Quyết định 3539/QĐ-BKHCN năm 2021 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia đối với lĩnh vực đo nhiệt độ không tiếp xúc, nhiệt độ nhiệt động học, đồng thời chỉ định cơ quan chịu trách nhiệm lưu giữ và duy trì chuẩn đo lường này. Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi của Quyết định:
- Phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia về đo nhiệt độ không tiếp xúc
Quyết định chính thức phê duyệt một chuẩn đo lường quốc gia mới với các thông tin định danh và đặc tính kỹ thuật cụ thể như sau:
- Lĩnh vực và đại lượng đo: Đo nhiệt độ không tiếp xúc, nhiệt độ nhiệt động học.
- Tên chuẩn quốc gia: Điểm chuẩn vật đen (bao gồm các nguyên tố: In, Sn, Zn, Al, Ag).
- Số hiệu chuẩn quốc gia: V15.01.21.
- Nguồn gốc xuất xứ: Được sản xuất bởi Hãng Chino Corporation (Nhật Bản) vào năm 2019.
- Đặc tính kỹ thuật chi tiết của các điểm chuẩn vật đen
Chuẩn đo lường quốc gia này bao gồm 5 điểm chuẩn vật đen cụ thể với các thông số kỹ thuật đo lường nghiêm ngặt:
- Điểm chuẩn vật đen In (Indium):
- Bình điểm chuẩn In: Ký hiệu Model IR-R0A-UIN, số sê-ri (S/N) RA-0203B0018.
- Nhiệt độ định danh: 156,43 °C.
- Độ không đảm bảo đo (U95): 0,16 °C.
- Lò điểm chuẩn vật đen đi kèm: Model IR-R0A-HE, S/N: RA-0203B0006.
- Điểm chuẩn vật đen Sn (Thiếc):
- Bình điểm chuẩn Sn: Ký hiệu Model IR-R0A-USN, số sê-ri (S/N) RA-0203B0007.
- Nhiệt độ định danh: 231,87 °C.
- Độ không đảm bảo đo (U95): 0,14 °C.
- Lò điểm chuẩn vật đen đi kèm: Model IR-R0A-HE, S/N: RA-0203B0005.
- Điểm chuẩn vật đen Zn (Kẽm):
- Bình điểm chuẩn Zn: Ký hiệu Model IR-R0A-UZN, số sê-ri (S/N) RA-0203B0008.
- Nhiệt độ định danh: 419,43 °C.
- Độ không đảm bảo đo (U95): 0,17 °C.
- Lò điểm chuẩn vật đen đi kèm: Model IR-R0A-HE, S/N: RA-0203B0004.
- Điểm chuẩn vật đen Al (Nhôm):
- Bình điểm chuẩn Al: Ký hiệu Model 1R-R0A-UAL, số sê-ri (S/N) RA-0203B0019.
- Nhiệt độ định danh: 660,13 °C.
- Độ không đảm bảo đo (U95): 0,23 °C.
- Lò điểm chuẩn vật đen đi kèm: Model IR-R0A-HE, S/N: RA-0203B0003.
- Điểm chuẩn vật đen Ag (Bạc):
- Bình điểm chuẩn Ag: Ký hiệu Model IR-R0A-UAG, số sê-ri (S/N) RA-0203B0011.
- Nhiệt độ định danh: 961,61 °C.
- Độ không đảm bảo đo (U95): 0,35 °C.
- Lò điểm chuẩn vật đen đi kèm: Model IR-R0A-HE, S/N: RA-0203B0001.
- Chỉ định tổ chức giữ chuẩn đo lường quốc gia
Bộ Khoa học và Công nghệ giao trách nhiệm lưu giữ, bảo quản và duy trì chuẩn đo lường quốc gia nêu trên cho đơn vị chuyên trách:
- Tên tổ chức được chỉ định: Viện Đo lường Việt Nam.
- Địa chỉ trụ sở: Số 8, đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
- Thông tin liên hệ: Điện thoại: 024.38363242; Fax: 024.37564260.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quy định về thời gian áp dụng và các bên liên quan chịu trách nhiệm triển khai quyết định:
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, Viện trưởng Viện Đo lường Việt Nam cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành toàn bộ các nội dung của Quyết định này.
| BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3539/QĐ-BKHCN | Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT CHUẨN ĐO LƯỜNG QUỐC GIA, CHỈ ĐỊNH TỔ CHỨC GIỮ CHUẨN QUỐC GIA
BỘ TRƯỞNG
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Đo lường ngày 11 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Nghị định số 95/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Thực hiện Quyết định số 1361/QĐ-TTg ngày 08 tháng 8 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch phát triển chuẩn đo lường quốc gia đến năm 2020;
Căn cứ Thông tư số 14/2013/TT-BKHCN ngày 12 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về đo lường đối với chuẩn quốc gia;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt một (01) chuẩn đo lường quốc gia sau đây:
a) Tên lĩnh vực đo, đại lượng đo: Đo nhiệt độ không tiếp xúc, nhiệt độ nhiệt động học.
b) Tên chuẩn quốc gia: Điểm chuẩn vật đen (In, Sn, Zn, Al, Ag).
c) Số hiệu: V15.01.21.
d) Nơi sản xuất, năm sản xuất:
+ Nơi sản xuất: Hãng Chino Corporation, Nhật Bản;
+ Năm sản xuất: 2019.
đ) Ký mã hiệu, độ chính xác và các đặc tính kỹ thuật đo lường của chuẩn quốc gia:
| STT | Tên chuẩn đo lường quốc gia của từng điểm chuẩn vật đen | Ký mã hiệu | Đặc tính kỹ thuật đo lường | |
| 1 | Điểm chuẩn vật đen In | Bình điểm chuẩn In | Model: IR-R0A-UIN S/N: RA-0203B0018 | Nhiệt độ: 156,43 °C U95: 0,16 °C |
| Lò điểm chuẩn vật đen | Model: IR-R0A-HE S/N: RA-0203B0006 | |||
| 2 | Điểm chuẩn vật đen Sn | Bình điểm chuẩn Sn | Model; IR-R0A- USN S/N: RA-0203B0007 | Nhiệt độ: 231,87 °C U95: 0,14 °C |
| Lò điểm chuẩn vật đen | Model: IR-R0A-HE S/N: RA-0203B0005 |
| ||
| 3 | Điểm chuẩn vật đen Zn | Bình điểm chuẩn Zn | Model: IR-R0A- UZN S/N: RA-0203B0008 | Nhiệt độ: 419,43 °C U95: 0,17 °C |
| Lò điểm chuẩn vật đen | Model: IR-R0A-HE S/N: RA-0203B0004 |
| ||
| 4 | Điểm chuẩn vật đen AI | Bình điểm chuẩn AI | Model: 1R-R0A-UAL S/N: RA-0203B0019 | Nhiệt độ: 660,13 °C U95: 0,23 °C |
| Lò điểm chuẩn vật đen | Model: IR-R0A-HE S/N: RA-0203B0003 | |||
| 5 | Điểm chuẩn vật đen Ag | Bình điểm chuẩn Ag | Model: IR-R0A- UAG S/N: RA-0203B0011 | Nhiệt độ: 961,61 °C U95: 0,35 °C |
| Lò điểm chuẩn vật đen | Model: IR-R0A-HE S/N: RA-0203B0001 |
| ||
Điều 2. Chỉ định Viện Đo lường Việt Nam (địa chỉ; số 8, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; ĐT: 024.38363242; Fax: 024.37564260) giữ chuẩn đo lường quốc gia ghi tại
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, Viện trưởng Viện Đo lường Việt Nam và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG |
- 1 Quyết định 610/QĐ-BKHCN năm 2020 về phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Quyết định 3871/QĐ-BKHCN năm 2020 về phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3 Quyết định 3870/QĐ-BKHCN năm 2020 về phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4 Quyết định 1488/QĐ-TTg năm 2023 phê duyệt "Kế hoạch phát triển chuẩn đo lường quốc gia đến năm 2030" do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 1 Luật đo lường 2011
- 2 Thông tư 14/2013/TT-BKHCN quy định về đo lường đối với chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3 Quyết định 1361/QĐ-TTg năm 2013 phê duyệt Quy hoạch phát triển chuẩn đo lường quốc gia đến năm 2020 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 4 Nghị định 95/2017/NĐ-CP về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 5 Quyết định 610/QĐ-BKHCN năm 2020 về phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6 Quyết định 3871/QĐ-BKHCN năm 2020 về phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7 Quyết định 3870/QĐ-BKHCN năm 2020 về phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 8 Quyết định 1488/QĐ-TTg năm 2023 phê duyệt "Kế hoạch phát triển chuẩn đo lường quốc gia đến năm 2030" do Thủ tướng Chính phủ ban hành