Quyết định số 3263/QĐ-BKHCN được ban hành năm 2007 bởi Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố 18 tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) về thực phẩm. Quyết định này đóng vai trò quan trọng trong việc hoàn thiện hệ thống tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia, phục vụ công tác kiểm soát chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm đối với các sản phẩm rau, quả tươi, nông sản đông lạnh, sấy khô cũng như các phương pháp phân tích hóa học chuyên sâu.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
Quyết định áp dụng trên phạm vi cả nước đối với các hoạt động sản xuất, chế biến, xuất nhập khẩu, kiểm nghiệm và quản lý chất lượng các loại rau, quả và sản phẩm chế biến từ rau, quả. Đối tượng chịu sự tác động trực tiếp bao gồm các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh thực phẩm, các phòng thử nghiệm, cơ quan kiểm định chất lượng và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến chuỗi cung ứng thực phẩm.
Nội dung chi tiết của 18 Tiêu chuẩn Quốc gia được công bố
Danh mục 18 tiêu chuẩn quốc gia được ban hành kèm theo Quyết định này được chia thành các nhóm lĩnh vực chuyên biệt nhằm chuẩn hóa quy trình đánh giá chất lượng thực phẩm:
1. Nhóm tiêu chuẩn về phân hạng và yêu cầu kỹ thuật đối với nông sản tươi, khô và đông lạnh
- TCVN 7865 : 2007: Quy định về phân hạng đối với sản phẩm dứa đông lạnh, giúp định hình tiêu chuẩn chất lượng thương mại cho sản phẩm xuất khẩu và tiêu dùng nội địa.
- TCVN 4844 : 2007: Thiết lập các yêu cầu kỹ thuật và chất lượng đối với dưa chuột tươi thương phẩm.
- TCVN 7808 : 2007 (ISO 5559 : 1995): Đưa ra các yêu cầu kỹ thuật cụ thể đối với sản phẩm hành tây khô.
- TCVN 1873 : 2007 (Codex stan 245:2004 With Amendment 1:2005): Tiêu chuẩn quốc gia dành cho cam tươi, được xây dựng trên cơ sở hài hòa với tiêu chuẩn quốc tế Codex.
- TCVN 1870 : 2007 (Codex stan 80 : 1981): Quy định các tiêu chuẩn chất lượng đối với sản phẩm mứt cam, quýt.
- TCVN 7809 : 2007 (ISO 5560 : 1997): Xác định các yêu cầu kỹ thuật đối với tỏi tây khô.
2. Nhóm tiêu chuẩn về phương pháp xác định hàm lượng các chất tự nhiên và chỉ tiêu vật lý trong rau quả
- TCVN 7813 : 2007 (ISO 23392 : 2006): Phương pháp xác định hàm lượng chất rắn không tan trong cồn đối với ngô và đậu Hà Lan tươi, đông lạnh nhanh.
- TCVN 7804 : 2007 (ISO 751 : 1998): Phương pháp xác định chất rắn không tan trong nước đối với các sản phẩm rau, quả nói chung.
- TCVN 7806 : 2007 (ISO 1842 : 1991): Quy trình kỹ thuật xác định độ pH trong các sản phẩm rau, quả.
- TCVN 7805 : 2007 (ISO 762 : 2003): Phương pháp xác định hàm lượng tạp chất khoáng có trong sản phẩm rau, quả, giúp kiểm soát mức độ lẫn tạp chất trong quá trình thu hoạch và chế biến.
3. Nhóm tiêu chuẩn về phương pháp phân tích hàm lượng kim loại và các hợp chất hóa học
- TCVN 7811-1 : 2007 (ISO 6636-1 : 1986): Phương pháp phân tích cực phổ để xác định hàm lượng kẽm trong rau, quả và sản phẩm rau, quả (Phần 1).
- TCVN 7811-3 : 2007 (ISO 6636-3 : 1987): Phương pháp đo phổ dithizon để xác định hàm lượng kẽm trong rau, quả và sản phẩm rau, quả (Phần 3).
- TCVN 7814 : 2007 (EN 12014-2 : 1997): Quy trình xác định hàm lượng nitrat trong rau và sản phẩm rau bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) hoặc trao đổi ion (Phần 2).
- TCVN 7807 : 2007 (ISO 5519 : 1978): Phương pháp xác định hàm lượng axit sorbic trong rau, quả và sản phẩm rau, quả.
- TCVN 7812-1 : 2007 (ISO 6638-1 : 1985): Phương pháp khối lượng để xác định hàm lượng axit formic trong sản phẩm rau, quả (Phần 1).
- TCVN 7812-2 : 2007 (ISO 6638-2 : 1984): Phương pháp chuẩn độ để xác định hàm lượng axit formic trong sản phẩm rau, quả (Phần 2).
- TCVN 6428 : 2007 (ISO 5518 : 2007): Phương pháp quang phổ để xác định hàm lượng axit benzoic trong rau, quả và sản phẩm rau, quả.
- TCVN 7810 : 2007 (ISO 6560 : 1983): Phương pháp đo phổ hấp thụ phân tử để xác định hàm lượng axit benzoic trong sản phẩm rau, quả (áp dụng đối với hàm lượng axit benzoic lớn hơn 200mg trên lít hoặc trên kilogam).
Hiệu lực thi hành
Quyết định 3263/QĐ-BKHCN có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức kiểm nghiệm và các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực liên quan có trách nhiệm áp dụng các tiêu chuẩn quốc gia này trong hoạt động thực tiễn để đảm bảo tính đồng bộ và nâng cao chất lượng nông sản, thực phẩm Việt Nam.
| BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3263/QĐ-BKHCN | Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2007 |
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006; Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 54/2003/NĐ-CP ngày 19/5/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ và Nghị định số 28/2004/NĐ-CP ngày 16/01/2004 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 54/2003/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố 18 Tiêu chuẩn Quốc gia sau đây:
| 1. | TCVN 7865 : 2007 | Dứa đông lạnh - Phân hạng |
| 2. | TCVN 7813 : 2007 | Ngô và đậu Hà Lan tươi, đông lạnh nhanh - Xác định hàm lượng chất rắn không tan trong cồn |
| 3. | TCVN 7804 : 2007 | Sản phẩm rau, quả - Xác định chất rắn không tan trong nước |
| 4. | TCVN 7811-1 : 2007 | Rau, quả và sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng kẽm - Phần 1: Phương pháp phân tích cực phổ |
| 5. | TCVN 7811-3 : 2007 | Rau, quả và sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng kẽm Phần 3: Phương pháp đo phổ dithizon |
| 6. | TCVN 4844 : 2007 | Dưa chuột tươi |
| 7. | TCVN 7806 : 2007 | Sản phẩm rau, quả - Xác định độ pH |
| 8. | TCVN 7814 : 2007 | Thực phẩm - Xác định hàm lượng nitrat và/hoặc nitrit - Phần 2: Xác định hàm lượng nitrat trong rau và sản phẩm rau bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao/trao đổi ion |
| 9. | TCVN 7807 : 2007 | Rau, quả và sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng axit sorbic |
| 10. | TCVN 7812-1 : 2007 | Sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng axit formic - Phần 1: Phương pháp khối lượng |
| 11. | TCVN 7812-2 : 2007 | Sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng axit formic - Phần 2: Phương pháp chuẩn độ |
| 12. | TCVN 7808 : 2007 | Hành tây khô - Các yêu cầu |
| 13. | TCVN 1873 : 2007 | Cam tươi |
| 14. | TCVN 6428 : 2007 | Rau, quả và sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng axit benzoic - Phương pháp quang phổ |
| 15. | TCVN 7810: 2007 | Sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng axit benzoic (hàm lượng axit benzoic lớn hơn 200mg trên lít hoặc trên kilogam) - Phương pháp đo phổ hấp thụ phân tử |
| 16. | TCVN 7805 : 2007 | Sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng tạp chất khoáng |
| 17. | TCVN 1870 : 2007 | Mứt cam, quýt |
| 18. | TCVN 7809 : 2007 | Tỏi tây khô - Các yêu cầu |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 54/2003/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 3 Nghị định 28/2004/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 54/2003/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 4 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 54/2003/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 3 Nghị định 28/2004/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 54/2003/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 4 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7808:2007 (ISO 5559:1995) về hành tây khô - các yêu cầu
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4844:2007 (UN/ECE STANDARD FFV 15) về dưa chuột tươi
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7856:2007 về dứa đông lạnh - phân hạng
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1873:2007 (CODEX STAN 245:2004, With Amendment 1-2005) về cam tươi
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1870:2007 (CODEX STAN 80:1981) về mứt cam, quýt
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6428:2007 (ISO 5518:2007) về rau, quả và sản phẩm rau, quả - xác định hàm lượng axit benzoic - phương pháp quang phổ
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7804:2007 (ISO 751:1998) về sản phẩm rau, quả - Xác định chất rắn không tan trong nước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7805:2007 (ISO 762:2003) về sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng tạp chất khoáng
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7807:2007 (ISO 5519:1978) về rau, quả và sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng axit sorbic
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7809:2007 (ISO 5560:1997) về tỏi tây khô - Các yêu cầu
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7810:2007 về sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng axit benzoic (hàm lượng axit benzoic lớn hơn 200 mg trên lít hoặc trên kilogam) - Phương pháp đo phổ hấp thụ phân tử
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7811-1:2007 (ISO 6636-1:1998) về rau, quả và sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng kẽm - Phần 1: Phương pháp phân tích cực phổ
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7811-3:2007 (ISO 6636-3:1983) về rau, quả và sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng kẽm - Phần 3: Phương pháp đo phổ dithizon
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7812-1:2007 (ISO 6638-1:1985) về sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng axit formic - Phần 1: Phương pháp khối lượng
- 19 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7812-2:2007 (ISO 6638-2:1984) về sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng axit formic - Phần 2: Phương pháp chuẩn độ
- 20 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7813:2007 (ISO 23392:2006) về ngô và đậu Hà lan tươi, đông lạnh nhanh - Xác định hàm lượng chất rắn không tan trong cồn
- 21 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7814:2007 (EN 12014-2:1997) về thực phẩm - Xác định hàm lượng nitrat và/hoặc nitrit - Phần 2: Xác định hàm lượng nitrat trong rau và sản phẩm rau bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao/trao đổi ion
- 22 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7806:2007 (ISO 1842:1991) về Sản phẩm rau, quả - Xác định độ pH