Giới thiệu chung về Quyết định 2823/QĐ-BKHCN
Quyết định số 2823/QĐ-BKHCN được ban hành năm 2010 bởi Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ nhằm công bố các Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) mới trong lĩnh vực tinh dầu. Quyết định này đóng vai trò quan trọng trong việc hoàn thiện hệ thống tiêu chuẩn kỹ thuật ngành hóa mỹ phẩm và dược liệu, giúp các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh và các cơ quan kiểm nghiệm có cơ sở pháp lý và kỹ thuật đồng bộ để đánh giá chất lượng tinh dầu tại Việt Nam theo các tiêu chuẩn quốc tế (ISO).
Nội dung chi tiết 19 Tiêu chuẩn quốc gia về Tinh dầu được công bố
Theo Điều 1 của Quyết định, Bộ Khoa học và Công nghệ chính thức công bố 19 Tiêu chuẩn quốc gia liên quan đến phương pháp lấy mẫu, chuẩn bị mẫu thử, xác định các chỉ số vật lý, hóa học và đánh giá cảm quan đối với tinh dầu. Các tiêu chuẩn này hầu hết được xây dựng trên cơ sở chấp nhận hoàn toàn hoặc tương đương với các tiêu chuẩn quốc tế ISO tương ứng:
- TCVN 8442:2010 (ISO 212:2007): Tinh dầu – Lấy mẫu. Tiêu chuẩn này quy định phương pháp lấy mẫu đại diện cho các lô hàng tinh dầu để tiến hành kiểm nghiệm chất lượng.
- TCVN 8443:2010 (ISO 356:1996): Tinh dầu – Chuẩn bị mẫu thử. Hướng dẫn các bước xử lý và chuẩn bị mẫu trước khi thực hiện các phép thử nghiệm hóa lý.
- TCVN 8444:2010 (ISO 279:1998): Tinh dầu – Xác định tỷ trọng tương đối ở 20 độ C – Phương pháp chuẩn. Quy định cách thức đo tỷ trọng để xác định độ thuần khiết và đặc trưng của từng loại tinh dầu.
- TCVN 8445:2010 (ISO 280:1998): Tinh dầu – Xác định chỉ số khúc xạ. Phương pháp đo độ lệch của ánh sáng khi đi qua tinh dầu nhằm nhận biết đặc trưng vật lý của sản phẩm.
- TCVN 8446:2010 (ISO 592:1998): Tinh dầu – Xác định độ quay cực. Phương pháp đo góc quay cực của ánh sáng phân cực để kiểm tra tính quang hoạt của các hợp chất trong tinh dầu.
- TCVN 8447:2010 (ISO 1041:1973): Tinh dầu – Xác định điểm đóng băng. Xác định nhiệt độ mà tại đó tinh dầu chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái rắn, giúp nhận biết độ tinh khiết.
- TCVN 8448:2010 (ISO 4715:1978): Tinh dầu – Xác định phần còn lại sau khi bay hơi. Phương pháp xác định lượng chất không bay hơi còn lại sau khi gia nhiệt tinh dầu dưới các điều kiện quy định.
- TCVN 8449:2010 (ISO 875:1999): Tinh dầu – Đánh giá khả năng hoà trộn trong etanol. Phương pháp xác định độ tan của tinh dầu trong dung dịch cồn ở các nồng độ khác nhau để phát hiện tạp chất.
- TCVN 8450:2010 (ISO 1242:1999): Tinh dầu – Xác định trị số axit. Đo lượng kali hydroxit cần thiết để trung hòa các axit tự do có trong tinh dầu, đánh giá mức độ oxy hóa hoặc ôi thiu.
- TCVN 8451:2010 (ISO 709:2001): Tinh dầu – Xác định trị số este. Phương pháp xác định hàm lượng este thông qua phản ứng xà phòng hóa, một chỉ số quan trọng đánh giá chất lượng mùi hương.
- TCVN 8452:2010 (ISO 7660:1983): Tinh dầu – Xác định trị số este của các loại tinh dầu chứa các este khó xà phòng hóa. Áp dụng cho các nhóm tinh dầu đặc thù có cấu trúc este bền vững khó phân hủy bằng phương pháp thông thường.
- TCVN 8453:2010 (ISO 1241:1996): Tinh dầu – Xác định các trị số este trước và sau khi axetyl hóa và tính hàm lượng rượu tự do và rượu tổng số.
- TCVN 8454:2010 (ISO 3794:1976): Tinh dầu (chứa các rượu bậc ba) – Tính hàm lượng rượu tự do bằng cách xác định trị số este sau khi axetyl hóa.
- TCVN 8455:2010 (ISO 1271:1983): Tinh dầu – Xác định trị số carbonyl – Phương pháp hydroxylamin tự do.
- TCVN 8456:2010 (ISO 1279:1996): Tinh dầu – Xác định trị số carbonyl – Phương pháp đo điện thế sử dụng hydroxylamoni clorua.
- TCVN 8457:2010 (ISO 1272:2000): Tinh dầu – Xác định hàm lượng phenol. Phương pháp định lượng các hợp chất phenol có trong tinh dầu, liên quan đến tính kháng khuẩn và chống oxy hóa.
- TCVN 8458:2010 (ISO 11021:1999): Tinh dầu – Xác định hàm lượng nước – Phương pháp Karl Fischer. Phương pháp chuẩn độ hóa học chính xác cao để xác định lượng nước lẫn trong tinh dầu, tránh hiện tượng thủy phân làm giảm chất lượng.
- TCVN 8459:2010 (ISO/TR 11018:1997): Tinh dầu – Hướng dẫn chung về xác định điểm chớp cháy. Đảm bảo an toàn phòng chống cháy nổ trong quá trình lưu trữ, đóng gói và vận chuyển.
- TCVN 8460:2010: Tinh dầu – Đánh giá cảm quan. Phương pháp đánh giá chất lượng tinh dầu thông qua các giác quan như khứu giác, thị giác để nhận biết màu sắc, trạng thái và mùi đặc trưng của sản phẩm.
Hiệu lực thi hành của Quyết định
Theo quy định tại Điều 2, Quyết định 2823/QĐ-BKHCN có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Việc ban hành quyết định này giúp đồng bộ hóa các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia với tiêu chuẩn quốc tế, tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động xuất nhập khẩu tinh dầu của Việt Nam, đồng thời bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng thông qua việc kiểm soát chặt chẽ chất lượng sản phẩm lưu thông trên thị trường.
| BỘ KHOA HỌC VÀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2823/QĐ-BKHCN | Hà Nội, ngày 20 tháng 12 năm 2010 |
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 28/2008/NĐ-CP ngày 14/3/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố 19 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:
| 1. | TCVN 8442:2010 ISO 212:2007 | Tinh dầu – Lấy mẫu |
| 2. | TCVN 8443:2010 ISO 356:1996 | Tinh dầu – Chuẩn bị mẫu thử |
| 3. | TCVN 8444:2010 ISO 279:1998 | Tinh dầu – Xác định tỷ trọng tương đối ở 200C – Phương pháp chuẩn |
| 4. | TCVN 8445:2010 ISO 280:1998 | Tinh dầu – Xác định chỉ số khúc xạ |
| 5. | TCVN 8446:2010 ISO 592:1998 | Tinh dầu – Xác định độ quay cực |
| 6. | TCVN 8447:2010 ISO 1041:1973 | Tinh dầu – Xác định điểm đóng băng |
| 7. | TCVN 8448:2010 ISO 4715:1978 | Tinh dầu – Xác định phần còn lại sau khi bay hơi |
| 8. | TCVN 8449:2010 ISO 875:1999 | Tinh dầu – Đánh giá khả năng hoà trộn trong etanol |
| 9. | TCVN 8450:2010 ISO 1242:1999 | Tinh dầu – Xác định trị số axit |
| 10. | TCVN 8451:2010 ISO 709:2001 | Tinh dầu – Xác định trị số este |
| 11. | TCVN 8452:2010 ISO 7660:1983 | Tinh dầu – Xác định trị số este của các loại tinh dầu chứa các este khó xà phòng hóa |
| 12. | TCVN 8453:2010 ISO 1241:1996 | Tinh dầu – Xác định các trị số este trước và sau khi axetyl hóa và tính hàm lượng rượu tự do và rượu tổng số |
| 13. | TCVN 8454:2010 ISO 3794:1976 | Tinh dầu (chứa các rượu bậc ba) – Tính hàm lượng rượu tự do bằng cách xác định trị số este sau khi axetyl hóa |
| 14. | TCVN 8455:2010 ISO 1271:1983 | Tinh dầu – Xác định trị số carbonyl – Phương pháp hydroxylamin tự do |
| 15. | TCVN 8456:2010 ISO 1279:1996 | Tinh dầu – Xác định trị số carbonyl – Phương pháp đo điện thế sử dụng hydroxylamoni clorua |
| 16. | TCVN 8457:2010 ISO 1272:2000 | Tinh dầu – Xác định hàm lượng phenol |
| 17. | TCVN 8458:2010 ISO 11021:1999 | Tinh dầu – Xác định hàm lượng nước – Phương pháp Karl Fischer |
| 18. | TCVN 8459:2010 ISO/TR 11018:1997 | Tinh dầu – Hướng dẫn chung về xác định điểm chớp cháy |
| 19. | TCVN 8460:2010 | Tinh dầu – Đánh giá cảm quan |
|
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Nghị định 28/2008/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN8443:2010 (ISO 356 : 1996) về Tinh dầu - Chuẩn bị mẫu thử
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8442:2010 (ISO 212:2007) về Tinh dầu - Lấy mẫu
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8444:2010 (ISO 279:1998)
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8445:2010 (ISO 280:1998) về Tinh dầu - Xác định chỉ số khúc xạ
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8446:2010 (ISO 592 : 1998) về Tinh dầu - Xác định độ quay cực
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8447:2010 (ISO 1041 : 1973) về Tinh dầu - Xác định điểm đóng băng
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8448:2010 (ISO 4175 : 1978) về Tinh dầu - Xác định phần còn lại sau khi bay hơi
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8449:2010 (ISO 875 : 1999) về Tinh dầu - Đánh giá khả năng hòa trộn trong ethanol
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8450:2010 (ISO 1242 : 1999) về Tinh dầu - Xác định trị số axit
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8451:2010 (ISO 709:2001) về Tinh dầu - Xác định trị số este
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8452:2010 (ISO 7660 : 1983) về Tinh dầu - Xác định trị số este của các loại tinh dầu chứa các este khó xà phòng hóa
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8453:2010 (ISO 1241 : 1996) về Tinh dầu - Xác định các trị số este trước và sau khi axetyl hóa và tính hàm lượng rượu tự do và rượu tổng số
- 16 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8454:2010 (ISO 3794 : 1976)về Tinh dầu (chứa các rượu bậc ba) - Tính hàm lượng rượu tự do bằng cách xác định trị số este sau khi axetyl hóa
- 17 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8455:2010 (ISO 1271 : 1983)về Tinh dầu - Xác định trị số Carbonyl - Phương pháp Hydroxylamin tự do
- 18 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8456:2010 (ISO 1279 : 1996) về Tinh dầu - Xác định trị số carbonyl - Phương pháp đo điện thế sử dụng hydroxylamoni clorua
- 19 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8457:2010 (ISO 1272 : 2000) về Tinh dầu - Xác định hàm lượng phenol
- 20 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8458:2010 (ISO 11021 : 1999) về Tinh dầu - Xác định hàm lượng nước - Phương pháp Karl Fischer
- 21 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8459:2010 (ISO/TR 11018 : 1997) về Tinh dầu - Hướng dẫn chung về xác định điểm chớp cháy
- 22 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8460:2010 về Tinh dầu - Đánh giá cảm quan