Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2945/QĐ-UBND PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA QUẬN 12, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Quyết định số 2945/QĐ-UBND ban hành các chỉ tiêu và kế hoạch cụ thể về việc phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh trong năm 2019. Dưới đây là nội dung chi tiết và toàn diện của kế hoạch này:

1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019

Tổng diện tích tự nhiên của Quận 12 là 5.273,93 ha, được quy hoạch đồng bộ thành đất đô thị và phân bổ cụ thể cho 11 phường trực thuộc (bao gồm: An Phú Đông, Hiệp Thành, Thới An, Tân Chánh Hiệp, Thạnh Lộc, Tân Thới Hiệp, Thạnh Xuân, Đông Hưng Thuận, Trung Mỹ Tây, Tân Hưng Thuận, Tân Thới Nhất). Cơ cấu sử dụng đất được xác định như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích 1.094,52 ha. Trong đó, phần lớn là đất trồng cây hàng năm khác (HNK) với 1.076,12 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chiếm 18,39 ha. Quận 12 không còn diện tích đất trồng lúa, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp (rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng) và đất làm muối.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm phần lớn diện tích toàn quận với 4.179,41 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 2.429,99 ha (phân bổ nhiều nhất tại phường An Phú Đông với 422,87 ha và phường Thạnh Xuân với 365,83 ha).
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, huyện, xã (DHT): 1.011,75 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 274,27 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 188,96 ha.
    • Đất quốc phòng (CQP): 111,01 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 31,38 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 28,11 ha.
    • Đất khu công nghiệp (SKK): 28,00 ha (tập trung toàn bộ tại phường Hiệp Thành).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 18,09 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 15,89 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 13,16 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp (DTS): 10,19 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 6,71 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 5,93 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 4,37 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 1,55 ha.
    • Đất di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 0,06 ha (tại phường Tân Thới Nhất).
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 ha (Quận 12 đã đưa toàn bộ diện tích đất vào khai thác, không còn đất chưa sử dụng).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm 2019 là 60,73 ha, bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: 34,60 ha (toàn bộ là đất trồng cây hàng năm khác - HNK). Phường Tân Chánh Hiệp có diện tích thu hồi đất nông nghiệp lớn nhất với 14,92 ha, tiếp theo là phường Thạnh Xuân với 11,57 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: 26,13 ha. Trong đó:
    • Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 24,82 ha (nhiều nhất tại phường Tân Chánh Hiệp với 11,99 ha).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Thu hồi 1,02 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): Thu hồi 0,25 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): Thu hồi 0,03 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Thu hồi 0,01 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất phục vụ nhu cầu phát triển đô thị và dân cư bao gồm các chỉ tiêu:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 95,28 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp (HNK/PNN): 95,09 ha (tập trung cao nhất tại phường Thạnh Xuân với 33,20 ha, phường An Phú Đông với 16,56 ha và phường Tân Chánh Hiệp với 15,23 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất phi nông nghiệp (NTS/PNN): 0,19 ha (tại phường Tân Chánh Hiệp).
  • Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở (PKO/ODT): Tổng diện tích chuyển đổi là 3,18 ha (trong đó phường Hiệp Thành chuyển đổi 1,68 ha, phường Trung Mỹ Tây chuyển đổi 0,95 ha và phường Tân Thới Nhất chuyển đổi 0,55 ha).

4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan chức năng

Ủy ban nhân dân Thành phố giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị liên quan nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và đúng pháp luật trong thực thi kế hoạch sử dụng đất:

  • Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân Quận 12:
    • Chịu trách nhiệm phối hợp công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
    • Xác định và phê duyệt chi tiết vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
    • Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định.
    • Đối với các dự án có thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa: Chỉ được thực hiện thủ tục thu hồi đất khi đã có Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố thông qua việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa cho dự án đó.
    • Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên việc quản lý và sử dụng đất đai, ngăn chặn các hành vi sử dụng đất sai quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt.
  • Ủy ban nhân dân Quận 12: Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn, đảm bảo phù hợp với quy hoạch đô thị và kế hoạch sử dụng đất chung.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 12 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2945/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 11 tháng 7 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA QUẬN 12

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố;

Căn cứ Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố;

Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố;

Căn cứ Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố;

Căn cứ Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận 12 tại Tờ trình 5159/TTr-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2019 và Công văn số 6261/UBND-ĐTMT ngày 07 tháng 6 năm 2019; đề xuất của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3543/TTr-STNMT-QLĐ ngày 10 tháng 5 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 12 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Din tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường An Phú Đông

Phường Hiệp Thành

Phường Thới An

Phường Tân Chánh Hiệp

Phường Thạnh Lộc

Phường Tân Thới Hiệp

Phường Thạnh Xuân

Phường Đông Hưng Thuận

Phường Trung Mỹ Tây

Phường Tân Hưng Thuận

Phường Tân Thới Nhất

(1)

(2)

(3)

(6)=(7)+
(8)+…

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

 

TNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

 

5.273,93

875,34

543,66

518,74

421,82

583,99

261,87

971,08

255,95

271,08

180,57

389,83

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.094,52

173,62

92,51

142,38

91,85

96,83

20,93

414,53

17,84

3,91

8,59

31,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.076,12

171,49

79,77

142,38

89,42

96,83

20,93

414,45

17,84

3,49

8,59

30,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,39

2,13

12,74

 

2,43

 

 

0,08

 

0,42

 

0,59

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.179,41

701,72

451,15

376,36

329,97

487,16

240,94

556,55

238,11

267,17

171,98

358,31

2.1

Đất quốc phòng

CQP

111,01

 

18,57

 

7,64

 

 

 

 

81,52

3,28

 

2.2

Đất an ninh

CAN

4,37

0,49

 

0,26

 

 

2,69

 

0,09

0,73

 

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

28,00

 

28,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

28,11

1,09

3,74

0,92

1,38

3,07

5,27

 

0,75

9,31

0,55

2,03

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

274,27

57,73

44,19

37,27

6,45

6,46

9,54

6,17

15,14

6,53

1,68

83,11

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, huyện, xã

DHT

1.011,75

106,83

78,75

93,47

131,02

110,95

54,38

163,78

80,80

69,25

48,18

74,34

2.10

Đất di tích lịch sử -văn hóa

DDT

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,06

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải xử lý chất thải

DRA

6,71

5,93

 

0,56

 

 

 

0,11

 

 

 

0,11

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.429,99

422,87

266,85

210,39

168,71

312,30

159,35

365,83

134,46

96,11

108,77

184,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,09

0,84

2,08

4,22

2,02

1,04

1,74

1,14

2,49

0,98

0,50

1,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

10,19

 

0,47

0,09

5,89

3,50

 

0,24

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,89

2,59

1,72

1,21

0,35

2,15

1,21

1,29

0,86

0,23

1,25

3,03

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

31,38

0,06

6,45

4,64

5,45

0,44

5,90

1,05

1,30

0,61

1,65

3,83

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,55

0,19

0,09

0,16

0,15

0,10

0,10

0,34

0,01

0,33

0,06

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

13,16

 

 

2,06

0,17

0,08

0,19

 

1,89

1,28

5,78

1,71

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,93

0,36

0,27

0,15

0,73

0,59

0,57

1,89

0,30

0,29

0,28

0,49

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

188,96

102,74

-0,03

20,96

 

46,48

 

14,71

0,02

 

 

4,08

2.25

Đất mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị

KDT

5.273,93

875,34

543,66

518,74

421,82

583,99

261,87

971,08

255,95

271,08

180,57

389,83

(*) Chỉ tiêu không tổng hợp trong tổng diện tích tự nhiên.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Phú Đông

Phường Hiệp Thành

Phường Thới An

Phường Tân Chánh Hiệp

Phường Thạnh Lộc

Phường Tân Thới Hiệp

Phường Thạnh Xuân

Phường Đông Hưng Thuận

Phường Trung Mỹ Tây

Phường Tân Hưng Thuận

Phường Tân Thới Nhất

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

34,60

2,03

0,60

3,70

14,92

0,05

1,06

11,57

 

 

 

0,67

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

34,60

2,03

0,60

3,70

14,92

0,05

1,06

11,57

 

 

 

0,67

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,13

2,04

1,69

4,11

11,99

1,47

0,02

2,00

 

0,20

 

2,61

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,02

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

1,00

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

24,82

2,04

1,66

3,88

11,99

1,47

 

1,97

 

0,20

 

1,61

2.3

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,03

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,25

 

0,03

0,22

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,01

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất 2019:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Phú Đông

Phường Hiệp Thành

Phường Thới An

Phường Tân Chánh Hiệp

Phường Thạnh Lộc

Phường Tân Thới Hiệp

Phường Thạnh Xuân

Phường Đông Hưng Thuận

Phường Trung Mỹ Tây

Phường Tân Hưng Thuận

Phường Tân Thới Nhất

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyn sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

95,28

16,56

1,38

13,37

15,42

2,32

1,98

33,20

1,37

0,75

0,85

8,08

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

95,09

16,56

1,38

13,37

15,23

2,32

1,98

33,20

1,37

0,75

0,85

8,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất trồng rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,19

 

 

 

0,19

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

PNK/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ODT

3,18

 

1,68

 

 

 

 

 

0,95

 

 

0,55

Ghi chú: - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng 2019:

Trên địa bàn Quận 12 không còn đất chưa sử dụng.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân quận 12 có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai.

4. Trường hợp các dự án có thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa mà Hội đồng nhân dân thành phố chỉ thông qua việc thu hồi đất để thực hiện dự án, thì việc thực hiện thủ tục thu hồi đất chỉ được thực hiện khi có Nghị quyết Hội đồng nhân dân thành phố thông qua việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa cho dự án.

5. Ủy ban nhân dân quận 12 chịu trách nhiệm về tính pháp lý, ranh, diện tích chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân, đảm bảo phù hợp quy hoạch đô thị, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

6. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai, đảm bảo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và theo quy định pháp luật.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 12 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Văn Hoan

 

Văn bản được căn cứ
Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2945/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh

Số hiệu: 2945/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 11/07/2019
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
Người ký: Võ Văn Hoan
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Từ số 56 đến số 57
Ngày hiệu lực: 11/07/2019
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2945/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký