Quyết định số 3871/QĐ-BKHCN do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phê duyệt các chuẩn đo lường quốc gia và chỉ định tổ chức chịu trách nhiệm duy trì, bảo quản các chuẩn này. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định:
- Phê duyệt 11 chuẩn đo lường quốc gia
Quyết định phê duyệt chính thức 11 chuẩn đo lường quốc gia thuộc nhiều lĩnh vực đo lường khác nhau với các thông số kỹ thuật cụ thể như sau:
-
Chuẩn đo lường quốc gia Cường độ sáng:
- Số hiệu: V11.01.20.
- Ký mã hiệu: Bộ đèn chuẩn Cường độ sáng bao gồm các kiểu Wi41/G 0030, Wi41/G 0031, và Wi41/G 0037.
- Nơi và năm sản xuất: Hãng Osram (Đức), sản xuất năm 2009.
- Đặc tính kỹ thuật chi tiết:
- Kiểu Wi 41/G 0030: Dòng điện 5,9374 A; Điện áp 31,08 V; Nhiệt độ màu 2856 K; Cường độ sáng 286,6 cd; Độ không đảm bảo đo (U95: k=2) là 0,50%.
- Kiểu Wi 41/G 0031: Dòng điện 5,9132 A; Điện áp 30,82 V; Nhiệt độ màu 2856 K; Cường độ sáng 285,3 cd; Độ không đảm bảo đo (U95: k=2) là 0,50%.
- Kiểu Wi 41/G 0037: Dòng điện 5,9377 A; Điện áp 30,99 V; Nhiệt độ màu 2856 K; Cường độ sáng 277,4 cd; Độ không đảm bảo đo (U95: k=2) là 0,50%.
-
Chuẩn quốc gia dòng điện một chiều:
- Đại lượng đo: Cường độ dòng điện.
- Số hiệu: V07.05.
- Nơi và năm sản xuất: Ohm-Labs, Inc. (Mỹ), sản xuất năm 2012.
- Ký mã hiệu và đặc trưng kỹ thuật:
- Current Shunt CS - 0.1: Giá trị thể hiện 100.000 mA; độ không đảm bảo đo U = 8 x 10^-6.
- Current Shunt CS - 1: Giá trị thể hiện 1,000 00 A; độ không đảm bảo đo U = 7 x 10^-6.
-
Chuẩn quốc gia hệ thống thiết bị chuẩn lưu lượng thể tích xăng dầu:
- Đại lượng đo: Lưu lượng thể tích chất lỏng.
- Số hiệu: V05.06.
- Ký mã hiệu: CQG-LLTTXD-02.
- Nơi và năm sản xuất: Viện Đo lường Việt Nam, sản xuất năm 2002.
- Thông số kỹ thuật: Lưu lượng lớn nhất (Qmax) đạt 150 m3/h; độ không đảm bảo đo U = 0,08%.
-
Chuẩn quốc gia hệ thống thiết bị chuẩn lưu lượng khối lượng nước:
- Đại lượng đo: Lưu lượng khối lượng chất lỏng.
- Số hiệu: V05.05.
- Ký mã hiệu: CQG-LLKLN-11.
- Nơi và năm sản xuất: Viện Đo lường Việt Nam, sản xuất năm 2011.
- Thông số kỹ thuật: Phạm vi đo từ 0 đến 10 kg/s; độ không đảm bảo đo U = 0,05%.
-
Chuẩn quốc gia máy chuẩn lực đến 100 kN:
- Đại lượng đo: Lực.
- Số hiệu: V03.TB1.20.
- Ký mã hiệu: 100 kN/1000 kN-LA-KS.
- Nơi và năm sản xuất: GTM (Đức), sản xuất năm 2013.
- Thông số kỹ thuật: Phạm vi đo từ 1 đến 100 kN; độ không đảm bảo đo U = 2 x 10^-5.
-
Chuẩn quốc gia khối lượng riêng chất lỏng:
- Đại lượng đo: Khối lượng riêng chất lỏng.
- Số hiệu: V06.02.
- Ký mã hiệu: Density Meter DA-650.
- Nơi và năm sản xuất: Kyoto Electronics Manufacturing Co., Ltd. (KEM) (Nhật Bản), sản xuất năm 2011.
- Thông số kỹ thuật: Phạm vi đo từ 0 đến 3 000 kg/m3; độ không đảm bảo đo U nằm trong khoảng từ 0,02 đến 0,05 kg/m3.
-
Chuẩn quốc gia nhớt kế mao quản chuẩn:
- Đại lượng đo: Độ nhớt động học.
- Số hiệu: V06.01.
- Ký mã hiệu: Master Ubbelohde.
- Nơi và năm sản xuất: Poulten Selfe & Lee Ltd. (PSL) (Anh), sản xuất năm 2010.
- Thông số kỹ thuật: Phạm vi đo từ 0,3 đến 10 000 mm2/s; độ không đảm bảo đo U nằm trong khoảng từ 0,19% đến 0,32%.
-
Chuẩn quốc gia điện áp xoay chiều:
- Đại lượng đo: Điện áp xoay chiều.
- Số hiệu: V07.06.
- Ký mã hiệu: Single Junction Thermal Converter.
- Nơi và năm sản xuất: Viện Đo lường Úc (Úc), sản xuất năm 2001.
- Thông số kỹ thuật: Điện áp thể hiện 4,000 00 V (tại tần số f = 1 kHz); độ chênh lệch chuyển đổi δAC-DCdifference = 20 ppm; độ không đảm bảo đo U = 5 x 10^-6.
-
Chuẩn quốc gia suy giảm tần số cao:
- Đại lượng đo: Suy giảm tần số cao.
- Số hiệu: V08.03.
- Ký mã hiệu: Agilent 8494B, 8496B và hệ thống N5531S (bao gồm các thiết bị E4440A, N1912A, N5532B).
- Nơi và năm sản xuất: Agilent (Mỹ), sản xuất năm 2011.
- Thông số kỹ thuật: Phạm vi đo tần số từ 10 MHz đến 18 GHz; phạm vi suy giảm từ 1 dB đến 10 dB và từ 10 dB đến 100 dB; độ không đảm bảo đo U = 0,06 dB.
-
Chuẩn quốc gia áp kế piston đo áp suất chênh áp:
- Đại lượng đo: Áp suất.
- Số hiệu: V04.TB 1.21 và V04.TB1.22.
- Ký mã hiệu: PG7202/898 và PG7202/899.
- Nơi và năm sản xuất: Mỹ, sản xuất năm 2010.
- Thông số kỹ thuật: Phạm vi đo từ 0 đến 20 MPa; độ không đảm bảo đo U = 0,006%.
-
Hệ thống chuẩn đo lường quốc gia về dung tích:
- Đại lượng đo: Dung tích.
- Số hiệu: V05.01.
- Ký mã hiệu: CQG-DT-13.
- Nơi và năm sản xuất: Viện Đo lường Việt Nam, sản xuất năm 2013.
- Thông số kỹ thuật: Phạm vi đo từ 0,001 đến 500 L; độ không đảm bảo đo U = 4 x 10^-5.
- Chỉ định tổ chức giữ chuẩn đo lường quốc gia
Quyết định chỉ định rõ đơn vị chịu trách nhiệm lưu giữ, bảo quản và vận hành 11 chuẩn đo lường quốc gia nêu trên:
- Tên tổ chức: Viện Đo lường Việt Nam.
- Địa chỉ: Số 8, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
- Thông tin liên hệ: Điện thoại: 024.38363242; Fax: 024.37564260.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
- Hiệu lực: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Thay thế văn bản cũ: Quyết định này thay thế hoàn toàn Quyết định số 594/QĐ-BKHCN ngày 25/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia và chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia.
- Trách nhiệm thi hành: Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, Viện trưởng Viện Đo lường Việt Nam cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc quyết định này.
| BỘ KHOA HỌC VÀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3871/QĐ-BKHCN | Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2020 |
PHÊ DUYỆT CHUẨN ĐO LƯỜNG QUỐC GIA, CHỈ ĐỊNH TỔ CHỨC GIỮ CHUẨN QUỐC GIA
BỘ TRƯỞNG
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Đo lường ngày 11 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Nghị định số 95/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Thực hiện Quyết định số 1361/QĐ-TTg ngày 08 tháng 8 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch phát triển chuẩn đo lường quốc gia đến năm 2020;
Căn cứ Thông tư số 14/2013/TT-BKHCN ngày 12 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về đo lường đối với chuẩn quốc gia;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt mười một (11) chuẩn đo lường quốc gia sau đây:
1. Chuẩn Đo lường quốc gia Cường độ sáng
a) Tên lĩnh vực đo, đại lượng đo: Cường độ sáng
b) Tên chuẩn quốc gia: Chuẩn đo lường quốc gia Cường độ sáng
c) Số hiệu: V11.01.20
d) Ký mã hiệu của chuẩn đo lường: Bộ đèn chuẩn Cường độ sáng:
- V11.01.20.01, kiểu Wi41/G 0030;
- V11.01.20.02, kiểu Wi41/G 0031;
- V11.01.20.03, kiểu Wi41/G 0037.
đ) Nơi sản xuất, năm sản xuất:
- Nơi sản xuất: hãng Osram, Đức
- Năm sản xuất: 2009
e) Phạm vi đo, độ chính xác và các đặc tính kỹ thuật đo lường của chuẩn quốc gia:
| Ký, mã hiệu | Dòng điện (A) | Điện áp (V) | Nhiệt độ màu (K) | Cường độ sáng (cd) | Độ không đảm bảo đo (U95: k=2) (%) |
| Wi 41/G 0030 | 5,9374 | 31,08 | 2856 | 286,6 | 0,50 |
| Wi 41/G 0031 | 5,9132 | 30,82 | 2856 | 285,3 | 0,50 |
| Wi 41/G 0037 | 5,9377 | 30,99 | 2856 | 277,4 | 0,50 |
2. Chuẩn quốc gia dòng điện một chiều
- Đại lượng đo: Cường độ dòng điện;
- Số hiệu: V07.05;
- Nơi sản xuất: Ohm-Labs, Inc. 611 E. Carson Street, Pittsburgh, PA 15203-1021, Mỹ;
- Năm sản xuất: 2012;
- Ký mã hiệu và đặc trưng kỹ thuật:
Current Shunt CS - 0.1: giá trị thể hiện: 100.000 mA; độ không đảm bảo đo: U = 8 x 10-6;
Current Shunt CS - 1: giá trị thể hiện: 1,000 00 A; độ không đảm bảo đo: U = 7 x 10-6.
3. Chuẩn quốc gia hệ thống thiết bị chuẩn lưu lượng thể tích xăng dầu
- Đại lượng đo: Lưu lượng thể tích chất lỏng;
- Số hiệu: V05.06;
- Ký mã hiệu: CQG-LLTTXD-02;
- Nơi sản xuất: Viện Đo lường Việt Nam, Việt Nam;
- Năm sản xuất: 2002;
- Lưu lượng lớn nhất (Qmax): 150 m3/h;
- Độ không đảm bảo đo: U = 0,08 %.
4. Chuẩn quốc gia hệ thống thiết bị chuẩn lưu lượng khối lượng nước
- Đại lượng đo: Lưu lượng khối lượng chất lỏng;
- Số hiệu: V05.05;
- Ký mã hiệu: CQG-LLKLN-11;
- Nơi sản xuất: Viện Đo lường Việt Nam, Việt Nam;
- Năm sản xuất: 2011;
- Phạm vi đo: (0 ÷ 10) kg/s;
- Độ không đảm bảo đo: U = 0,05 %.
5. Chuẩn quốc gia máy chuẩn lực đến 100 kN
- Đại lượng đo: Lực;
- Số hiệu: V03.TB1.20;
- Ký mã hiệu: 100 kN/1000 kN-LA-KS;
- Nơi sản xuất: GTM, Đức;
- Năm sản xuất: 2013;
- Phạm vi đo: (1 ÷ 100) kN;
- Độ không đảm bảo đo: U = 2 x 10-5.
6. Chuẩn quốc gia khối lượng riêng chất lỏng
- Đại lượng đo: Khối lượng riêng chất lỏng;
- Số hiệu: V06.02;
- Ký mã hiệu: Density Meter DA-650;
- Nơi sản xuất: Kyoto Electronics Manufacturing Co., Ltd. (KEM), Nhật Bản;
- Năm sản xuất: 2011;
- Phạm vi đo: (0 ÷ 3 000) kg/m3;
- Độ không đảm bảo đo: U = (0,02 ÷ 0,05) kg/m3.
7. Chuẩn quốc gia nhớt kế mao quản chuẩn
- Đại lượng đo: Độ nhớt động học;
- Số hiệu: V06.01;
- Ký mã hiệu: Master Ubbelohde;
- Nơi sản xuất: Poulten Selfe & Lee Ltd. (PSL), Anh;
- Năm sản xuất: 2010;
- Phạm vi đo: (0,3 ÷ 10 000) mm2/s;
- Độ không đảm bảo đo: U = (0,19 ÷ 0,32) %.
8. Chuẩn quốc gia điện áp xoay chiều
- Đại lượng đo: Điện áp xoay chiều;
- Số hiệu: V07.06;
- Ký mã hiệu: Single Junction Thermal Converter;
- Nơi sản xuất: Viện Đo lường Úc, Úc;
- Năm sản xuất: 2001;
- Giá trị thể hiện: Điện áp: 4,000 00 V (tại tần số f = 1 kHz); độ chênh lệch chuyển đổi δAC-DCdifference = 20 ppm;
- Độ không đảm bảo đo: U = 5 x 10-6.
9. Chuẩn quốc gia suy giảm tần số cao
- Đại lượng đo: Suy giảm tần số cao;
- Số hiệu: V08.03;
- Ký mã hiệu: Agilent 8494B, 8496B và hệ thống N5531S (bao gồm: E4440A, N1912A, N5532B);
- Nơi sản xuất: Agilent, Mỹ;
- Năm sản xuất: 2011;
- Phạm vi đo: 10 MHz ÷ 18 GHz; 1 dB ÷ 10 dB; 10 dB ÷ 100 dB;
- Độ không đảm bảo đo: U = 0,06 dB.
10. Chuẩn quốc gia áp kế piston đo áp suất chênh áp
- Đại lượng đo: Áp suất;
- Số hiệu: V04.TB 1.21; V04.TB1.22;
- Ký mã hiệu: PG7202/898; PG7202/899;
- Nơi sản xuất: Mỹ;
- Năm sản xuất: 2010;
- Phạm vi đo: (0 ÷ 20) MPa;
- Độ không đảm bảo đo: U = 0,006 %.
11. Hệ thống chuẩn đo lường quốc gia về dung tích
- Đại lượng đo: Dung tích;
- Số hiệu: V05.01;
- Ký mã hiệu: CQG-DT-13;
- Nơi sản xuất: Viện Đo lường Việt Nam, Việt Nam;
- Năm sản xuất: 2013;
- Phạm vi đo: (0,001 ÷ 500) L;
- Độ không đảm bảo đo: U = 4 x 10-5.
Điều 2. Chỉ định Viện Đo lường Việt Nam (địa chỉ: số 8, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; ĐT: 024.38363242; Fax: 024.37564260) giữ các chuẩn đo lường quốc gia được quy định tại
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 594/QĐ-BKHCN ngày 25/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia.
Điều 4. Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, Viện trưởng Viện Đo lường Việt Nam và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG |
- 1 Quyết định 594/QĐ-BKHCN năm 2016 phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Quyết định 3827/QĐ-BKHCN năm 2017 về phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3 Quyết định 610/QĐ-BKHCN năm 2020 về phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4 Quyết định 3870/QĐ-BKHCN năm 2020 về phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5 Quyết định 510/QĐ-BKHCN năm 2021 hướng dẫn xây dựng và triển khai thực hiện Chương trình đảm bảo đo lường tại doanh nghiệp do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6 Quyết định 3501/QĐ-BKHCN năm 2021 phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7 Quyết định 3539/QĐ-BKHCN năm 2021 phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 1 Luật đo lường 2011
- 2 Thông tư 14/2013/TT-BKHCN quy định về đo lường đối với chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3 Quyết định 1361/QĐ-TTg năm 2013 phê duyệt Quy hoạch phát triển chuẩn đo lường quốc gia đến năm 2020 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 4 Nghị định 95/2017/NĐ-CP về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 5 Quyết định 3827/QĐ-BKHCN năm 2017 về phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6 Quyết định 610/QĐ-BKHCN năm 2020 về phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7 Quyết định 3870/QĐ-BKHCN năm 2020 về phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 8 Quyết định 510/QĐ-BKHCN năm 2021 hướng dẫn xây dựng và triển khai thực hiện Chương trình đảm bảo đo lường tại doanh nghiệp do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 9 Quyết định 3501/QĐ-BKHCN năm 2021 phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 10 Quyết định 3539/QĐ-BKHCN năm 2021 phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành