Quyết định số 3827/QĐ-BKHCN do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành năm 2017 là một văn bản pháp lý quan trọng trong lĩnh vực đo lường quốc gia. Quyết định này chính thức phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia về phổ truyền qua, đồng thời chỉ định đơn vị chịu trách nhiệm lưu giữ và bảo quản chuẩn đo lường này nhằm đảm bảo tính thống nhất, chính xác của hoạt động đo lường trên phạm vi cả nước.
- Thông tin chung về văn bản
- Tên quyết định: Quyết định phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia.
- Số hiệu: 3827/QĐ-BKHCN.
- Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Năm ban hành: 2017.
- Phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia về phổ truyền qua
Theo Điều 1 của Quyết định, Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt một (01) chuẩn đo lường quốc gia về phổ truyền qua với các thông tin kỹ thuật cụ thể như sau:
- Lĩnh vực đo và đại lượng đo: Quang phổ, phổ truyền qua.
- Số hiệu chuẩn đo lường: V11.03.17.
- Nơi sản xuất: Newport, Mỹ.
- Năm sản xuất: 2017.
- Ký mã hiệu và các đặc trưng kỹ thuật đo lường chi tiết:
- Ký mã hiệu V11.03.17.01 (Model AR17): Dải phổ từ 200 nm đến 800 nm; Độ truyền qua từ 87% đến 94%; Độ không bảo đảm đo U từ 0,12% đến 0,24% (với hệ số phủ k = 2, mức tin cậy P = 95%).
- Ký mã hiệu V11.03.17.02 (Model AS 17): Dải phổ từ 200 nm đến 800 nm; Độ truyền qua từ 55% đến 82%; Độ không bảo đảm đo U từ 0,12% đến 0,28% (với hệ số phủ k = 2, mức tin cậy P = 95%).
- Ký mã hiệu V11.03.17.03 (Model AT 17): Dải phổ từ 200 nm đến 800 nm; Độ truyền qua từ 41% đến 52%; Độ không bảo đảm đo U từ 0,12% đến 0,28% (với hệ số phủ k = 2, mức tin cậy P = 95%).
- Ký mã hiệu V11.03.17.04 (Model AU17): Dải phổ từ 200 nm đến 800 nm; Độ truyền qua từ 30% đến 36%; Độ không bảo đảm đo U từ 0,12% đến 0,21% (với hệ số phủ k = 2, mức tin cậy P = 95%).
- Ký mã hiệu V11.03.17.05 (Model AV17): Dải phổ từ 200 nm đến 800 nm; Độ truyền qua từ 9% đến 14%; Độ không bảo đảm đo U từ 0,09% đến 0,14% (với hệ số phủ k = 2, mức tin cậy P = 95%).
- Ký mã hiệu V11.03.17.06 (Model AW17): Dải phổ từ 200 nm đến 800 nm; Độ truyền qua từ 0,14% đến 1,3%; Độ không bảo đảm đo U từ 0,021% đến 0,047% (với hệ số phủ k = 2, mức tin cậy P = 95%).
- Ký mã hiệu V11.03.17.07 (Model AX17): Dải phổ từ 200 nm đến 800 nm; Độ truyền qua từ 0,008% đến 0,14%; Độ không bảo đảm đo U từ 0,0046% đến 0,0089% (với hệ số phủ k = 2, mức tin cậy P = 95%).
- Chỉ định tổ chức giữ chuẩn đo lường quốc gia
Nhằm đảm bảo việc lưu giữ, bảo quản và khai thác chuẩn đo lường quốc gia một cách hiệu quả và đúng quy định pháp luật, Bộ Khoa học và Công nghệ đã đưa ra chỉ định cụ thể:
- Tổ chức được chỉ định: Viện Đo lường Việt Nam.
- Địa chỉ trụ sở: Số 8, Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội.
- Thông tin liên hệ: Điện thoại: 024.38363242; Fax: 024.37564260.
- Nhiệm vụ: Chịu trách nhiệm trực tiếp trong việc bảo quản, duy trì và sử dụng chuẩn đo lường quốc gia về phổ truyền qua (mã số V11.03.17) theo đúng các quy định hiện hành về đo lường.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
- Hiệu lực thi hành: Quyết định 3827/QĐ-BKHCN chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Các cơ quan, tổ chức và cá nhân sau đây có trách nhiệm thi hành quyết định này:
- Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng.
- Viện trưởng Viện Đo lường Việt Nam.
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan trực tiếp đến hoạt động đo lường và sử dụng chuẩn đo lường quốc gia.
| BỘ KHOA HỌC VÀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3827/QĐ-BKHCN | Hà Nội, ngày 29 tháng 12 năm 2017 |
PHÊ DUYỆT CHUẨN ĐO LƯỜNG QUỐC GIA, CHỈ ĐỊNH TỔ CHỨC GIỮ CHUẨN QUỐC GIA
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Đo lường ngày 11 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Nghị định số 95/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Thực hiện Quyết định số 1361/QĐ-TTg ngày 08 tháng 8 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch phát triển chuẩn đo lường quốc gia đến năm 2020;
Căn cứ Thông tư số 14/2013/TT-BKHCN ngày 12 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về đo lường đối với chuẩn quốc gia;
Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt một (01) chuẩn đo lường quốc gia về phổ truyền qua:
- Tên lĩnh vực đo, đại lượng đo: Quang phổ, phổ truyền qua;
- Số hiệu: V11.03.17;
- Nơi sản xuất: Newport, Mỹ;
- Năm sản xuất: 2017;
- Ký mã hiệu và đặc trưng kỹ thuật đo lường:
| Ký mã hiệu | Dải phổ [nm] | Độ truyền qua | Độ không bảo đảm đo |
| V11.03.17.01, Model AR17; | (200 ÷ 800) | (87 ÷ 94) | (0,12 ÷ 0,24) |
| V11.03.17.02, Model AS 17; | (200 ÷ 800) | (55 ÷ 82) | (0,12 ÷ 0,28) |
| V11.03.17.03, Model AT 17; | (200 ÷ 800) | (41÷52) | (0,12 ÷ 0,28) |
| V11.03.17.04, Model AU17; | (200 ÷ 800) | (30÷36) | (0,12 ÷ 0,21) |
| V11.03.17.05, Model AV17; | (200 ÷ 800) | (9 ÷ 14) | (0,09 ÷ 0,14) |
| V11.03.17.06, Model AW17; | (200 ÷ 800) | (0,14÷1,3) | (0,021 ÷ 0,047) |
| V11.03.17.07, Model AX17 | (200 ÷ 800) | (0,008 ÷ 0,14) | (0,0046 ÷ 0,0089) |
Điều 2. Chỉ định Viện Đo lường Việt Nam (Địa chỉ: Số 8, Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38363242; Fax: 024.37564260) giữ chuẩn đo lường quốc gia quy định tại
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, Viện trưởng Viện Đo lường Việt Nam và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG |
- 1 Quyết định 14/2006/QĐ-TTg phê duyệt 10 chuẩn đo lường quốc gia do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2 Quyết định 594/QĐ-BKHCN năm 2016 phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3 Quyết định 2516/QĐ-BKHCN năm 2017 phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4 Quyết định 610/QĐ-BKHCN năm 2020 về phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5 Quyết định 3871/QĐ-BKHCN năm 2020 về phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6 Quyết định 3870/QĐ-BKHCN năm 2020 về phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 1 Quyết định 14/2006/QĐ-TTg phê duyệt 10 chuẩn đo lường quốc gia do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2 Luật đo lường 2011
- 3 Thông tư 14/2013/TT-BKHCN quy định về đo lường đối với chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4 Quyết định 1361/QĐ-TTg năm 2013 phê duyệt Quy hoạch phát triển chuẩn đo lường quốc gia đến năm 2020 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 5 Quyết định 594/QĐ-BKHCN năm 2016 phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6 Nghị định 95/2017/NĐ-CP về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 7 Quyết định 2516/QĐ-BKHCN năm 2017 phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 8 Quyết định 610/QĐ-BKHCN năm 2020 về phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 9 Quyết định 3871/QĐ-BKHCN năm 2020 về phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 10 Quyết định 3870/QĐ-BKHCN năm 2020 về phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành