Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 2729/QĐ-UBND năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Văn Lâm. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình phương hướng phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp và đô thị của huyện Văn Lâm thông qua việc phân bổ, chuyển mục đích và quản lý nguồn tài nguyên đất đai một cách tối ưu.

Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về các chỉ tiêu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cũng như các giải pháp tổ chức thực hiện được ban hành kèm theo Quyết định này:

- Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Văn Lâm

Quy hoạch xác định rõ quy mô diện tích và cơ cấu các loại đất trong tổng diện tích tự nhiên 7.443,25 ha của huyện Văn Lâm đến năm 2020, cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Đến năm 2020, diện tích đất nông nghiệp giảm xuống còn 2.778,37 ha (chiếm 37,33% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, đất trồng lúa giữ vai trò chủ đạo với 2.606,12 ha (chiếm 35,01% tổng diện tích tự nhiên và toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước từ 2 vụ trở lên); đất trồng cây lâu năm còn 16,56 ha (0,22%); đất nuôi trồng thủy sản còn 120,72 ha (1,62%); các loại đất nông nghiệp còn lại là 34,97 ha (0,47%).
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Diện tích đất phi nông nghiệp được quy hoạch tăng mạnh lên 4.664,88 ha (chiếm 62,67% tổng diện tích tự nhiên) nhằm đáp ứng tiến trình công nghiệp hóa và đô thị hóa. Trong đó:
    • Đất công nghiệp (SKK) đạt 947,06 ha (chiếm 12,72%), bao gồm đất xây dựng khu công nghiệp là 549,76 ha và đất xây dựng cụm công nghiệp là 397,30 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất kinh doanh (SKC) là 345,34 ha (chiếm 4,64%).
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm diện tích lớn với 1.598,34 ha (21,47%), bao gồm đất cơ sở văn hóa (7,51 ha), đất cơ sở y tế (8,12 ha), đất cơ sở giáo dục đào tạo (97,40 ha), đất thể dục thể thao (20,79 ha) và đất phát triển hạ tầng còn lại (1.464,52 ha).
    • Đất ở tại đô thị (ODT) tăng lên 436,04 ha (5,86%) và đất ở tại nông thôn (ONT) là 837,31 ha (11,25%).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp (CTS) là 48,01 ha; đất quốc phòng (CQP) là 0,40 ha; đất an ninh (CAN) là 2,20 ha; đất di tích danh thắng (DDT) là 17,78 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải (DRH) là 37,29 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) là 98,08 ha; đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) là 122,67 ha.
  • Đất chưa sử dụng: Toàn bộ 13,47 ha đất chưa sử dụng từ hiện trạng năm 2010 được đưa vào khai thác triệt để, đưa diện tích đất chưa sử dụng về 0,00 ha vào năm 2020.
  • Chỉ tiêu khu chức năng (ghi chú): Đất đô thị (DTD) đạt 1.145,40 ha (15,39%); đất khu dân cư nông thôn (DNT) đạt 1.428,38 ha (19,19%).
- Quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2020

Để thực hiện các mục tiêu phát triển, quy hoạch đề ra chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất trong cả kỳ (phân bổ theo kỳ đầu và kỳ cuối) như sau:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 1.173,13 ha (kỳ đầu: 679,58 ha; kỳ cuối: 493,55 ha). Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm phần lớn với 973,66 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 119,18 ha; đất trồng cây lâu năm là 44,47 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 22,63 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 370,12 ha (kỳ đầu: 47,63 ha; kỳ cuối: 322,49 ha). Trong đó, chuyển đổi lớn nhất là từ đất nông nghiệp khác sang đất lúa - cá với 205,30 ha; đất chuyên trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác là 42,87 ha; đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác là 53,83 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 51,78 ha (kỳ đầu: 26,12 ha; kỳ cuối: 25,66 ha). Các nguồn chuyển đổi chủ yếu từ đất giao thông sang đất ở đô thị (15,59 ha), đất thủy lợi sang đất ở đô thị (16,42 ha), đất sản xuất kinh doanh sang đất ở đô thị (5,36 ha), và đất mặt nước chuyên dùng sang đất ở đô thị (7,14 ha).
  • Đất phi nông nghiệp chuyển sang đất nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 17,54 ha (kỳ đầu: 1,48 ha; kỳ cuối: 16,06 ha), chủ yếu phục vụ cho việc hoàn trả mặt bằng sản xuất nông nghiệp từ đất sản xuất vật liệu xây dựng (7,20 ha) và đất mặt nước chuyên dùng (4,84 ha).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng đến năm 2020

Tổng số 13,47 ha đất chưa sử dụng được đưa vào khai thác trong kỳ đầu (2011 - 2015) cho các mục đích sau:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp (NNP): 11,85 ha.
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp (PNN): 1,18 ha (trong đó đất công nghiệp chiếm 0,36 ha, đất xử lý chất thải chiếm 0,24 ha, đất phát triển hạ tầng chiếm 0,58 ha).
  • Đưa vào sử dụng cho đất ở tại đô thị (ODT): 0,33 ha.
  • Đưa vào sử dụng cho đất ở tại nông thôn (ONT): 0,11 ha.
- Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015)

Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất cụ thể qua từng năm từ 2011 đến 2015 nhằm đảm bảo tính khả thi của quy hoạch:

  • Diện tích đất nông nghiệp: Giảm dần qua các năm: năm 2011 là 3.912,62 ha; năm 2012 là 3.904,41 ha; năm 2013 là 3.690,45 ha; năm 2014 là 3.485,96 ha; và đến năm 2015 còn 3.255,86 ha.
  • Diện tích đất phi nông nghiệp: Tăng dần tương ứng: năm 2011 là 3.517,20 ha; năm 2012 là 3.525,41 ha; năm 2013 là 3.743,40 ha; năm 2014 là 3.950,49 ha; và đến năm 2015 đạt 4.187,39 ha. Trong đó, đất công nghiệp tăng mạnh từ 115,64 ha (năm 2011) lên 657,30 ha (năm 2015).
  • Đất chưa sử dụng: Giảm từ 13,43 ha (năm 2011) xuống còn 0,00 ha vào năm 2015.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất kỳ đầu (2011 - 2015): Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp là 679,58 ha (tập trung lớn nhất vào năm 2015 với 230,19 ha và năm 2013 với 217,99 ha). Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở là 26,12 ha.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của UBND huyện Văn Lâm

Để đảm bảo tính nghiêm minh và hiệu quả của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên giao UBND huyện Văn Lâm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai: Thực hiện công bố công khai toàn bộ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, thực hiện và giám sát.
  • Rà soát và thống nhất quy hoạch: Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đồng bộ; tiến hành rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực khác trên địa bàn để đảm bảo phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt. Đảm bảo sự thống nhất chặt chẽ trong quản lý đất đai từ cấp huyện đến cấp xã.
  • Huy động nguồn lực: Chủ động xây dựng các giải pháp cụ thể nhằm huy động nguồn vốn và các nguồn lực xã hội khác để triển khai thực hiện phương án quy hoạch sử dụng đất.
  • Bảo vệ quỹ đất nông nghiệp: Thực hiện các biện pháp khai hoang, cải tạo, mở rộng diện tích đất sản xuất nông nghiệp và đất nuôi trồng thủy sản nhằm bù đắp lại phần diện tích đất nông nghiệp bị hao hụt do chuyển mục đích sử dụng.
  • Quản lý đất trồng lúa: Xác định rõ ranh giới trên thực địa và công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt; cân bằng lợi ích giữa các khu vực phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực thuần nông giữ đất trồng lúa.
  • Thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất: Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, trình tự và quy định của pháp luật.
  • Tăng cường thanh tra, kiểm tra: Giám sát chặt chẽ quy hoạch phát triển các khu đô thị, cụm công nghiệp, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả. Phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm quy hoạch, các trường hợp được giao đất, cho thuê đất nhưng chậm muộn hoặc không đưa vào sử dụng.
  • Chế độ báo cáo: Định kỳ hằng năm, UBND huyện Văn Lâm có trách nhiệm lập báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
- Hiệu lực thi hành

Quyết định giao trách nhiệm thi hành cho Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND huyện Văn Lâm và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2729/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 31 tháng 12 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) HUYỆN VĂN LÂM

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 về thi hành Luật Đất đai; số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Nghị quyết số 62/NQ-CP ngày 23/5/2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Hưng Yên;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02/11/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 1756/QĐ-UBND ngày 12/9/2013 của UBND tỉnh về việc phân bổ các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) cấp tỉnh cho các huyện, thành phố;

Xét đề nghị của UBND huyện Văn Lâm tại Tờ trình số 92/TTr-UBND ngày 23/12/2013 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 489/TTr-STNMT ngày 27/12/2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Văn Lâm với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích

( ha)

Cơ cấu

(%)

Tỉnh phân bổ

Huyện xác định

Tổng số

Diện tích

( ha)

Cơ cấu

(%)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

7443,25

100

7443,25

 

7443,25

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

3922,11

52,69

2778,37

 

2778,37

37,33

 

Trong đó :

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

DLN

3346,75

44,96

2606,12

 

2606,12

35,01

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 2 vụ trở lên

 

3346,75

44,96

2606,12

 

2606,12

35,01

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

103,9

1,40

16,56

 

16,56

0,22

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

171,99

2,31

120,72

 

120,72

1,62

1.4

Đất nông nghiệp còn lại

 

299,47

4,02

34,97

 

34,97

0,47

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3507,67

47,13

4664,88

 

4664,88

62,67

 

Trong đó :

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp

CTS

44,81

0,60

48,01

 

48,01

0,65

2.2

Đất quốc phòng

CQP

0,4

0,01

0,4

 

0,4

0,01

2.3

Đất an ninh

CAN

2,1

0,03

2,2

 

2,2

0,03

2.4

Đất công nghiệp

SKK

115,64

1,55

947,06

 

947,06

12,72

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

 

115,64

1,55

549,76

 

549,76

7,39

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

 

0,00

0,00

397,3

 

397,3

5,34

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

651,85

8,76

345,34

 

345,34

4,64

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

25,79

0,35

25,09

 

25,09

0,34

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

9,98

0,13

17,78

 

17,78

0,24

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRH

15,29

0,21

37,29

 

37,29

0,50

2.10.

Đất tôn giáo tín ng­ưỡng

TTN

22,66

0,30

24,69

 

24,69

0,33

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

94,39

1,27

98,08

 

98,08

1,32

2.12

Đất có mặt n­ước chuyên dùng

MNC

198,19

2,66

122,67

 

122,67

1,65

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1272,33

17,09

1598,34

 

1598,34

21,47

 

Trong đó :

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

7,31

0,10

7,51

 

7,51

0,10

-

Đất cơ sở y tế

DYT

3,57

0,05

8,12

 

8,12

0,11

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

37,02

0,50

97,4

 

97,4

1,31

-

Đất thể dục thể thao

DTT

15,17

0,20

20,79

 

20,79

0,28

-

Đất phát triển hạ tầng còn lại

 

1209,26

16,25

1464,52

 

1464,52

19,68

2.14

Đất phi nông nghiệp còn lại

 

124,58

1,67

124,58

 

124,58

1,67

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

126,04

1,69

436,04

 

436,04

5,86

2.16

Đất ở tại nông thôn

ONT

803,62

10,80

837,31

 

837,31

11,25

3

Đất chưa sử dụng

 

13,47

0,18

0,00

 

0,00

0,00

 

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất đô thị

DTD

706,85

9,50

1145,4

 

1145,4

15,39

2

Đất khu du lịch

DDL

0

0

0

 

0

0

3

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

1394,69

18,74

1428,38

 

1428,38

19,19

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

 Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1173,13

679,58

493,55

1.1

Đất trồng lúa

LUC/PNN

973,66

495,31

478,35

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

973,66

495,31

478,35

1.2

Đất cây hàng năm khác

HNK/PNN

119,18

118,51

0,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

44,47

40,26

4,21

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

22,63

18,50

4,13

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

13,19

7,00

6,19

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

370,12

47,63

322,49

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

53,83

 

53,83

2.2

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

0,15

 

0,15

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất lúa- cá

NTS/LUC

28,49

8,92

19,57

2.4

Đất nông nghiệp khác chuyển sang đất lúa- cá

NHK/LUC

205,3

18,71

186,59

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất lúa-cá

HNK/LUC

37,12

 

37,12

2.6

Đất chuyên trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

42,87

20,00

22,87

2.7

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

2,36

 

2,36

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PNN/ONT

51,78

26,12

25,66

3.1

Đất sản xuất kinh doanh chuyển sang đất ở đô thị

SKC/ODT

5,36

4,2

1,16

3.2

Đất vật liệu xây dựng chuyển sang đất ở nông thôn

NTD/ONT

0,74

0,68

0,06

3.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa chuyển sang đất ở tại đô thị

NTD/ODT

1,11

1

0,11

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa chuyển sang đất ở tại nông thôn

NTD/ONT

0,1

0,1

0

3.6

Mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất ở tại nông thôn

MNC/ONT

2,71

1,5

1,21

3.7

Mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất ở tại đô thị

MNC/ODT

7,14

3,14

4

3.8

Đất giao thông chuyển sang đất ở tại nông thôn

DGT/ONT

0,35

0,35

0

3.9

Đất giao thông chuyển sang đất ở tại đô thị

DGT/ODT

15,59

5

10,59

3.10

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở tại nông thôn

DTL/ONT

1,21

0,6

0,61

3.11

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở tại đô thị

DTL/ODT

16,42

8,5

7,92

2.12

Đất văn hóa chuyển sang đất ở tại nông thôn

DVH/ONT

0,39

0,39

0

3.13

Đất y tế chuyển sang đất ở tại nông thôn

DYT/ONT

0,1

0,1

0

3.14

Đất giáo dục chuyển sang đất ở tại nông thôn

DGD/ONT

0,39

0,39

0

3.15

Đất thể thao chuyển sang đất ở tại nông thôn

DTT/ONT

0,17

0,17

0

4

Đất phi nông nghiệp chuyển sang đất nông nghiệp

 

17,54

1,48

16,06

4.1

Đất sản xuất vật liệu xây dựng chuyển sang đất nông nghiệp khác

SKX/NKH

7,2

 

7,2

4.2

Đất mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất nông nghiệp khác

MNC/NKH

4,84

 

4,84

4.3

Đất mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất trồng lúa -cá

MNC/LUC

3,31

 

3,31

4.4

Đất giao thông chuyển sang đất nông nghiệp khác

DGT/NKH

0,4

 

0,4

4.5

Đất thủy lợi chuyển sang đất nông nghiệp khác

DTL/NKH

0,31

 

0,31

4.6

Đất thủy lợi chuyển sang đất trồng lúa

DTL/LUC

 

 

0

4.7

Đất phi nông nghiệp chuyển sang đất trồng lúa - cá

PNK/LUC

1,48

1,48

0

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

Đất nông nghiệp

NNP

11,85

11,85

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,18

1,18

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

 

 

 

2.2

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

2.3

Đất an ninh

CAN

 

 

 

2.4

Đất công nghiệp

SKK

0,36

0,36

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

 

 

 

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

 

 

 

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

 

 

 

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

0,24

0,24

 

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

 

 

 

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,58

0,58

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,40

0,40

 

-

Đất cơ sở y tế

DYT

 

 

 

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,01

0,01

 

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

-

Đất hạ tầng còn lại

 

0,17

0,17

 

2,14

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,33

0,33

 

4

Đất ở nông thôn

ONT

0,11

0,11

 

5

Đất khu du lịch

DDL

 

 

 

(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/10.000 do Uỷ ban nhân dân huyện Văn Lâm xác lập ngày 23/12/2013).

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Văn Lâm với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích năm 2010

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

7443,25

7443,25

7443,25

7443,25

7443,25

7443,25

1

Đất nông nghiệp

NNP

3922,11

3912,62

3904,41

3690,45

3485,96

3255,86

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

DLN

3346,75

3338,29

3333,85

3177,02

3037,45

2891,92

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 2 vụ trở lên

 

3346,75

3338,29

3333,85

3177,02

3037,45

2891,92

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

103,9

103,2

103,2

86,5

70,15

43,64

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

171,99

171,99

171,99

163,15

154,46

144,57

1.4

Đất nông nghiệp còn lại

NHK

299,47

299,14

295,37

263,78

223,9

175,73

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3507,67

3517,20

3525,41

3743,40

3950,49

4187,39

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

44,81

44,81

44,81

45,74

45,98

48,01

2.2

Đất quốc phòng

CQP

0,4

0,4

0,4

0,4

0,4

0,4

2.3

Đất an ninh

CAN

2,1

2,1

2,1

2,2

2,2

2,2

2.4

Đất công nghiệp

SKK

115,64

115,64

115,64

497,02

584,2

657,3

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

 

115,64

115,64

115,64

268,36

281,81

328

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

 

0,00

0,00

0,00

228,66

302,39

329,3

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

651,85

652,35

656,82

257,51

265,78

154,65

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

25,79

25,79

25,79

20,7

22,21

22,21

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

9,98

9,98

8,51

12,5

15,96

15,96

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

15,29

15,29

15,29

17,2

19,47

19,47

2.1

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

22,66

22,66

22,66

22,66

24,69

24,69

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

94,39

95,09

95,09

95,09

97,2

98,08

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

198,19

196,55

196,23

167,5

157,66

122,67

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1272,33

1278,69

1283,51

1357,98

1476,71

1504,42

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

7,31

8,85

8,85

7,51

7,51

7,51

-

Đất cơ sở y tế

DYT

3,57

3,57

3,57

5,6

7,26

7,26

-

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

DGD

37,02

37,53

38,07

56,5

93,84

93,84

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

15,17

15,17

16,65

17,5

17,84

17,84

-

Đất hạ tầng còn lại

 

1209,26

1213,57

1216,37

1270,87

1350,3

1377,97

2.14

Đất phi nông nghiệp còn lại

 

124,58

124,58

123,23

256,1

123,1

353,54

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

126,04

126,04

126,04

180,05

300,15

346,3

2.16

Đất ở tại nông thôn

ONT

803,62

807,23

809,29

810,75

814,78

817,49

3

Đất chưa sử dụng

CSD

13,47

13,43

13,43

9,4

6,8

0,00

 

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất đô thị

DTD

706,85

706,85

706,85

715,15

720,2

723,94

2

Đất khu du lịch

DDL

 

 

 

 

 

 

3

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

1394,69

1394,69

1394,69

1398,25

1400,29

1405

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo từng năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

679,58

9,71

16,22

217,99

205,47

230,19

1.1

Đất trồng lúa

LUC/PNN

495,31

8,68

12,45

160,86

151,38

161,94

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

495,31

8,68

12,45

160,86

151,38

161,94

1.2

Đất cây hàng năm khác

HNK/PNN

118,51

0,33

3,77

28,96

38,65

46,8

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

40,26

0,70

 

16,70

3,75

19,11

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

18,5

 

 

8,84

8,69

0,97

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

7

 

 

2,63

3,00

1,37

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

47,63

0,00

0,00

0,00

23,43

24,2

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất lúa- cá

NTS/LUC

8,92

 

 

 

 

8,92

2.4

Đất nông nghiệp khác chuyển sang đất lúa- cá

NHK/LUC

18,71

 

 

 

10,83

7,88

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất lúa-cá

HNK/LUC

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất chuyên trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

20,00

 

 

 

12,60

7,40

2.7

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PNN/ONT

26,12

0,00

1,00

2,64

7,57

14,91

3.1

Đất sản xuất kinh doanh chuyển sang đất ở đô thị

SKC/ODT

4,20

 

 

0,68

 

3,52

3.2

Đất vật liệu xây dựng chuyển sang đất ở nông thôn

NTD/ONT

0,68

 

 

 

 

0,68

3.3

Đất di tích lịch sử danh lam thắng cảnh chuyển sang đất ở tại nông thôn

DDT/ONT

 

 

 

 

 

 

3.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa chuyển sang đất ở tại đô thị

NTD/ODT

1,00

 

 

0,50

 

0,50

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa chuyển sang đất ở tại nông thôn

NTD/ONT

0,10

 

 

 

 

0,10

3.6

Mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất ở tại nông thôn

MNC/ONT

1,50

 

 

 

0,35

1,15

3.7

Mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất ở tại đô thị

MNC/ODT

3,14

 

1,00

0,50

0,50

1,14

3.8

Đất giao thông chuyển sang đất ở tại nông thôn

DGT/ONT

0,35

 

 

0,10

0,10

0,15

3.9

Đất giao thông chuyển sang đất ở tại đô thị

DGT/ODT

5,00

 

 

 

2,00

3,00

3.10

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở tại nông thôn

DTL/ONT

0,60

 

 

0,10

0,30

0,20

3.11

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở tại đô thị

DTL/ODT

8,50

 

 

0,39

4,00

4,11

2.12

Đất văn hóa chuyển sang đất ở tại nông thôn

DVH/ONT

0,39

 

 

0,17

0,12

0,10

3.13

Đất y tế chuyển sang đất ở tại nông thôn

DYT/ONT

0,10

 

 

0,05

0,05

 

3.14

Đất giáo dục chuyển sang đất ở tại nông thôn

DGD/ONT

0,39

 

 

0,10

0,10

0,19

3.15

Đất thể thao chuyển sang đất ở tại nông thôn

DTT/ONT

0,17

 

 

0,05

0,05

0,07

4

Đất phi nông nghiệp chuyển sang đất nông nghiệp

 

1,48

0,00

0,13

0,00

0,00

1,35

4.1

Đất sản xuất vật liệu xây dựng chuyển sang đất nông nghiệp khác

SKX/NKH

 

 

 

 

 

 

4.2

Đất mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất nông nghiệp khác

MNC/NKH

 

 

 

 

 

 

4.3

Đất mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất trồng lúa –cá

MNC/LUC

 

 

 

 

 

 

4.4

Đất giao thông chuyển sang đất nông nghiệp khác

DGT/NKH

 

 

 

 

 

 

4.5

Đất thủy lợi chuyển sang đất nông nghiệp khác

DTL/NKH

 

 

 

 

 

 

4.6

Đất thủy lợi chuyển sang đất trồng lúa

DTL/LUC

 

 

 

 

 

 

4.7

Đất phi nông nghiệp chuyển sang đất trồng lúa - cá

PNK/LUC

1,48

 

0,13

 

 

1,35

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo từng năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

NNP

 11,85

 0,04

 

4,03

 0,98

 6,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,18

 

 

 

1,18

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất công nghiệp

SKK

0,36

 

 

 

0,36

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

0,24

 

 

 

0,24

 

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,58

 

 

 

0,58

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,40

 

 

 

0,40

 

-

Đất cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,01

 

 

 

0,01

 

-

Đất cơ sở thể dục – thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

-

Đất hạ tầng còn lại

 

0,17

 

 

 

0,17

 

2.14

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất ở đô thị

ODT

0,33

 

 

 

0,33

 

4

Đất ở nông thôn

ONT

0,11

 

 

 

0,11

 

5

Đất khu du lịch

DDL

 

 

 

 

 

 

Điều 3. Căn cứ Điều 1, Điều 2 Quyết định này, UBND huyện Văn Lâm có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất cho phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh xét duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện phương án quy hoạch sử dụng đất của huyện;

3. Khai hoang, mở rộng diện tích đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản nhằm bù lại phần diện tích đất nông nghiệp do bị chuyển mục đích sử dụng;

4. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực giữ nhiều đất trồng lúa;

5. Thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đúng thẩm quyền, theo quy định của pháp luật;

6. Quản lý sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quy hoạch phát triển các khu đô thị, cụm công nghiệp, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp phải theo kế hoạch, tiết kiệm và hiệu quả; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng;

7. Định kỳ hằng năm, Ủy ban nhân dân huyện có Báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND huyện Văn Lâm; thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Minh Ngọc

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2729/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên

Số hiệu: 2729/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 31/12/2013
Nơi ban hành: Tỉnh Hưng Yên
Người ký: Đặng Minh Ngọc
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 31/12/2013
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2729/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt qu...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký