

1,20

2.10

Đất tại nông thôn

ONT

1.784,91

84,07

63,13

84,33

65,26

55,04

48,25

79,22

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

30,54

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

37,26

0,85

1,26

0,28

1,36

0,49

0,56

0,42

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,55

0,28

-

-

0,29

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

61,32

6,32

0,24

0,46

6,51

2,15

0,76

2,51

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

276,29

16,74

4,24

9,19

6,39

7,78

5,00

16,10

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,92

-

-

2,84

-

1,29

0,47

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,37

2,57

0,63

1,06

0,61

0,21

0,27

0,69

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,37

-

-

-

0,01

-

-

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

42,50

1,80

1,87

1,29

1,44

0,84

1,98

2,83

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.218,59

33,82

20,85

-

79,04

106,38

-

28,90

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

18,77

0,28

0,07

0,07

2,78

0,03

-

-

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,76

-

0,02

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

46,01

0,21

-

0,19

6,35

-

-

-

4

Đất đô th*

KDT

118,11

-

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi đất

Đơn vị tính: ha

TT

Ch tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Vũ Thư

Bách Thuận

Đồng Thanh

Dũng Nghĩa

Duy Nht

Hiệp Hoà

Hòa Bình

Hồng Lý

Hồng Phong

Minh Khai

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(34)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

620,17

6,48

2,89

6,18

12,84

12,32

11,69

24,75

6,59

9,04

26,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

446,38

5,42

2,53

5,06

11,71

5,57

9,77

5,55

0,52

2,91

25,58

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC

443.85

5,42

-

5,06

11,71

5,57

9,77

5,55

0,52

2,91

25,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

116,54

0,96

0,36

1,02

0,36

5,21

0,32

10,53

5,97

4,94

0,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,67

-

-

-

0,78

1,34

-

5,02

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

30,83

0,10

-

0,10

-

0,20

1,60

3,65

0,10

0,50

0,10

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,75

-

-

-

-

-

-

-

-

0,70

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

19,58

0,57

0,14

0,12

1,04

0,26

0,01

1,34

0,06

0,81

0,03

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,13

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,58

-

-

-

0,32

-

-

1,03

-

0,46

-

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,08

-

-

0,12

0,02

0,26

0,01

0,31

0,06

0,10

0,03

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,22

0,22

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,83

0,35

-

-

0,70

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,28

-

-

-

-

-

-

-

-

0,25

-

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7,28

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,14

-

0,14

-

-

-

-

-

-

-

-

Đơn vị tính: ha

TT

Ch tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Minh Lăng

Minh Quang

Nguyên Xá

Phúc Thành

Song An

Song Lăng

Tam Quang

Tân Hoà

Tân Lập

Tân Phong

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(34)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

620,17

31,38

44,58

29,36

33,81

39,61

4,55

22,55

12,17

1,88

94,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

446,38

25,61

29,19

18,65

32,14

23,89

3,50

21,86

6,08

1,56

86,98

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC

443.85

25,61

29,19

18,65

32,14

23,89

3,50

21,86

6,08

1,56

86,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

116,54

2,77

14,88

4,96

0,97

9,20

-

0,63

4,05

0,20

4,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,67

2,00

0,40

0,90

0,50

3,63

-

-

0,40

0,12

2,70

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

30,83

1,00

0,10

4,84

0,20

2,89

1,05

0,06

1,64

-

0,10

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,75

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

19,58

0,90

0,57

1,40

-

2,44

0,16

0,13

0,27

3,40

0,10

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,13

-

-

-

-

-

0,10

-

-

-

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,58

0,05

0,12

1,00

-

1,21

0,05

-

0,11

0,08

-

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,08

0,05

0,10

0,40

-

0,83

0,01

0,13

0,13

0,08

0,10

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,22

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,83

-

0,35

-

-

0,40

-

-

0,03

-

-

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,28

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7,28

0,80

-

-

-

-

-

-

-

3,24

-

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,14

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đơn vị tính: ha

TT

Ch tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Trung An

Tự Tân

Việt Hùng

Việt Thuận

Vũ Đoài

Vũ Hội

Vũ Tiến

Vũ Vân

Vinh

Xuân Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(34)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

1

Đất nông nghiệp

NNP

620,17

9,15

21,51

13,13

18,79

1,87

52,52

24,14

12,28

6,36

27,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

446,38

3,69

11,50

6,76

7,88

1,47

45,92

20,34

4,44

5,76

14,55

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC

443.85

3,69

11,50

6,76

7,88

1,47

45,92

20,34

4,44

5,76

14,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

116,54

3,95

6,47

5,08

6,90

-

2,60

2,22

7,84

0,60

8,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,67

0,62

2,32

0,19

2,22

-

-

0,53

-

-

2,00

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

30,83

0,89

1,22

1,05

1,78

0,40

4,00

1,05

-

-

2,21

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,75

-

-

0,05

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

19,58

0,56

3,72

0,48

0,10

-

0,08

0,32

0,18

0,07

0,32

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,13

-

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

-

-

0,02

-

-

-

-

-

-

0,02

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,58

0,30

0,20

0,20

-

-

-

0,07

0,18

-

0,20

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,08

0,26

0,28

0,23

0,10

-

0,08

0,22

-

0,07

0,10

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,22

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,83

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,28

-

-

-

-

-

-

0,03

-

-

-

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7,28

-

3,24

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,14

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Vũ Thư

Bách Thuận

Đồng Thanh

Dũng Nghĩa

Duy Nht

Hiệp Hòa

Hòa Bình

Hồng Lý

Hồng Phong

Minh Khai

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(34)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đốt nông nghiệp chuyển sang đất phi ng nghiệp

NNP/PNN

769,34

6,54

3,39

7,93

21,09

13,41

37,75

26,32

7,49

12,39

27,25

11

Đất trồng lúa

LUA/PNN

538,72

5,42

2,53

5,06

11,71

6,16

34,97

5,55

0,52

5,71

25,82

 

Trong đó: Đt chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

536,19

5,42

-

5,06

11,71

6,16

34,97

5,55

0,52

5,71

25,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

160,91

0,96

0,61

2,52

8,36

5,46

0,93

11,85

6,37

5,24

0,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

31,47

-

0,25

-

1,03

1,59

-

5,27

0,25

-

0,25

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

37,49

0,16

-

0,35

-

0,20

1,85

3,65

0,35

0,75

0,35

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,75

-

-

-

-

-

-

-

-

0,70

-

2

Chuyển đổi cơ cu sử dụng đt trong nội bộ đất nông nghiệp

 

99,07

2,50

13,50

-

-

-

9,77

-

-

2,28

-

2.1

Đất trồng lúa chuyn sang đất trng cây lâu năm

LUA/CLN

2,50

2,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

95,85

-

13,50

-

-

-

9,77

-

-

2,28

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm chuyn sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,72

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

0,95

0,06

0,1

-

-

-

-

0,09

-

-

-

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải đt chuyn sang đất ở

PKO/OCT

0,95

0,06

0,10

-

-

-

-

0,09

-

-

-

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Minh Lăng

Minh Quang

Nguyên Xá

Phúc Thành

Song An

Song Lăng

Tam Quang

Tân Hòa

Tân Lập

Tân Phong

(0

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(34)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đốt nông nghiệp chuyển sang đất phi ng nghiệp

NNP/PNN

769,34

32,28

74,24

31,37

35,61

46,56

6,48

31,96

14,52

3,50

94,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

538,72

26,01

51,15

19,41

32,64

26,34

3,50

30,43

7,93

2,68

86,98

 

Trong đó: Đt chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

536,19

26,01

51,15

19,41

32,64

26,34

3,50

30,43

7,93

2,68

86,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

160,91

2,77

22,08

5,76

1,77

13,45

1,68

0,83

4,05

0,20

4,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

31,47

2,25

0,65

1,15

0,75

3,63

-

0,25

0,65

0,37

2,95

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

37,49

1,25

0,35

5,04

0,45

3,14

1,30

0,45

1,89

0,25

0,35

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,75

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cu sử dụng đt trong nội bộ đất nông nghiệp

 

99,07

5,72

10,03

1,00

4,57

3,50

0,15

9,00

3,08

0,08

-

2.1

Đất trồng lúa chuyn sang đất trng cây lâu năm

LUA/CLN

2,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

95,85

5,00

10,03

1,00

4,57

3,50

-

9,00

3,00

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm chuyn sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,72

0,72

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

0,95

-

-

0,30

-

-

0,15

-

0,08

0,08

-

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải đt chuyn sang đất ở

PKO/OCT

0,95

-

-

0,30

-

-

0,15

-

0,08

0,08

-

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Trung An

Tự Tân

Việt Hùng

Việt Thuận

Đoài

Vũ Hội

Vũ Tiến

Vũ Vân

Vinh

Xuân Hoà

(0

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(34)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

1

Đốt nông nghiệp chuyển sang đất phi ng nghiệp

NNP/PNN

769,34

10,19

22,01

25,12

32,09

3,02

54,02

25,22

18,9

10,26

33,91

11

Đất trồng lúa

LUA/PNN

538,72

4,23

11,50

7,71

17,28

2,12

46,92

20,34

9,40

9,16

19,55

 

Trong đó: Đt chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

536,19

4,23

11,50

7,71

17,28

2,12

46,92

20,34

9,40

9,16

19,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

160,91

3,95

6,72

15,17

10,55

-

2,85

2,80

9,26

0,85

8,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

31,47

0,87

2,32

0,19

2,47

0,25

0,25

0,78

-

0,25

2,80

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

37,49

1,14

1,47

2,00

1,78

0,65

4,00

1,30

0,25

-

2,76

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,75

-

-

0,05

-

-

 

 

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cu sử dụng đt trong nội bộ đất nông nghiệp

 

99,07

-

5,40

3,80

-

20,00

4,00

-

-

-

1,00

2.1

Đất trồng lúa chuyn sang đất trng cây lâu năm

LUA/CLN

2,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

95,85

-

5,40

3,80

-

20,00

4,00

-

-

-

1,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm chuyn sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,72

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

0,95

-

-

0,03

-

-

-

0,06

-

-

-

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải đt chuyn sang đất ở

PKO/OCT

0,95

-

-

0,03

-

-

-

0,06

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bách

Thuận

Dũng

Nghĩa

Duy

Nhất

Hiệp

Hòa

Song

Lăng

Tự

n

Tiến

(0)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,49

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,04

 

 

 

0,04

 

 

 

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2,35

 

0,81

0,24

 

0,17

0,13

1,00

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,65

0,65

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,31

 

 

 

 

 

0,30

0,01

2.5

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,14

 

 

 

 

 

 

1,14

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Vũ Thư có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vũ Thư, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. HĐND tỉnh;
- Văn phòng HĐND tỉnh;
- Ban KTNS, HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- LĐ VP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu VT, NNTNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Nguyễn Hồng Diên

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 261/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình

Số hiệu: 261/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 20/01/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
Người ký: Nguyễn Hồng Diên
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 20/01/2017
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 261/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký