Quyết định 3870/QĐ-BKHCN do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành nhằm phê duyệt các chuẩn đo lường quốc gia mới và chỉ định tổ chức chịu trách nhiệm lưu giữ, bảo quản các chuẩn này. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thống nhất và nâng cao năng lực đo lường quốc gia trong hai lĩnh vực quang thông và mức áp suất âm thanh.
- Chuẩn đo lường quốc gia về Quang thông
Chuẩn đo lường này được phê duyệt với các thông số kỹ thuật và đặc tính đo lường chi tiết như sau:
- Tên lĩnh vực và đại lượng đo: Quang thông.
- Tên chuẩn quốc gia: Chuẩn đo lường quốc gia Quang thông.
- Số hiệu chuẩn: V11.02.20.
- Ký mã hiệu thiết bị (Bộ đèn chuẩn Quang thông): Gồm 03 bộ đèn chuẩn với các mã hiệu cụ thể:
- V11.02.20.01 (kiểu Wi40/G 001).
- V11.02.20.02 (kiểu Wi40/G 002).
- V11.02.20.03 (kiểu Wi40/G 003).
- Nguồn gốc xuất xứ: Được sản xuất bởi hãng Osram (Đức) vào năm 2013.
- Đặc tính kỹ thuật đo lường chi tiết của từng bộ đèn chuẩn:
- Bộ đèn chuẩn Wi 40/G 001: Dòng điện hoạt động là 5,895 A; Điện áp hoạt động là 31,41 V; Trị số quang thông đạt 2966 lm; Độ không đảm bảo đo (U95; k=2) là 0,66%.
- Bộ đèn chuẩn Wi40/G 002: Dòng điện hoạt động là 5,920 A; Điện áp hoạt động là 31,58 V; Trị số quang thông đạt 3035 lm; Độ không đảm bảo đo (U95; k=2) là 0,66%.
- Bộ đèn chuẩn Wi40/G 003: Dòng điện hoạt động là 5,925 A; Điện áp hoạt động là 31,76 V; Trị số quang thông đạt 3015 lm; Độ không đảm bảo đo (U95; k=2) là 0,66%.
- Chuẩn đo lường quốc gia về Mức áp suất âm thanh
Chuẩn đo lường này được phê duyệt nhằm phục vụ các hoạt động đo lường âm thanh với các thông số cụ thể:
- Đại lượng đo: Mức áp suất âm thanh.
- Số hiệu chuẩn: V12.01.17.
- Nguồn gốc xuất xứ: Được sản xuất bởi hãng Bruel & Kjaer (Đan Mạch) vào năm 2015.
- Ký mã hiệu thiết bị: Gồm 03 thiết bị chuẩn có số seri tương ứng:
- V12.01.17.01 (số seri: 2889928).
- V12.01.17.02 (số seri: 2889929).
- V12.01.17.03 (số seri: 2889931).
- Đặc trưng kỹ thuật đo lường: Thiết bị thuộc kiểu 4180; Đường kính thiết bị là 12,7 mm (tương đương 1/2 inch); Dải tần số hoạt động từ 1 Hz đến 20 kHz; Độ không đảm bảo đo đạt mức cực kỳ chính xác là 0,04 dB (với hệ số phủ k = 2; mức tin cậy 95% CL) tại tần số tham chiếu 250 Hz.
- Chỉ định tổ chức giữ chuẩn đo lường quốc gia
Quyết định giao trách nhiệm trực tiếp cho đơn vị đầu ngành về đo lường thực hiện việc lưu giữ và bảo quản các chuẩn đo lường quốc gia nêu trên:
- Tổ chức được chỉ định: Viện Đo lường Việt Nam.
- Địa chỉ trụ sở: Số 8, đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
- Thông tin liên hệ: Điện thoại: 024.38363242; Fax: 024.37564260.
- Nhiệm vụ: Chịu trách nhiệm bảo quản, duy trì, sử dụng và khai thác các chuẩn đo lường quốc gia về Quang thông và Mức áp suất âm thanh theo đúng quy định của pháp luật về đo lường.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quy định về thời gian áp dụng và các bên liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
- Quy định thay thế: Quyết định này chính thức thay thế cho Quyết định số 2516/QĐ-BKHCN ngày 18 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia và chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia trước đây.
- Trách nhiệm thi hành: Các chức danh và đơn vị chịu trách nhiệm thi hành bao gồm Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng, Viện trưởng Viện Đo lường Việt Nam cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc quyết định này.
| BỘ KHOA HỌC VÀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3870/QĐ-BKHCN | Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2020 |
PHÊ DUYỆT CHUẨN ĐO LƯỜNG QUỐC GIA, CHỈ ĐỊNH TỔ CHỨC GIỮ CHUẨN QUỐC GIA
BỘ TRƯỞNG
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Đo lường ngày 11 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Nghị định số 95/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Thực hiện Quyết định số 1361/QĐ-TTg ngày 08 tháng 8 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch phát triển chuẩn đo lường quốc gia đến năm 2020;
Căn cứ Thông tư số 14/2013/TT-BKHCN ngày 12 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về đo lường đối với chuẩn quốc gia;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt hai (02) chuẩn đo lường quốc gia sau đây:
1. Chuẩn đo lường quốc gia quang thông:
a) Tên lĩnh vực đo, đại lượng đo: Quang Thông
b) Tên chuẩn quốc gia: Chuẩn đo lường quốc gia Quang thông;
c) Số hiệu: V11.02.20
d) Ký mã hiệu của chuẩn đo lường: Bộ đèn chuẩn Quang thông:
- V11.02.20.01, kiểu Wi40/G 001;
- V11.02.20.02, kiểu Wi40/G 002;
- V11.02.20.03, kiểu Wi40/G 003.
đ) Nơi sản xuất, năm sản xuất:
- Nơi sản xuất: hãng Osram, Đức;
- Năm sản xuất: 2013;
e) Phạm vi đo, độ chính xác và các đặc tính kỹ thuật đo lường của chuẩn quốc gia Quang thông:
| Ký, mã hiệu | Dòng điện (A) | Điện áp (V) | Quang thông (lm) | Độ không đảm bảo đo (U95: k=2) (%) |
| Wi 40/G 001 | 5,895 | 31,41 | 2966 | 0,66 |
| Wi40/G 002 | 5,920 | 31,58 | 3035 | 0,66 |
| Wi40/G 003 | 5,925 | 31,76 | 3015 | 0,66 |
2. Chuẩn đo lường quốc gia Mức áp suất âm thanh:
- Đại lượng đo: Mức áp suất âm thanh;
- Số hiệu: V12.01.17;
- Nơi sản xuất: Bruel & Kjaer, Đan Mạch;
- Năm sản xuất: 2015;
- Ký mã hiệu:
V12.01.17.01 (số seri: 2889928);
V12.01.17.02 (số seri: 2889929);
V12.01.17.03 (số seri: 2889931).
- Đặc trưng kỹ thuật đo lường:
Kiểu: 4180;
Đường kính: 12,7 mm (1/2 in);
Dải tần: 1 Hz ÷ 20 kHz;
Độ không đảm bảo đo: 0,04 dB (k = 2; 95% CL) tại tần số tham chiếu 250 Hz.
Điều 2. Chỉ định Viện Đo lường Việt Nam (địa chỉ: số 8, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; ĐT: 024.38363242; Fax: 024.37564260) giữ các chuẩn đo lường quốc gia được quy định tại
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2516/QĐ-BKHCN ngày 18 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia.
Điều 4. Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng, Viện trưởng Viện Đo lường Việt Nam và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG |
- 1 Quyết định 2516/QĐ-BKHCN năm 2017 phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Quyết định 3827/QĐ-BKHCN năm 2017 về phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3 Quyết định 610/QĐ-BKHCN năm 2020 về phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4 Quyết định 3871/QĐ-BKHCN năm 2020 về phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5 Quyết định 510/QĐ-BKHCN năm 2021 hướng dẫn xây dựng và triển khai thực hiện Chương trình đảm bảo đo lường tại doanh nghiệp do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6 Quyết định 3501/QĐ-BKHCN năm 2021 phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7 Quyết định 3539/QĐ-BKHCN năm 2021 phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 1 Luật đo lường 2011
- 2 Thông tư 14/2013/TT-BKHCN quy định về đo lường đối với chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3 Quyết định 1361/QĐ-TTg năm 2013 phê duyệt Quy hoạch phát triển chuẩn đo lường quốc gia đến năm 2020 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 4 Nghị định 95/2017/NĐ-CP về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 5 Quyết định 3827/QĐ-BKHCN năm 2017 về phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6 Quyết định 610/QĐ-BKHCN năm 2020 về phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7 Quyết định 3871/QĐ-BKHCN năm 2020 về phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 8 Quyết định 510/QĐ-BKHCN năm 2021 hướng dẫn xây dựng và triển khai thực hiện Chương trình đảm bảo đo lường tại doanh nghiệp do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 9 Quyết định 3501/QĐ-BKHCN năm 2021 phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 10 Quyết định 3539/QĐ-BKHCN năm 2021 phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành