Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 279/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Mỹ Tú trong tầm nhìn dài hạn đến năm 2030. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của quyết định này.

- Phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Quy hoạch xác định tổng diện tích tự nhiên của huyện Mỹ Tú là 36.845,06 ha, được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính như sau:

  • Đất nông nghiệp: Chiếm tỷ trọng lớn nhất với diện tích 31.953,71 ha (tỷ lệ 86,72% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, đất trồng lúa chiếm 21.284,74 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm chiếm 6.359,36 ha; đất rừng sản xuất chiếm 1.900,39 ha; đất rừng đặc dụng chiếm 278,94 ha; đất trồng cây hàng năm khác chiếm 1.397,72 ha; đất nuôi trồng thủy sản chiếm 236,65 ha; và đất nông nghiệp khác chiếm 495,92 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: Được quy hoạch tăng lên 4.891,35 ha (chiếm tỷ lệ 13,28% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã chiếm diện tích lớn nhất với 2.528,14 ha (trong đó đất giao thông là 1.009,51 ha, đất thủy lợi là 1.281,51 ha); đất khu công nghiệp chiếm 500,00 ha; đất cụm công nghiệp chiếm 52,00 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp chiếm 271,05 ha; đất ở tại nông thôn chiếm 481,45 ha; đất ở tại đô thị chiếm 129,92 ha; đất quốc phòng chiếm 103,91 ha; đất an ninh chiếm 2,88 ha; và đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối chiếm 750,21 ha.
  • Đất chưa sử dụng: Trên địa bàn huyện Mỹ Tú không còn diện tích đất chưa sử dụng (0 ha), thể hiện hiệu quả khai thác triệt để quỹ đất của địa phương.

- Quy hoạch các khu chức năng đến năm 2030

Để phục vụ phát triển kinh tế - xã hội đồng bộ, quy hoạch phân chia huyện Mỹ Tú thành các khu chức năng rõ rệt:

  • Đất đô thị: Quy hoạch diện tích 5.114,12 ha.
  • Khu sản xuất nông nghiệp: Quy hoạch diện tích 29.544,49 ha (bao gồm khu vực chuyên trồng lúa nước và khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm).
  • Khu lâm nghiệp: Quy hoạch diện tích 2.179,33 ha (bao gồm rừng đặc dụng và rừng sản xuất).
  • Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học: Quy hoạch diện tích 278,94 ha.
  • Khu phát triển công nghiệp: Quy hoạch diện tích 552,00 ha (bao gồm đất khu công nghiệp và cụm công nghiệp).
  • Khu thương mại - dịch vụ: Quy hoạch diện tích 33,00 ha.
  • Khu dân cư nông thôn: Quy hoạch diện tích 1.435,35 ha.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Quyết định xác định cụ thể chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch trên địa bàn các đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện Mỹ Tú:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 1.509,50 ha. Trong đó, các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất gồm xã Phú Mỹ (532,23 ha), xã Hưng Phú (285,67 ha), và xã Long Hưng (209,19 ha). Cơ cấu đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp chủ yếu gồm: Đất trồng lúa (866,43 ha), đất trồng cây lâu năm (532,53 ha), đất trồng cây hàng năm khác (103,91 ha), và đất nuôi trồng thủy sản (6,42 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 1.089,10 ha, tập trung chủ yếu tại xã Mỹ Phước với 721,45 ha. Trong đó, chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm là 150,00 ha; chuyển đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng là 515,25 ha (toàn bộ tại xã Mỹ Phước); và chuyển đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản là 1,00 ha tại xã Mỹ Tú.
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 4,06 ha, tập trung phần lớn tại thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa với 3,63 ha.

- Bản đồ và ranh giới xác định quy hoạch

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định cụ thể theo Bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của Quy hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng.

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Tú có trách nhiệm chủ trì và phối hợp thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp nắm rõ thông tin.
  • Thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng phương án quy hoạch đã được phê duyệt.
  • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các trường hợp vi phạm.

- Hiệu lực thi hành

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Tú, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Tú, Trưởng phòng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Mỹ Tú, cùng các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 279/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 15 tháng 02 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN MỸ TÚ, TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của  Ủy ban thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030;

Căn cứ Nghị định số 3/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Tú (tại Tờ trình số 01/TTr-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2023) và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng (tại Tờ trình số 245/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 09 tháng 02 năm 2023).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng, với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung Phương án Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Huyện Mỹ Tú xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5) (6)

(8)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

36.845,06

100,00

36.845

-

36.845,06

100,00

1

Đất nông nghiệp

33.463,21

90,82

32.428

-474

31.953,71

86,72

1.1

Đất trồng lúa

22.546,62

61,19

21.757

-472

21.284,74

57,77

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

22.546,62

61,19

21.757

-472

21.284,74

57,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.487,76

4,04

-

1.398

1.397,72

3,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.485,36

17,60

6.359

-

6.359,36

17,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

278,94

0,76

279

-

278,94

0,76

1.6

Đất rừng sản xuất

2.415,73

6,56

1.901

-

1.900,39

5,16

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

242,07

0,66

-

237

236,65

0,64

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

6,74

0,02

-

496

495,92

1,35

2

Đất phi nông nghiệp

3.381,85

9,18

4.417

474

4.891,35

13,28

2.1

Đất quốc phòng

105,78

0,29

102

2

103,91

0,28

2.2

Đất an ninh

1,73

-

12

-9

2,88

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

500

-

500,00

1,36

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

52

-

52,00

0,14

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

6,10

0,02

33

-

32,73

0,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

3,95

0,01

15

256

271,05

0,74

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.889,07

5,13

2.206

322

2.528,14

6,86

-

Đất giao thông

502,22

1,36

656

354

1.009,51

2,74

-

Đất thủy lợi

1.230,90

3,34

1.281

-

1.281,51

3,48

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1,19

0,00

6

-

5,98

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

3,41

0,01

9

-

8,77

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

29,03

0,08

36

-

36,01

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

5,49

0,01

17

-

17,42

0,05

-

Đất công trình năng lượng

1,50

0,00

49

-9

39,58

0,11

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,45

0,00

1

-

0,45

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

21,88

0,06

22

-

22,04

0,06

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

26,13

0,07

46

-22

24,43

0,07

-

Đất cơ sở tôn giáo

29,60

0,08

30

-

29,06

0,08

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

32,89

0,09

48

-

47,51

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

4,39

0,01

-

6

5,88

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,56

0,01

-

2

2,38

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,12

0,00

-

13

13,04

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

557,86

1,51

554

-73

481,45

1,31

2.14

Đất ở tại đô thị

33,55

0,09

130

-

129,92

0,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,32

0,04

16

-

15,58

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,64

0,00

2

-

1,64

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

6,50

0,02

-

6

6,43

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

759,68

2,06

-

750

750,21

2,04

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

II

KHU CHỨC NĂNG

-

-

-

-

-

-

1

Đất khu công nghệ cao

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

1.142,65

-

5.114

-

5.114,12

-

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

22.546,62

-

29.515

29

29.544,49

-

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

2.694,67

-

2.180

-

2.179,33

-

6

Khu du lịch

-

-

-

-

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

-

-

279

-

278,94

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

-

-

552

-

552,00

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

-

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

-

-

33

-

33,00

-

11

Khu vực đô thị - thương mại - dịch vụ

-

-

-

-

-

-

12

Khu dân cư nông thôn

-

-

-

1.435

1.435,35

-

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

-

-

-

-

-

-

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa

Xã Mỹ Tú

Xã Mỹ Hương

Xã Mỹ Phước

Xã Mỹ Thuận

Xã Hưng Phú

Xã Long Hưng

Xã Phú Mỹ

Xã Thuận Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyn sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.509,50

82,74

95,59

56,93

71,32

71,21

285,67

209,19

532,23

104,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

866,43

59,75

38,45

34,29

36,93

36,08

22,13

63,37

506,72

68,71

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

866,43

59,75

38,45

34,29

36,93

36,08

22,13

63,37

506,72

68,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

103,91

8,04

16,87

0,70

9,85

11,10

11,42

28,41

12,15

5,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

532,53

14,95

40,22

21,94

24,26

18,01

252,01

117,25

13,36

30,53

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,09

-

-

-

0,09

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,42

-

0,05

-

0,19

6,02

-

0,16

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,12

-

-

-

-

-

0,11

-

-

0,01

2

Chuyển đổi cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

1.089,10

9,06

47,53

37,32

721,45

35,99

46,00

109,81

41,00

40,94

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

150,00

2,00

10,00

10,00

70,00

10,00

10,00

10,00

10,00

18,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,00

-

1,00

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKRW

515,25

-

-

-

515,25

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất chuyển sang đất

PKO/OCT

4,06

3,63

-

0,12

-

0,31

-

-

-

-

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Trên địa bàn huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng không còn diện tích đất chưa sử dụng.

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của Quy hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Tú có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Quy hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Tú, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Tú, Trưởng phòng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vương Quốc Nam

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 279/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng

Số hiệu: 279/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 15/02/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
Người ký: Vương Quốc Nam
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 15/02/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 279/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký