Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 35/2017/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên ban hành nhằm sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2015-2019) kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014. Đây là văn bản pháp lý quan trọng điều chỉnh chi tiết giá đất ở tại khu vực nông thôn đối với một số vị trí cụ thể, giúp hoàn thiện hệ thống khung giá đất và tạo cơ sở pháp lý rõ ràng cho công tác quản lý, áp dụng thuế, phí đất đai tại địa phương.

Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung cốt lõi của Quyết định:

- Nội dung sửa đổi, bổ sung bảng giá đất ở nông thôn

  • Vị trí áp dụng điều chỉnh: Sửa đổi, bổ sung Điểm 4.3, Khoản 4, Mục I, Phụ lục 2 về Bảng giá đất ở tại nông thôn 5 năm (2015-2019) đối với đoạn đường Đại lộ Hùng Vương (đoạn từ ranh giới xã Bình Kiến và xã An Phú đến Quốc lộ 1A).
  • Sự thay đổi về phương thức xác định giá đất theo các vị trí (VT):
    • Theo quy định cũ (Quyết định 56/2014/QĐ-UBND): Chỉ quy định cụ thể mức giá cho Vị trí 1 (VT 1) là 4.000 nghìn đồng/m². Các vị trí 2, 3, 4 không được ghi nhận mức giá trực tiếp mà phải tính gián tiếp theo giá đất của các đường thuộc khu dân cư phía Đông đại lộ Hùng Vương (đoạn từ đường số 14 đến Quốc lộ 1A).
    • Theo quy định mới sửa đổi (Quyết định 35/2017/QĐ-UBND): Bãi bỏ cách tính gián tiếp phức tạp nêu trên, đồng thời ban hành mức giá đất cụ thể, rõ ràng cho cả 4 vị trí (từ VT 1 đến VT 4) thuộc đoạn đường này.
  • Bảng giá đất ở nông thôn chi tiết sau khi sửa đổi (đơn vị tính: nghìn đồng/m²):
    • Vị trí 1 (VT 1): Áp dụng mức giá là 4.000 nghìn đồng/m² (tương đương 4.000.000 đồng/m²).
    • Vị trí 2 (VT 2): Áp dụng mức giá là 1.200 nghìn đồng/m² (tương đương 1.200.000 đồng/m²).
    • Vị trí 3 (VT 3): Áp dụng mức giá là 800 nghìn đồng/m² (tương đương 800.000 đồng/m²).
    • Vị trí 4 (VT 4): Áp dụng mức giá là 500 nghìn đồng/m² (tương đương 500.000 đồng/m²).

- Trách nhiệm thi hành quyết định

  • Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm tổ chức và giám sát thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng UBND tỉnh Phú Yên; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Phú Yên; Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa; cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh.

- Hiệu lực thi hành

  • Quyết định 35/2017/QĐ-UBND chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 9 năm 2017.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 35/2017/QĐ-UBND

Phú Yên, ngày 12 tháng 9 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 5 NĂM (2015-2019) BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 56/2014/QĐ-UBND NGÀY 29/12/2014 CỦA UBND TỈNH PHÚ YÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 444/TTr-STNMT ngày 10/8/2017).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên, như sau:

Sửa đổi, bổ sung Điểm 4.3, Khoản 4, Mục I, Phụ lục 2 Bảng giá đất ở tại nông thôn 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:

- Theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014:

STT

Đường, đoạn đường

Giá đất ở

(nghìn đồng/m2)

VT 1

VT 2

VT 3

VT 4

1

Đại lộ Hùng Vương: đoạn từ ranh giới xã Bình Kiến và xã An Phú đến QL1A (các vị trí 2, 3, 4 tính theo giá đất các đường thuộc khu dân cư phía Đông đại lộ Hùng Vương (đoạn từ đường số 14-QL1A)

4.000

 

 

 

- Nay sửa đổi, bổ sung:

STT

Đường, đoạn đường

Giá đất ở

(nghìn đồng/m2)

VT 1

VT 2

VT 3

VT 4

1

Đại lộ Hùng Vương: đoạn từ ranh giới xã Bình Kiến và xã An Phú đến QL1A

4.000

1.200

800

500

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 9 năm 2017./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Chí Hiến

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 35/2017/QĐ-UBND về sửa đổi Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) kèm theo Quyết định 56/2014/QĐ-UBND do tỉnh Phú Yên ban hành

Số hiệu: 35/2017/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 12/09/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên
Người ký: Nguyễn Chí Hiến
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 25/09/2017
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 35/2017/QĐ-UBND về sửa đổi Bảng gi...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký