Quyết định 610/QĐ-BKHCN năm 2020 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành nhằm phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia đối với lĩnh vực vận tốc khí và chỉ định tổ chức chịu trách nhiệm lưu giữ, bảo quản và duy trì hệ thống chuẩn này. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm hoàn thiện hệ thống chuẩn đo lường quốc gia, phục vụ đắc lực cho hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn và thử nghiệm thiết bị đo lường trong cả nước.
- Phê duyệt Hệ thống chuẩn đo lường quốc gia về vận tốc khí
Quyết định phê duyệt một (01) Hệ thống chuẩn đo lường quốc gia thuộc lĩnh vực vận tốc khí với các thông tin định danh và thông số kỹ thuật chi tiết như sau:
- Tên lĩnh vực và đại lượng đo: Vận tốc khí.
- Tên chuẩn quốc gia: Hệ thống chuẩn đo lường quốc gia về vận tốc khí, bao gồm hai chuẩn thành phần là Đĩa vận tốc chuẩn và Chuẩn đo vận tốc khí kiểu Laser Doppler.
- Số hiệu hệ thống: V05.07.20.
- Ký mã hiệu và nguồn gốc xuất xứ của các chuẩn thành phần:
- Đĩa vận tốc chuẩn: Số hiệu V05.TB1.05.1; Ký mã hiệu V05.07.20.01. Thiết bị do hãng ILA (Cộng hòa liên bang Đức) sản xuất năm 2019.
- Chuẩn đo vận tốc khí kiểu Laser Doppler: Số hiệu V05.TB1.05.2; Ký mã hiệu V05.07.20.02. Thiết bị do hãng Dantec (Đan Mạch) sản xuất năm 2019.
- Đặc tính kỹ thuật đo lường của Đĩa vận tốc chuẩn (V05.TB1.05.1):
- Vận tốc góc: Từ 0 đến 1800 rpm (hỗ trợ quay hai chiều thuận và nghịch).
- Vận tốc dài quy đổi: Từ 0 đến 4,5 m/s.
- Độ không đảm bảo đo: U = 0,02 %.
- Đường kính đĩa: 50 mm; với độ không đảm bảo đo đường kính UD = 0,5 μm (hệ số phủ k=2).
- Bộ mã hóa vòng quay: Đạt 18 000 xung/vòng.
- Đặc tính kỹ thuật đo lường của Chuẩn đo vận tốc khí kiểu Laser Doppler (V05.TB1.05.2):
- Phạm vi đo: Từ 0 đến 70 m/s (đo 2 chiều - 2D).
- Độ không đảm bảo đo: U = 0,15 %.
- Giá trị độ chia: 0,001 m/s.
- Công suất Laser: 150 mW.
- Bước sóng Laser: Sử dụng hai bước sóng 532,0 nm và 561,0 nm.
- Chỉ định tổ chức giữ chuẩn đo lường quốc gia
Để đảm bảo việc duy trì, bảo quản và khai thác hiệu quả hệ thống chuẩn đo lường quốc gia về vận tốc khí, Bộ Khoa học và Công nghệ đã đưa ra quyết định chỉ định cụ thể:
- Tổ chức được chỉ định: Viện Đo lường Việt Nam.
- Địa chỉ trụ sở: Số 8 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
- Thông tin liên hệ: Điện thoại: 024.38363242; Fax: 024.37564260.
- Nhiệm vụ: Chịu trách nhiệm trực tiếp trong việc lưu giữ, bảo quản, bảo dưỡng và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường quốc gia về vận tốc khí đã được phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này theo đúng quy định của pháp luật về đo lường.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
Quy định về thời gian áp dụng và các bên liên đới chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Các cá nhân và đơn vị sau đây có trách nhiệm thi hành quyết định này:
- Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng;
- Viện trưởng Viện Đo lường Việt Nam;
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan trực tiếp hoặc gián tiếp đến hoạt động quản lý, sử dụng chuẩn đo lường quốc gia về vận tốc khí.
| BỘ KHOA HỌC VÀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 610/QĐ-BKHCN | Hà Nội, ngày 12 tháng 3 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT CHUẨN ĐO LƯỜNG QUỐC GIA, CHỈ ĐỊNH TỔ CHỨC GIỮ CHUẨN QUỐC GIA
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Đo lường ngày 11 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Nghị định số 95/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Thực hiện Quyết định số 1361/QĐ-TTg ngày 08 tháng 8 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch phát triển chuẩn đo lường quốc gia đến năm 2020;
Căn cứ Thông tư số 14/2013/TT-BKHCN ngày 12 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về đo lường đối với chuẩn quốc gia;
Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt một (01) Hệ thống chuẩn đo lường quốc gia về vận tốc khí:
a) Tên lĩnh vực đo, đại lượng đo: Vận tốc khí;
b) Tên chuẩn quốc gia: Hệ thống chuẩn đo lường quốc gia về vận tốc khí gồm hai chuẩn: Đĩa vận tốc chuẩn và Chuẩn đo vận tốc khí kiểu Laser Doppler;
c) Số hiệu: V05.07.20;
d) Ký mã hiệu của chuẩn:
- Đĩa vận tốc chuẩn:
+ Số hiệu: V05.TB1.05.1;
+ Ký mã hiệu: V05.07.20.01;
- Chuẩn đo vận tốc khí kiểu Laser Doppler:
+ Số hiệu: V05.TB1.05.2;
+ Ký mã hiệu: V05.07.20.02;
đ) Nơi sản xuất, năm sản xuất:
- Đĩa vận tốc chuẩn:
+ Hãng sản xuất: ILA;
+ Nước sản xuất: Cộng hòa liên bang Đức;
+ Năm sản xuất: 2019;
- Chuẩn đo vận tốc khí kiểu laser Doppler:
+ Hãng sản xuất: Dantec;
+ Nước sản xuất: Đan Mạch;
+ Năm sản xuất: 2019.
e) Phạm vi đo, độ chính xác và các đặc tính kỹ thuật đo lường của chuẩn quốc gia:
| 1 | Đĩa vận tốc chuẩn - V05.TB1.05.1 (Standard Rotation Disk) | |
| 1.1 | Vận tốc góc | (0 ÷ 1800) rpm (Quay hai chiều thuận, nghịch) |
| 1.2 | Vận tốc dài quy đổi | (0 ÷ 4,5) m/s |
| 1.3 | Độ không đảm bảo đo | U = 0,02 % |
| 1.4 | Đường kính đĩa | 50 mm; UD = 0,5 μm (k=2) |
| 1.5 | Bộ mã hóa vòng quay | 18 000 xung/vòng |
| 2 | Chuẩn đo vận tốc khí kiểu laser Doppler - V05.TB1.05.2 (Laser Doppler Anemometer) | |
| 2.1 | Phạm vi đo | (0 ÷ 70) m/s (2D) |
| 2.2 | Độ không đảm bảo đo | U = 0,15 % |
| 2.3 | Giá trị độ chia | 0,001 m/s |
| 2.4 | Công suất Laser | 150 mW |
| 2.5 | Bước sóng Laser | 532,0 nm và 561,0 nm |
Điều 2. Chỉ định Viện Đo lường Việt Nam (địa chỉ: số 8 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38363242; Fax: 024.37564260) giữ chuẩn đo lường quốc gia quy định tại
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, Viện trưởng Viện Đo lường Việt Nam và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH SÁCH CÁC ĐƠN VỊ GỬI
| STT | TÊN ĐƠN VỊ |
| 1. | Thủ tướng Chính phủ, Các Phó Thủ tướng Chính phủ |
| 2. | Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ |
| 3. | 63 Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố |
| 4. | Viện Đo lường Việt Nam |
- 1 Quyết định 594/QĐ-BKHCN năm 2016 phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Quyết định 2516/QĐ-BKHCN năm 2017 phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3 Quyết định 3827/QĐ-BKHCN năm 2017 về phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4 Quyết định 3871/QĐ-BKHCN năm 2020 về phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5 Quyết định 3870/QĐ-BKHCN năm 2020 về phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6 Quyết định 510/QĐ-BKHCN năm 2021 hướng dẫn xây dựng và triển khai thực hiện Chương trình đảm bảo đo lường tại doanh nghiệp do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7 Quyết định 3501/QĐ-BKHCN năm 2021 phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 8 Quyết định 3539/QĐ-BKHCN năm 2021 phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 1 Luật đo lường 2011
- 2 Thông tư 14/2013/TT-BKHCN quy định về đo lường đối với chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3 Quyết định 1361/QĐ-TTg năm 2013 phê duyệt Quy hoạch phát triển chuẩn đo lường quốc gia đến năm 2020 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 4 Quyết định 594/QĐ-BKHCN năm 2016 phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5 Nghị định 95/2017/NĐ-CP về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 6 Quyết định 2516/QĐ-BKHCN năm 2017 phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7 Quyết định 3827/QĐ-BKHCN năm 2017 về phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 8 Quyết định 3871/QĐ-BKHCN năm 2020 về phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 9 Quyết định 3870/QĐ-BKHCN năm 2020 về phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 10 Quyết định 510/QĐ-BKHCN năm 2021 hướng dẫn xây dựng và triển khai thực hiện Chương trình đảm bảo đo lường tại doanh nghiệp do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 11 Quyết định 3501/QĐ-BKHCN năm 2021 phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 12 Quyết định 3539/QĐ-BKHCN năm 2021 phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành