Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên ban hành nhằm bổ sung Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên chu kỳ 5 năm (2015-2019) kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014. Quyết định này quy định bổ sung giá đất ở tại một số khu vực đô thị mới được đầu tư hạ tầng thuộc thành phố Tuy Hòa và thị xã Sông Cầu, làm căn cứ thực hiện các nghĩa vụ tài chính về đất đai.
- Bổ sung giá đất ở đô thị tại Thành phố Tuy Hòa (Phụ lục 1, Phần A, Mục I)
Quyết định bổ sung Khoản 107 vào bảng giá đất ở đô thị đối với khu vực Phường 7, thành phố Tuy Hòa (đô thị loại II) sau khi hoàn thành đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật:
- Khu vực áp dụng: Các đường nội bộ có chiều rộng từ 10m đến 13,5m nằm trong Khu đất 1,3ha phía Bắc Trung tâm thương mại Vincom Tuy Hòa - Phú Yên, thuộc địa giới hành chính Phường 7, thành phố Tuy Hòa.
- Mức giá đất quy định: Giá đất ở tại Vị trí 1 (VT1) được xác định là 3.700.000 đồng/m2.
- Bổ sung giá đất ở đô thị tại Thị xã Sông Cầu (Phụ lục 1, Mục II)
Quyết định bổ sung Khoản 48 và Khoản 49 quy định giá đất ở đô thị tại phường Xuân Đài, thị xã Sông Cầu sau khi các khu vực này được đầu tư xây dựng hoàn chỉnh hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
- Khu dân cư Phương Lưu Đông (phường Xuân Đài):
- Đường ven vịnh Xuân Đài (đoạn chạy qua Khu dân cư Phương Lưu Đông): Giá đất ở Vị trí 1 (VT1) là 900.000 đồng/m2.
- Các tuyến đường quy hoạch có chiều rộng 10m: Giá đất ở Vị trí 1 (VT1) là 800.000 đồng/m2.
- Khu dân cư Đồng Mặn (phường Xuân Đài):
- Đường giao thông đoạn từ Sở Canh Nông đi Chợ cá Triều Sơn (đoạn chạy qua Khu dân cư Đồng Mặn) và các tuyến đường quy hoạch D1, D2, D3 (đoạn tính từ đường giao thông Sở Canh Nông - Chợ cá Triều Sơn đến đường N1): Giá đất ở Vị trí 1 (VT1) là 800.000 đồng/m2.
- Các đoạn đường, tuyến đường còn lại trong khu dân cư: Giá đất ở Vị trí 1 (VT1) là 700.000 đồng/m2.
- Hiệu lực thi hành và Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 9 năm 2017.
- Trách nhiệm thi hành: Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa; Chủ tịch UBND thị xã Sông Cầu cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 38/2017/QĐ-UBND | Phú Yên, ngày 13 tháng 9 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 5 NĂM (2015-2019) BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 56/2014/QĐ-UBND NGÀY 29/12/2014 CỦA UBND TỈNH PHÚ YÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 471/TTr-STNMT ngày 28/8/2017).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên, như sau:
1. Bổ sung Khoản 107 vào Phần A Mục I của Phụ lục 1-Giá đất ở đô thị 05 năm (2015-2019):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Số TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| II | Thành phố Tuy Hòa |
|
|
|
|
| A | Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II) |
|
|
|
|
| 107 | Các đường nội bộ rộng từ 10m đến 13,5m trong Khu đất 1,3ha phía Bắc Trung tâm thương mại Vincom Tuy Hòa-Phú Yên, Phường 7, thành phố Tuy Hòa (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) | 3.700 |
|
|
|
2. Bổ sung Khoản 48 và Khoản 49 vào Mục II của Phụ lục 1-Giá đất ở đô thị 05 năm (2015-2019):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Số TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| II | Thị xã Sông Cầu |
|
|
|
|
| 48 | Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) |
|
|
|
|
| - | Đường ven vịnh Xuân Đài (đoạn qua Khu dân cư Phương Lưu Đông) | 900 |
|
|
|
| - | Đường quy hoạch rộng 10m | 800 |
|
|
|
| 49 | Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) |
|
|
|
|
| - | Đường giao thông Sở Canh Nông-Chợ cá Triều Sơn (đoạn qua Khu dân cư Đồng Mặn); các đường quy hoạch D1, D2, D3 (đoạn từ đường giao thông Sở Canh Nông-Chợ cá Triều Sơn đến đường N1) | 800 |
|
|
|
| - | Các đoạn đường còn lại | 700 |
|
|
|
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa, Chủ tịch UBND thị xã Sông Cầu; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 9 năm 2017./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 44/2014/NĐ-CP quy định về giá đất
- 3 Thông tư 36/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Nghị định 104/2014/NĐ-CP quy định về khung giá đất
- 5 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 1 Quyết định 15/2017/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất năm 2015 tại tỉnh Yên Bái kèm theo Quyết định 39/2014/QĐ-UBND
- 2 Quyết định 35/2017/QĐ-UBND về sửa đổi Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) kèm theo Quyết định 56/2014/QĐ-UBND do tỉnh Phú Yên ban hành
- 3 Quyết định 36/2017/QĐ-UBND về bổ sung Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) kèm theo Quyết định 56/2014/QĐ-UBND do tỉnh Phú Yên ban hành
- 4 Quyết định 40/2017/QĐ-UBND bổ sung bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2015-2019) theo Quyết định 56/2014/QĐ-UBND
- 5 Quyết định 61/2017/QĐ-UBND về sửa đổi Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2015-2019) kèm theo Quyết định 56/2014/QĐ-UBND
- 6 Quyết định 07/2019/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất trên địa bàn huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng kèm theo Quyết định 69/2014/QĐ-UBND
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 44/2014/NĐ-CP quy định về giá đất
- 3 Thông tư 36/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Nghị định 104/2014/NĐ-CP quy định về khung giá đất
- 5 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 7 Quyết định 15/2017/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất năm 2015 tại tỉnh Yên Bái kèm theo Quyết định 39/2014/QĐ-UBND
- 8 Quyết định 35/2017/QĐ-UBND về sửa đổi Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) kèm theo Quyết định 56/2014/QĐ-UBND do tỉnh Phú Yên ban hành
- 9 Quyết định 36/2017/QĐ-UBND về bổ sung Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) kèm theo Quyết định 56/2014/QĐ-UBND do tỉnh Phú Yên ban hành
- 10 Quyết định 40/2017/QĐ-UBND bổ sung bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2015-2019) theo Quyết định 56/2014/QĐ-UBND
- 11 Quyết định 61/2017/QĐ-UBND về sửa đổi Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2015-2019) kèm theo Quyết định 56/2014/QĐ-UBND
- 12 Quyết định 07/2019/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất trên địa bàn huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng kèm theo Quyết định 69/2014/QĐ-UBND