Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 2902/QĐ-UBND năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình phương án phân bổ, quản lý và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Quang Bình trong tầm nhìn dài hạn 10 năm, đồng thời triển khai các chỉ tiêu cụ thể cho năm đầu tiên của kỳ quy hoạch.

- Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Quang Bình

Phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Quang Bình xác định rõ quy mô diện tích và cơ cấu các loại đất, phân bổ không gian cho các khu chức năng, cụ thể như sau:

  • Diện tích và cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên của huyện Quang Bình được quy hoạch phân bổ cho các nhóm đất chính bao gồm:
    • Đất nông nghiệp (NNP): Quy hoạch đến năm 2030 đạt 73.169,24 ha, chiếm tỷ lệ lớn nhất với 93,73% diện tích tự nhiên (tăng so với hiện trạng năm 2020 là 70.279,62 ha). Trong đó: Đất trồng lúa (LUA) là 4.803,59 ha (chiếm 6,15%), riêng đất chuyên trồng lúa nước (LUC) giữ ở mức 2.536,01 ha; Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) giảm xuống còn 1.890,95 ha; Đất trồng cây lâu năm (CLN) là 6.095,51 ha; Đất rừng phòng hộ (RPH) tăng lên 17.564,40 ha; Đất rừng sản xuất (RSX) đạt 42.341,00 ha (trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên giữ nguyên 26.543,66 ha); Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 359,75 ha; Đất nông nghiệp khác (NKH) là 114,03 ha.
    • Đất phi nông nghiệp (PNN): Quy hoạch đến năm 2030 đạt 4.776,16 ha, chiếm 6,12% diện tích tự nhiên (tăng mạnh so với hiện trạng năm 2020 là 3.728,09 ha). Các chỉ tiêu thành phần quan trọng bao gồm: Đất quốc phòng (CQP) tăng lên 102,75 ha; Đất an ninh (CAN) đạt 4,42 ha; Đất cụm công nghiệp (SKN) đạt 106,24 ha; Đất thương mại, dịch vụ (TMD) đạt 6,73 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) đạt 42,09 ha; Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS) đạt 53,92 ha; Đất sản xuất vật liệu xây dựng (SKX) đạt 78,76 ha; Đất phát triển hạ tầng các cấp (DHT) đạt 2.429,15 ha (trong đó đất giao thông chiếm 1.296,24 ha, đất công trình năng lượng chiếm 802,70 ha); Đất ở tại nông thôn (ONT) đạt 727,57 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) đạt 150,49 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 13,32 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) giảm còn 1.003,18 ha.
    • Đất chưa sử dụng (CSD): Được khai thác triệt để, giảm mạnh từ 4.057,99 ha năm 2020 xuống chỉ còn 120,30 ha vào năm 2030 (chỉ còn chiếm 0,15% diện tích tự nhiên).
  • Quy hoạch các khu chức năng: Định hướng không gian phát triển kinh tế - xã hội thông qua việc thiết lập các khu chức năng chuyên biệt:
    • Khu lâm nghiệp (bao gồm rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) chiếm diện tích lớn nhất với 59.905,40 ha.
    • Khu sản xuất nông nghiệp (chuyên trồng lúa nước, cây công nghiệp lâu năm) quy hoạch 8.631,52 ha.
    • Khu đô thị (bao gồm cả khu đô thị mới) quy hoạch 150,49 ha; Đất đô thị nói chung đạt 4.758,59 ha.
    • Khu dân cư nông thôn quy hoạch 4.546,16 ha; Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn quy hoạch 651,83 ha.
    • Các khu chức năng khác: Khu phát triển công nghiệp (106,24 ha); Khu du lịch (38,00 ha); Khu thương mại - dịch vụ (6,73 ha); Khu đô thị - thương mại - dịch vụ (152,05 ha).

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030

Để đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng, công nghiệp và đô thị, quy hoạch xác định chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất rất cụ thể trên địa bàn toàn huyện:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 941,96 ha. Địa bàn có diện tích chuyển đổi lớn nhất là thị trấn Yên Bình (207,49 ha), tiếp theo là xã Tân Bắc (128,01 ha), xã Tân Nam (92,37 ha), xã Tiên Nguyên (75,37 ha), xã Vĩ Thượng (65,78 ha). Cơ cấu đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA/PNN): 147,69 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN là 94,75 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 208,83 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 157,37 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH/PNN): 1,05 ha (tại xã Bản Rịa và xã Tân Nam).
    • Đất rừng sản xuất (RSX/PNN): 423,75 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 3,28 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 191,60 ha. Trong đó, chuyển đổi đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) là 0,10 ha (tại xã Tiên Nguyên); chuyển đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR) là 191,50 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Tiên Yên với 61,00 ha, xã Vĩ Thượng với 50,00 ha, xã Bằng Lang với 40,00 ha).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OTC): Tổng diện tích chuyển đổi là 1,82 ha, tập trung chủ yếu tại thị trấn Yên Bình (1,41 ha) và xã Tân Nam (0,39 ha).

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng đến năm 2030

Huyện Quang Bình sẽ đưa tổng cộng 3.937,69 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích phát triển kinh tế và dân sinh:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp (NNP): 3.831,50 ha. Trong đó, phần lớn được quy hoạch làm đất rừng sản xuất (RSX) với 3.790,00 ha (tập trung tại xã Tiên Nguyên 1.615,00 ha, xã Xuân Minh 590,00 ha, xã Bản Rịa 370,00 ha); đất rừng phòng hộ (RPH) là 40,00 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) là 1,50 ha.
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp (PNN): 106,19 ha. Các mục tiêu sử dụng chính bao gồm:
    • Đất phát triển hạ tầng các cấp (DHT): 65,65 ha (trong đó đất công trình năng lượng chiếm 51,25 ha, đất giao thông chiếm 8,38 ha).
    • Đất quốc phòng (CQP): 18,38 ha (tại xã Yên Thành 9,95 ha và xã Yên Hà 5,18 ha).
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 14,33 ha.
    • Các loại đất khác: Đất cụm công nghiệp (3,41 ha tại xã Tân Bắc); Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (4,00 ha tại xã Vĩ Thượng); Đất ở tại đô thị (0,04 ha tại thị trấn Yên Bình).

- Kế hoạch sử dụng đất năm đầu (Năm 2021)

Kế hoạch sử dụng đất năm đầu (năm 2021) của huyện Quang Bình được phê duyệt thống nhất với các chỉ tiêu đã được xác định tại Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang. Nội dung kế hoạch bao gồm các chỉ tiêu cụ thể về:

  • Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2021.
  • Kế hoạch thu hồi các loại đất để thực hiện các dự án.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm.
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục tiêu phát triển trong năm 2021.

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Quyết định quy định rõ trách nhiệm phối hợp và thực hiện của các cơ quan, đơn vị liên quan nhằm bảo đảm tính nghiêm túc và hiệu quả của quy hoạch:

  • Ủy ban nhân dân huyện Quang Bình:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
    • Tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, gắn với bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
    • Đẩy mạnh thanh tra, kiểm tra công tác quản lý và sử dụng đất đai; kiên quyết xử lý các trường hợp được giao đất, thuê đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
    • Định kỳ hàng năm tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang:
    • Chịu trách nhiệm tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện Quang Bình.
    • Định kỳ tổng hợp kết quả thực hiện để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
  • Hiệu lực thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan và Chủ tịch UBND huyện Quang Bình chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2902/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 31 tháng 12 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN QUANG BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của UBND huyện Quang Bình tại Tờ trình số 812/TTr-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2021 của UBND huyện Quang Bình về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3943/TTr-STNMT ngày 28 tháng 12 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Quang Bình với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích

cơ cấu
%

Diện tích

Cơ cấu (%)

1

Đất nông nghiệp

NNP

70.279,62

90,03

73.169,24

93,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.957,48

6,35

4.803,59

6,15

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

2.556,92

3,28

2.536,01

3,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.590,40

4,60

1.890,95

2,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.133,46

9,14

6.095,51

7,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17.054,82

21,85

17.564,40

22,50

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

37.099,36

47,52

42.341,00

54,24

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

26.543,66

34,00

26.543,66

34,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

363,06

0,47

359,75

0,46

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

81,03

0,10

114,03

0,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.728,09

4,78

4.776,16

6,12

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,75

0,004

102,75

0,13

2.2

Đất an ninh

CAN

0,78

0,001

4,42

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,24

0,01

106,24

0,14

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,93

0,001

6,73

0,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

20,74

0,03

42,09

0,05

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

10,31

0,01

53,92

0,07

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

 

 

78,76

0,10

2.9

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

1.761,85

2,26

2.429,15

3,11

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.167,77

1,50

1.296,24

1,66

-

Đất thủy lợi

DTL

72,09

0,09

109,19

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

20,30

0,03

24,83

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,37

0,01

5,82

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

43,84

0,06

51,85

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

10,80

0,01

21,49

0,03

-

Đất công trình năng lượng

DNL

389,24

0,50

802,70

1,03

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,82

0,00

1,62

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

1,55

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,74

0,01

27,44

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,12

0,00

5,40

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

40,29

0,05

70,81

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,24

0,00

0,24

0,00

-

Đất chợ

DCH

6,22

0,01

9,97

0,01

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

 

 

14,39

0,02

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,17

0,00

17,33

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

616,46

0,79

727,57

0,93

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

123,53

0,16

150,49

0,19

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,93

0,02

13,32

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,20

0,00

1,27

0,00

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,84

0,00

1,55

0,00

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.153,24

1,48

1.003,18

1,29

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

13,23

0,02

20,38

0,03

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,89

0,00

1,89

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4.057,99

5,20

120,30

0,15

II

KHU CHỨC NĂNG

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

4.758,59

6,10

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

 

 

8.631,52

11,06

5

Khu lâm nghiệp (khu rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

59.905,40

76,74

6

Khu du lịch

KDL

 

 

38,00

0,05

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

 

 

106,24

0,14

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

 

 

150,49

0,19

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

 

 

6,73

0,01

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

 

 

152,05

0,19

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

4.546,16

5,82

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

651,83

0,83

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT.Yên Bình

Xã Bản Rịa

Xã Bằng Lang

Xã Hương Sơn

Xã Nà Khương

Xã Tân Bắc

Xã Tân Nam

Xã Tân Trịnh

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

941,96

207,49

22,07

53,24

24,98

18,72

128,01

92,37

42,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

147,69

20,50

1,44

5,55

4,54

3,75

23,74

10,24

11,26

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

94,75

14,61

0,39

5,54

2,21

0,01

10,22

6,76

6,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

208,83

79,26

3,96

8,52

9,10

8,81

10,85

14,60

12,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

157,37

46,56

4,71

1,94

8,38

0,68

20,24

16,13

6,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,05

 

0,15

 

 

 

 

0,90

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

423,75

60,97

11,81

37,00

2,86

5,19

72,02

50,50

12,52

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,28

0,20

 

0,23

0,10

0,29

1,17

 

0,11

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

191,60

 

 

40,00

2,50

 

4,00

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

191,50

 

 

40,00

2,50

 

4,00

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

1,82

1,41

 

 

 

 

0,02

0,39

 

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (các xã tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiên Nguyên

Xã Tiên Yên

Xã Vĩ Thượng

Xã Xuân Giang

Xã Xuân Minh

Xã Yên Hà

Xã Yên Thành

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

941,96

75,37

55,07

65,78

58,71

39,05

32,32

26,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

147,69

14,75

10,79

8,12

21,84

3,19

4,64

3,35

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

94,75

6,50

8,37

6,65

19,74

 

4,41

2,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

208,83

13,35

8,47

9,99

7,56

8,46

6,53

6,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

157,37

14,58

1,17

6,51

4,96

17,28

1,37

6,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,05

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

423,75

32,63

34,28

41,16

23,98

9,74

19,78

9,30

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,28

0,05

0,36

 

0,37

0,38

 

0,03

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

191,60

0,10

61,00

50,00

 

 

34,00

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,10

0,10

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

191,50

 

61,00

50,00

 

 

34,00

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

1,82

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT.Yên Bình

Xã Bản Rịa

Xã Bằng Lang

Xã Hương Sơn

Xã Nà Khương

Xã Tân Bắc

Xã Tân Nam

Xã Tân Trịnh

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.831,50

35,00

370,00

110,00

 

 

60,00

515,00

20,00

1.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

40,00

 

 

 

 

 

 

10,00

 

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

3.790,00

35,00

370,00

110,00

 

 

60,00

505,00

20,00

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,50

 

 

 

 

 

1,50

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

106,19

5,79

1,40

3,06

2,62

0,07

3,55

40,96

2,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,38

 

 

3,00

 

 

 

0,25

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,41

 

 

 

 

 

3,41

 

 

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,00

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,33

3,22

 

 

2,08

 

 

 

0,10

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

65,65

2,33

1,40

0,06

0,54

0,07

0,14

40,71

1,96

-

Đất giao thông

DGT

8,38

1,71

1,40

0,06

 

 

 

1,81

 

-

Đất thủy lợi

DTL

2,27

 

 

 

0,50

 

 

 

1,72

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,11

 

 

 

 

 

0,11

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

0,71

0,60

 

 

 

0,07

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,70

 

 

 

 

 

 

0,70

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

51,25

0,02

 

 

0,04

 

0,03

38,20

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,23

 

 

 

 

 

 

 

0,23

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,04

0,04

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,30

0,20

 

 

 

 

 

 

0,10

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (các xã tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiên Nguyên

Xã Tiên Yên

Xã Vĩ Thượng

Xã Xuân Giang

Xã Xuân Minh

Xã Yên Hà

Xã Yên Thành

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.831,50

1.630,00

 

 

100,00

590,00

80,00

320,00

1.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

40,00

15,00

 

 

 

 

 

15,00

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

3.790,00

1.615,00

 

 

100,00

590,00

80,00

305,00

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,50

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

106,19

12,66

0,59

4,09

0,04

5,10

9,57

14,53

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,38

 

 

 

 

 

5,18

9,95

2.2

Đất an ninh

CAN

0,08

 

 

 

 

0,08

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,41

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,00

 

 

4,00

 

 

 

 

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,33

 

 

 

 

 

4,39

4,54

2.6

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

65,65

12,66

0,59

0,09

0,04

5,02

 

0,04

-

Đất giao thông

DGT

8,38

3,24

0,08

0,04

0,04

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

2,27

 

 

0,05

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,11

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

0,71

 

 

 

 

 

 

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,70

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

51,25

7,92

0,01

 

 

5,02

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,23

0,50

0,50

 

 

 

 

 

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,04

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,30

 

 

 

 

 

 

 

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Quang Bình.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm đầu (Năm 2021) của quy hoạch sử dụng đất huyện Quang Bình với các chỉ tiêu theo quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh Hà Giang bao gồm: Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch; Kế hoạch thu hồi đất; Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất; Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 và Điều 2 của quyết định này:

1. UBND huyện Quang Bình có trách nhiệm: Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; Tăng cường tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững; Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất; xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo quy định của pháp luật về đất đai; Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp chung toàn tỉnh.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường: Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện Quang Bình; Định kỳ tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Quang Bình chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TTr.Tỉnh ủy;
- TTr.HĐND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQ VN tỉnh Hà Giang;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin-Công báo;
- CV NCTH VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH (TNMT).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Gia Long

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2902/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang

Số hiệu: 2902/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 31/12/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang
Người ký: Hoàng Gia Long
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 31/12/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2902/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt qu...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký